Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9 Hóa A1

Total questions: 52

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

2.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

3.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

4.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

5.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

6.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

7.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

8.

Từ bột Fe và một hoá chất X có thể điều chế trực tiếp được FeCl3. Vậy X là

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch CuCl2.

c)

Khí clo.

d)

Cả A, B, C đều được

9.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

1,12l

b)

2,24l

c)

11,2l

d)

22,4l

10.

Fe + Cl2 --> ...

Hiện tượng xảy ra của phản ứng trên là

a)

sắt cháy tạo thành khói trắng dày (FeCl2) bám vào thành bình.

b)

không thấy hiện tượng gì.

c)

sắt cháy sáng tạo khói màu đen (FeO)

d)

sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ (FeCl3)

11.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

12.

Vai trò của H2SO4 đặc trong sơ đồ điều chế Cl2 trong PTN là

a)

làm sạch bụi bẩn

b)

loại HCl dư

c)

hút ẩm

d)

tác dụng với khí clo

13.

Ở điều kiện thường clo là chất khí có màu?

a)

A. nâu đỏ.

b)

B. lục nhạt.

c)

C. trắng xanh.

d)

D. vàng lục.

14.

Clo tác dụng với natri hiđroxit tạo thành?

a)

A. muối natri hipoclorit và nước.

b)

B. muối natri clorua và nước.

c)

C. hỗn hợp các axit.

d)

D. nước gia-ven.

15.

Các chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

A. MnO2 và axit HCl đặc.

b)

B. MnO2 và dung dịch NaCl bão hòa .

c)

C. Dung dịch NaCl bão hòa.

d)

D. Muối NaCl rắn và axit H2SO4 đặc.

16.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách?

a)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà không có màng ngăn.

b)

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn xốp.

c)

C. nung nóng muối ăn.

d)

D. điện phân nóng chảy muối ăn.

17.

Nước clo có tính tẩy màu vì?

a)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

b)

B. clo hấp phụ được màu.

c)

C. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

d)

D. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

18.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

19.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học?

a)

A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

B. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

c)

C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.

d)

D. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

20.

Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 → X → FeCl3 → Fe(OH)3. X có thể là?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. H2.

d)

D. Cl2.

21.

Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2 gam kim loại R (hóa trị I) thì sinh ra 23,4 gam muối. Kim loại đó là?

a)

A. K.

b)

B. Na.

c)

C. Li.

d)

D. Ag.

22.

Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ phương pháp nào?

a)

A. 2NaCl + 2H2O→ 2NaOH + H2 + Cl2 (điện phân có màng ngăn)

b)

B. 2NaCl → 2Na + Cl2 (điện phân nóng chảy)

c)

C. 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

D. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

23.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại (hoá trị III) trong khí clo. Sau phản ứng thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đem đốt cháy là?

a)

A. Au.

b)

B. Ga.

c)

C. Fe.

d)

D. Al.

24.

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ được dùng để sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,… Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO2SO_2  

b)

CO2CO_2  

c)

SO3SO_3  

d)

COCO  

25.

Khí Clo không tác dụng trực tiếp với chất nào?

a)

Fe

b)

O2O_2  

c)

H2H_2  

d)

Cu

26.

Hòa tan hết 3,6 gam Mg vào dung dịch HCl thu được V lít H2 ở đktc. Giá trị của V là

a)

0,3

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

27.

Thể tích (lít) dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết 2,24 lit Cl2Cl_2  (đktc) là

a)

200

b)

100

c)

0,1

d)

0,2

28.

Bình cầu bên chứa khí gì?

a)

CO2CO_2  

b)

COCO  

c)

Cl2Cl_2  

d)

SO2SO_2  

29.

Chất nào phản ứng với HCl và Cl2Cl_2  cho muối của kim loại có hóa trị khác nhau?

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Zn

30.

Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam kim loại A cần 1,344 lít khí clo (đktc).

A là kim loại nào?

a)

K

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

31.

Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit H2H_2  (đktc) trong bình chứa khí clo vừa đủ. Lấy sản phẩm cháy hòa tan hết vào nước được 500 ml dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là

a)

0,2M

b)

0,4

c)

0,8

d)

kết quả khác

32.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

33.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

34.

Tên gọi khác của đá khô là

a)

Tuyết cacbonic

b)

Đá rắn

c)

Tuyết khô

d)

Đá hơi

35.

Tại sao KHÔNG được chạm tay vào đá khô?

a)

Vì đá khô là chất độc loại A

b)

Vì đá khố gây bỏng lạnh

c)

Vì đá khô ăn mòn da tay

d)

Vì đá khô gây dính ra tay

36.

Khí trong lon nước ngọt có gas là khí gì?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

N2

37.

Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2) cho đến dư. Hiện tượng xảy ra là

a)

nước vôi đục dần rồi trong trở lại

b)

nước vôi trong không có hiện tượng gì

c)

nước vôi hoá đục

d)

nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

38.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

39.

Tại sao đá khô dùng để bảo quản hoa quả?

a)

Vì đá khô lạnh nên có thể diệt khuẩn

b)

Vì đá khô rất lạnh có thể bảo quản hoa quả được lâu

c)

Vì đá khô lạnh và thăng hoa thành khí

40.

Ứng dụng nào sau đây không phải của đá khô

a)

Sử dụng làm chất trong bình chữa cháy

b)

Dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu

c)

Dùng để làm điều hòa trong các thiết bị làm lạnh công nghiệp

41.

Các dạng thù hình là gì?

a)

Là những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo thành

b)

Là những hợp chất khác nhau do nguyên tố đó tạo thành

c)

Là những đơn chất và hợp chất khác nhau do nguyên tố đó tạo thành

42.

Các dạng thù hình của cacbon bao gồm:

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

Cacbon vô định hình

d)

Canxi cacbonat

43.

Dạng thù hình nào của cacbon có dẫn điện?

a)

Kim cương

b)

Than chì

c)

Cacbon vô định hình

44.

Nhờ có tính hấp phụ, cacbon vô định được ứng dụng dùng để:

a)

Làm trắng đường

b)

Chế tạo mặt nạ phòng độc

c)

Chất khử

d)

Điện cực

45.

Than gỗ, than xương,... mới điều chế có tính hấp phụ cao được gọi là ____ ____ ____

(a)  

46.

Dãy oxit nào sau đây phản ứng với cacbon sẽ tạo thành đơn chất kim loại?

a)

PbO, CuO, FeO

b)

CuO, BaO, Fe2O3

c)

Fe2O3, PbO, Al2O3

d)

K2O, ZnO, Fe3O4

47.

Người ta đã áp dụng tính khử của cacbon để làm gì?

a)

Điều chế kim loại

b)

Làm ruột bút chì

c)

Làm trắng đường

d)

Làm điện cực

48.

Cacbon có những tính chất hóa học của ___ ___ như tác dụng được với kim loại, hidro, oxi.

(a)  

49.

Than đá có thể được sử dụng làm chất khử để điều chế kim loại không?

a)

Có

b)

Không

50.

CO có tính chất:

a)

Chất khí màu vàng lục, độc.

b)

Chất khí không màu, không độc

c)

Chất khí không màu, rất độc.

d)

Chất khí, không màu, mùi hắc.

51.

Cho khí CO2 tan vào nước cất có pha vài giọt quỳ tím. Dung dịch có màu nào?

a)

Xanh   

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không màu

52.

Khí CO không phản ứng được với oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?

a)

BaO

b)

CuO

c)

PbO

d)

ZnO