NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa cúi kì
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử penta – 1,3 – đien?
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
2.
Câu 2. Cho toluen tác dụng với Cl2 trong điều kiện có ánh sáng (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm hữu cơ thu được là
a)
A. m-clotoluen.
b)
B. p-toluen.
c)
C. benzyl clorua.
d)
D. o-clotoluen.
3.
Câu 3. Cho một mẩu CaC2 vào ống nghiệm đựng 1ml nước, xuất hiện chất khí không màu X. Dẫn khí X qua dung dịch AgNO3 trong NH3, ta thấy
a)
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
b)
B. xuất hiện kết tủa đen.
c)
C. xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.
d)
D. xuất hiện kết tủa trắng.
4.
Câu 4. Dãy đồng đẳng của anken có công thức tổng quát là
a)
A. CnH2n-2 (n ³ 3).
b)
B. CnH2n (n ³ 3).
c)
C. CnH2n-2 (n ³ 2).
d)
D. CnH2n (n ³ 2).
5.
Câu 5. Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
a)
A. C6H5OH + Na.
b)
B. C6H5ONa + Br2.
c)
C. C6H5ONa + CO2 + H2O.
d)
D. C6H5OH + NaOH.
6.
Câu 6. Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là?
a)
A. 0,92.
b)
B. 2,76.
c)
C. 1,38.
d)
D. 1,84.
7.
Câu 7. Khi vòng benzen đã có sẵn một nhóm ankyl thì nhóm thế kế tiếp sẽ ưu tiên vào vị trí
a)
A. meta và para.
b)
B. meta.
c)
C. ortho và meta.
d)
D. ortho và para.
8.
Câu 1. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C2H4O2.
c)
C. C2H6O.
d)
D. C6H6O.
9.
Câu 2. Công thức phân tử của benzen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C7H8.
c)
C. C5H8.
d)
D. CH4.
10.
Câu 3. Anken không có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng trùng hợp.
b)
B. Phản ứng thế với AgNO3/NH3.
c)
C. Phản ứng cộng với hiđro.
d)
D. Phản ứng với dung dịch KMnO4.
11.
Câu 4. Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
a)
A. ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
b)
B. ancol bậc 1.
c)
C. ancol bậc 3.
d)
D. ancol bậc 2.
12.
Câu 5. Ankan X có % khối lượng hidro bằng 18,18%. Công thức phân tử của X là
a)
A. C3H8.
b)
B. C4H10.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H6.
13.
Câu 6. Đun ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Etan.
b)
B. Propen.
c)
C. Eten.
d)
D. Propan.
14.
Câu 7. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
15.
Câu 8. Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3CH2CH2OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3CH2OH.
16.
Câu 9. Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. KOH.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. HCl.
17.
Câu 10. Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C5H8.
b)
B. C6H6.
c)
C. C7H8.
d)
D. CH4.
18.
Câu 11. Cho m gam ancol X (CH3OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m
a)
A. 3,2.
b)
B. 1,6.
c)
C. 6,4.
d)
D. 9,2.
19.
Câu 12. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Bezen.
c)
C. Metan.
d)
D. Etilen.
20.
Câu 13. Đun propan -2-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?
a)
A. Propin.
b)
B. Propen.
c)
C. Eten.
d)
D. Propan.
21.
Câu 14. Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C3H8O.
b)
B. C2H6O.
c)
C. C6H6O.
d)
D. C2H4O2.
22.
Câu 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C5H8, thu được m gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 2,16.
b)
B. 1,08.
c)
C. 0,81.
d)
D. 0,54.
23.
Câu 16. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?
a)
A. Phenol.
b)
B. Etanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Benzen.
24.
Câu 17. Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2 (xúc tác).
b)
B. Br2 (xúc tác).
c)
C. NaOH.
d)
D. KMnO4.
25.
Câu 18. Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
a)
A. Phenol.
b)
B. Benzen.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Etanol.
26.
Câu 19. Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Propan.
c)
C. Etan.
d)
D. Phenol.
27.
Câu 20. Tên thay thế của C2H5OH là
a)
A. propanol.
b)
B. etanol.
c)
C. metanol.
d)
D. phenol.
28.
Câu 21. Ancol nào sau đây là ancol bậc II?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. CH3CH2CH2OH.
d)
D. CH3CH2OH.
29.
Câu 22. Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
a)
A. CH3ONa.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H5ONa.
30.
Câu 23. Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là.
a)
A. toluen.
b)
B. Hexan.
c)
C. brombenzen.
d)
D. o-bromtoluen.
31.
Câu 24. Số nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
32.
Câu 25. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng thủy phân.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng trùng ngưng.
33.
Câu 26. Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
34.
Câu 27. Chất có nhóm –OH gắn trực tiếp với vòng benzen là
a)
A. axit cacboxylic.
b)
B. phenol.
c)
C. ancol.
d)
D. anđehit.
35.
Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol C2H4, thu được m gam H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là
a)
A. 6,72.
b)
B. 8,96.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
36.
Câu 29. Tên của CH3CH2OH là
a)
A. etanol.
b)
B. etan.
c)
C. etanal.
d)
D. etanoic.
37.
Câu 30. Công thức phân tử của toluen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C4H8.
c)
C. C7H8.
d)
D. C5H8.
38.
Câu 31. Nung nóng dây đồng trên ngọn lửa đèn cồn cho dây đồng chuyển sang màu đen của CuO, sau đó cho nhanh vào ancol etylic, sản phẩm thu được chất hữu cơ nào sau đây?
a)
A. (C2H5)2O.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H6.
d)
D. C2H5OCu.
39.
Câu 32. Benzen tác dụng với Cl2 dư (có ánh sáng), thu được chất hữu cơ có công thức phân tử là
a)
A. C6H6Cl6.
b)
B. C6H4Cl.
c)
C. C6H6Cl2.
d)
D. C6H5Cl.
40.
Câu 33. Cho 6,4 gam CH3OH tác dụng hoàn toàn với kim loại K dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
a)
A. 8,96.
b)
B. 1,12.
c)
C. 4,48.
d)
D. 2,24.
41.
Câu 35. Chất nào sau đây là ancol bậc I?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH(OH)CH3.
c)
C. (CH3)2CHOH.
d)
D. (CH3)3COH.
42.
Câu 36. Công thức phân tử của phenol là
a)
A. C6H4O2.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C7H10O.
d)
D. C4H6O.
43.
Câu 37. Hợp chất nào sau đây là ankin?
a)
A. CH2 = C = CH2.
b)
B. CH3-C≡CH.
c)
C. CH3 – CH3.
d)
D. CH2 = CH2.
44.
Câu 38. Số nguyên tử hidro trong phân tử propen là
a)
A. 6.
b)
B. 10.
c)
C. 8.
d)
D. 4.
45.
Câu 39. Chất nào sau đây tác dụng với nước brom thu được kết tủa màu trắng?
a)
A. Etanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Benzen.
46.
Câu 40. Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
a)
A. Butan.
b)
B. Toluen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen.
47.
Câu 41. Đun nóng etanol với chất nào sau đây thu được etilen?
a)
A. H2SO4, 1400C.
b)
B. H2SO4, 1700C.
c)
C. CuO.
d)
D. HCl (có xúc tác).
48.
Câu 42. Tính chất hóa học đặc trưng của ankan là dễ tham gia
a)
A. phản ứng trùng ngưng.
b)
B. phản ứng thủy phân.
c)
C. phản ứng cộng.
d)
D. phản ứng thế halogen.
49.
Câu 43. Benzen không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. H2(xúc tác).
b)
B. Cl2 (ánh sáng).
c)
C. HCl.
d)
D. Br2(xúc tác).
Reset
