wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập về số oxi hoá và liên kết hoá học

Total questions: 53

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
2.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
3.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
4.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
5.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
6.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
7.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

8.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

9.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

10.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

11.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

12.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

13.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

14.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

15.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

16.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

17.

SOH của F trong F2, HF và OF2 lần lượt là

a)

0, 0, 0.

b)

0, -1, -1.

c)

-1, -1, -1.

d)

0, -1, +1.

18.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

19.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

20.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

21.

Số oxi hóa của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-1

c)

-2

d)

-3

22.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

24.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

25.

Trong các phân tử nào sau đây, nito có hóa trị và số oxi hóa bằng nhau

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

N2

d)

HNO3

26.

TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là

a)

-1 và -2

b)

+1 và -2

c)

+1 và +2

d)

-1 và +2

27.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

28.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

29.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

30.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

31.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
32.
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là  
a)
NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+.
b)
NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+
c)
NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.
d)
N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+.
33.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

34.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

35.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

36.

Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây

K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO

a)

+6, +6, +2 , +3

b)

+6, +6, +3, +2

c)

+7, +6, +2 , +3

d)

+6, +7, +2, +3

37.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử là: CO2, H2CO3, CH3OH, CH4 lần lượt là:

a)

-4, +4, -2, +4

b)

+4, +4, -2, -4

c)

+4, +4, +2, -4

d)

+4, -4, +3, +4

38.

Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các hợp chất sau: HCl, HClO3, SO2, SO3, HCOOH lần lượt là

a)

+1, +5, +4, +6, +4.

b)

-1, +5, +4, +6, +4.

c)

-1, +5, +4, +6, +2.

d)

-1, +3, +4, +5, +6.

39.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
40.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
41.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
42.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
43.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
44.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
45.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
46.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

47.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

48.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

49.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
50.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
51.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7
52.

Trong số các cấu hình electron sau cấu hình electron nào bền nhất?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p4.

53.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion :

a)

Ion là phần tử mang điện

b)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

c)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

d)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.