wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 12 NGÀY 7/12/2020

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

2.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

3.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

4.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

5.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

6.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?

a)

[-CH2-CH(CH3)-]n

b)

[-CH=C(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

7.

Protein có thể mô tả như

a)

polime trùng hợp

b)

polime đồng trùng hợp

c)

chất polieste

d)

polime trùng ngưng

8.

Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là

a)

đề polime hóa

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

đime hóa

9.

Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

a)

nguyên tố

b)

mắt xích

c)

đọan mạch

d)

monome

10.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

11.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

12.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

13.

Hợp chất sau đây là este:

a)

A. C3H5(OCOCH=CH2)3

b)

B. C2H5COOC2H5

c)

C. CH3OCOCH3

d)

D. tất cả đều đúng

14.

Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :

a)

A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.

b)

B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.

c)

C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

d)

D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.

15.

Hợp chất sau đây là este:

a)

A. C3H5(OCOCH=CH2)3

b)

B. C2H5COOC2H5

c)

C. CH3OCOCH3

d)

D. tất cả đều đúng

16.

Este no, 2 chức, mạch hở có CTTQ là:

(a)  

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ trong nhóm OH của axit −COOH và H trong nhóm của ancol -OH

b)

B. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm.

c)

C. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom.

d)

D. Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín.

18.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

(1). Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.

b)

(2). Các este thường có mùi thơm khó chịu.

c)

(3). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.

d)

(4). Phenyl axetat có mùi hoa nhài.

e)

(5). Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.

19.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?

a)

A. glucozơ

b)

B. axit acrylic

c)

C. vinyl axetat

d)

D. fructozơ

20.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

A. đường phèn.

b)

B. mật mía.

c)

C. mật ong.

d)

D. đường kính.

21.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.

(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.

(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử monosaccarit.

(4) Trong phân tử saccarozơ gốc α-glucozơ và gốc β-glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi.

(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước nguội.

(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

Số phát biểu đúng là

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.4

d)

D.3

e)

E.2

22.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(1) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(2) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(3) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(4) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.

(5) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.

(6) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

(7) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit.

(8) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

(9) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

(10) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

(11) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

Số phát biểu SAI

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

23.

Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch thẳng. Vậy ở dạng mạch thẳng glucose có cấu tạo là:

a)

A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO

b)

B. CH2OH-(CHOH)4-CHO

c)

C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO

d)

D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.

b)

B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

c)

C. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

d)

D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

25.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

26.

Dãy chất nào dưới đây phản ứng được với phenylamin?

a)

A. HCl, KOH, CH3COOH.

b)

B. Nước brom, axit sunfuric loãng, axit acrylic.

c)

C. Nước brom, axit sunfuric loãng, dung dịch amoniac.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

27.

Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

Metylamin

b)

Etylamin

c)

Propylamin

d)

Đimetylamin

e)

Trietylamin

28.

Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

a)

A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

d)

D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

29.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

a)

A. cacboxyl và hiđroxyl.

b)

B. hiđroxyl và amino

c)

C. cacboxyl và amino.

d)

D. cacbonyl và amino.

30.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

A. 2 và 2.

b)

B. l và 2.

c)

C 2 và l.

d)

D. 1 và 1

31.

Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:

1,Anilin

2,Meylamin

3,Glyxin

4,Axit glutamic

5,Axit 2,6-điaminohexanoic.

Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:

a)

A.4

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1

32.

Cho các tính chất sau:

(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.

(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.

(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.

(4)Là hợp chất lưỡng tính.

(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.

(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.

Các tính chất của amino axit là:

a)

A. (1), (3), (4), (6), (7).

b)

B. (1), (2), (4), (5), (7).

c)

C. (1), (2), (3), (4), (6)..

d)

D. (1), (2), (4), (6), (7).

33.

Cho các chất: (1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

(3)<(2)<(1)

b)

(1)<(3)<(2)

c)

(2)<(1)<(3)

d)

(1)<(2)<(3)

34.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH --> X --> Y --> CH3COOCH3. X, Y lần lượt là:

a)

CH3CHO, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3CHO

c)

CH3CHO, CH3CH2OH

d)

C2H4, CH3CH2OH

35.

Xà phòng hóa 8,8 (g) etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

a)

8,56 (g)

b)

8,2 (g)

c)

3,28 (g)

d)

10,4 (g)

36.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hóa

c)

Phản ứng không thuận nghịch

d)

Phản ứng cho nhận electron

37.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Natri kim loại

c)

Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac

d)

Dung dịch Na2CO3

38.

Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp

a)

ancol và axit

b)

ancol và muối

c)

muối và nước

d)

axit và nước

39.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

40.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

41.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

b)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

c)

Còn có tên gọi là đường nho

d)

Có 0,1% trong máu người

42.

Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27 (gam) glucozơ. Lượng AgNO3 đã phản ứng là:

a)

32,4 (g)

b)

51 (g)

c)

25,5 (g)

d)

16,2 (g)

43.

Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với

a)

CH3COOH

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

H2/Ni , t0

44.

Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là “không đúng”?

a)

Xenlulozơ dưới dạng tre, gỗ, nứa … làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy

b)

Xenlulozơ được dùng làm 1 số tơ tự nhiên và nhân tạo

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

d)

Thực phẩm cho con người

45.

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là:

a)

225 gam

b)

112,5 gam

c)

120 gam

d)

180 gam

46.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

47.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

48.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

49.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

50.

Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

13,8

b)

6,975

c)

4,6

d)

9,2

51.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

52.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

53.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen

b)

polietilen.

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polistiren.

54.

Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của

a)

etylen glicol và hexametylenđiamin.

b)

axit ađipic và glixerol.

c)

axit ađipic và etylen glicol.

d)

axit ađipic và hexametylenđiamin.

55.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

56.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.