WorksheetsLý thuyết chương 5 và 6 Hóa 12
Total questions: 60
Worksheet time: 41mins
Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là
NaOH và NaClO.
Na2CO3 và NaClO.
NaClO3 và Na2CO3.
NaOH và Na2CO3.
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
4
3
2
1
Thực hiện các pư sau:
(1) X + CO2 = Y (2) 2X + CO2 = Z + H2O
(3) Y + T = Q + X + H2O (4) 2Y + T = Q + Z + 2H2O
Hai chất X, T tương ứng là
Ca(OH)2 và NaOH.
Ca(OH)2 và Na2CO3.
NaOH và NaHCO3.
NaOH và Ca(OH)2.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
CO2.
O2.
H2.
N2.
Nước cứng tạm thời có chứa muối nào sau đây?
CaCl2, MgSO4
CaSO4, MgCl2
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Be(HCO3)2
Cho khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch nước vôi trong ( Ca(OH)2) thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
kết tủa xanh.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan.
kết tủa xanh sau đó kết tủa tan.
Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Na,K,Mg
Be,Mg,Ca
Li,Na,Ca
Li,Na,K
Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có :
A. điện tích hạt nhân khác nhau.
B. cấu hình electron khác nhau.
C. bán kính nguyên tử khác nhau.
D. kiểu mạng tinh thể khác nhau
Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên tố kim loại là:
A. Sr , Ba , Be , Ca , Mg
B. Be , Ca , Mg , Sr , Ba
C. Be , Mg , Ca , Sr , Ba
D. Ca , Sr , Ba , Be , Mg
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Công dụng nào sau đây không phải của Na2CO3?
Sản xuất thủy tinh
Sản xuất xà phòng
Sản xuất nhiều loại muối qua trọng khác
Nạp vào bia để tạo gas
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra.
Số oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Cho ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:
- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;
- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;
- X tác dụng với Z có khí thoát ra.
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là
NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4
AlCl3, AgNO3, KHSO4
KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4
NaHCO3, Ca(OH)2, HCl
Những cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là
Na2CO3 và BaCl2
NaCl và Ba(NO3)2
NaOH và H2SO4
H3PO4 và AgNO3
Ba(HCO3)2, NaHSO4
Ngoài có những tính chất hóa học của kim loại, nhôm còn có tính chất đặc trưng nào
tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit
tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới
tác dụng với dung dịch kiềm
Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các chất thu được sau phản ứng là:
FeCl2 và khí H2
FeCl2, Cu và khí H2
Cu và khí H2
FeCl2 và Cu
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các chất nào sau đây?
dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH
dd H2SO4loãng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH
dd ZnSO4, dd HCl, dd HNO3 đặc nguội
Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp;
(2) Hợp kim Na - K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân;
(3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện;
(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ;
(5) Chế tạo hợp kim Li - Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không. Số phát biểu đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là
NO
NO2
N2
NO
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
H2S
CO2
SO2
NH3
Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm :
1. Hợp kim liti-nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kỉ thuật hàng không.
2. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dạng đơn chất.
3. Có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ soi tương đối thấp
4. Gồm các nguyên tố : H, Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
5. Để điều chế kim loại kiềm, cần oxi hóa các ion của chúng
6. Na2CO3 có ứng dụng làm bột giặt, chế thuốc đau dạ dày
Số phát biểu sai là :
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
A
B
C
D
Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D. Cho Al2O3 tác dụng với nước
A
B
C
D
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Quặng có hàm lượng Fe cao nhất?
Hematit đỏ.
Xiderit.
Manhetit.
Pirit.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu với khối lượng không đổi, ta dùng
Mg(NO3)2.
Cu(NO3)2.
AgNO3.
Fe(NO3)3
Chất nào sau đây - có tên là “thuốc muối” - được dùng để làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Nước thải công nghiệp chế biến cafe, chế biến giấy, chứa hàm lượng chất hữu cơ cao ở dạng hạt lơ lửng.
Trong quá trình xử lý để làm trong nước, người ta dùng chất nào sau đây?
A. Giấm ăn
B. Muối ăn
C. Phèn chua
D. Amoniac
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(4) Cho dung dịch AgNO3 + dung dịch FeCl3.
(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2CO3.
Số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Cho các chất sau: K, HCl, Al(OH)3, FeCl3 và NH4HCO3. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là
5
2
3
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho mẩu Al vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Thêm từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl.
(c) Đun nóng NaHCO3.
(d) Cho dung dịch NaOH vào lượng dư dung dịch AlCl3.
(e) Cho nước vôi vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2.
(g) Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí sau phản ứng là
4
5
2
6
Cho các phát biểu sau:
(1) Thạch cao sống dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.
(2) Trong cùng một chu kì, kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh hơn kim loại kiềm.
(3) Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
(4) Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
Số phát biểu đúng là:
1
4
2
3
Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(2) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
(4) Đun sôi dung dịch chứa muối Ca(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
3
1
2
4
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
I, II và III.
I, II và IV.
II, III và IV.
I, III và IV.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thuốc súng là hỗn hợp gồm 68% KNO3, 15% S và 17% C (than).
Hợp kim natri-nhôm siêu nhẹ nên được dùng trong kĩ thuật hàng không.
CaSO4.H2O được gọi là thạch cao sống.
Nước chứa nhiều ion Cu2+ và Mg2+ được gọi là nước cứng.
Chọn phát biểu sai.
Phèn chua được dùng trong công nghiệp thuộc da.
Phèn chua được dùng làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải.
Phèn chua được dùng làm trong nước.
Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các kim loại kiềm và kiềm thổ tác dụng mạnh với nước.
(2) Trong cùng một chu kỳ kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn kim loại kiềm thổ.
(3) Một số kim loại kiềm nhẹ hơn nước.
(4) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại.
(5) Kim loại kiềm và kiềm thổ đều tác dụng với halogen.
(6) Kim loại kiềm đẩy được kim loại đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối.
Chọn các phát biểu đúng?
(1), (4), (5), (6).
(2), (3), (4), (5).
(1), (3), (4), (6).
(2), (4), (5).
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắng bạc
Trắng hồng
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Trong các dãy chất sau, chất nào vừa pứ được với dd HCl vừa pứ được với dd NaOH
Al2O3, Na2CO3, Al(OH)3
AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3
Al2O3, NaHCO3, Al(OH)3
Na2CO3, Al, Al(OH)3
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Dãy kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội , H2SO4 đặc nguội?
Al, Fe, Cu
Al, Cu, Cr
Al, Fe, Cr
Al, Ca, Na
Câu 5: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại. Ba kim loại đó là
A. Fe, Cu, Ag.
B. Al, Cu, Ag.
C. Al, Fe, Cu.
D. Al, Fe, Ag.
Câu 19: Để giữ cho các đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :
(1) Ngâm đồ vật trong nước xa phòng đặc, nóng, để làm sạch.
(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.
(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng.
(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nhà thiết kế, sản xuất ban đầu.
Cách làm đúng là
A. 1 và 2.
B. 1 và 3.
C. 1 và 4.
D. 2 và 4.
Câu 20: Trong số các phản ứng cho sau đây có mấy phản ứng viết sai là
1) 2Al + 3MgSO4 → Al2(SO4)3 + 3Mg.
2) Al + 6HNO3 đặc, nguội → Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.
3) 4Al + 3CO2 → 2Al2O3 + 3C.
4) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
5) 2Al + 2H2O + Ca(OH)2 → Ca(AlO2)2 + 3H2.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 1: Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2. Chất đóng vài trò là chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A. Al.
B. H2O.
C. NaOH.
D. NaAlO2 .
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, MgO, Mg(OH)2, Na2SO4, AgNO3 Có bao nhiêu chất bị hòa tan bởi dung dịch HCl và dung dịch NaOH
2
3
4
5
Cặp dung dịch nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
Ba(OH)2 và NH4Cl.
NH4Cl và AgNO3.
NaOH và H2SO4.
Na2CO3 và KOH.
Quặng pirit sắt có công thức là
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCO3.
FeS2.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời
KCl.
NaNO3.
K3PO4.
HNO3.
Phát biểu nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Điện phân dung dịch CuCl2 (điện cực trơ), thu được khí Cl2 ở catot.
Cho CO dư qua hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng, thu được Fe và Al.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, xuất hiện ăn mòn điện hóa.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl.
Kim loại cứng nhất là Cr, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
Cho các phát biểu sau:
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
(b) Khi NO2; SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khí được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon.
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
