NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KÌ 2-HOÁ 10
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Chất khử là chất
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Chất oxi hoá là chất
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhường e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
Trong hợp chất, nguyên tố Fluorine thể hiện số oxi hóa là
-1
0
+1
-2
Số oxi hóa của Cl trong Cl2 là
-1
0
+1
-2
Số oxi hóa của hydrogen (H) trong HI là
-1
0
+1
-2
Số oxi hóa của nguyên tử O trong phân tử SO2 là
-1
0
+1
-2
Một nguyên tử Cl chuyển thành ion Cl- bằng cách
nhường 1 electron.
nhận 2 electron.
nhường 2 electron.
nhận 1 electron.
Một nguyên tử Na chuyển thành ion Na+ bằng cách
nhường 1 electron.
nhận 2 electron.
nhường 2 electron.
nhận 1 electron.
Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Cl2 + 2H2O →2HCl + H2SO4, Cl2 thể hiện tính
oxi hóa.
khử.
base.
acid.
Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ΔrH2980 < 0. Đây là
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng trung hòa.
Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ΔrH2980 > 0. Đây là
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng trung hòa.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 0 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Qúa trình thăng hoa của iodine: I2 (s) → I2 (g) với ΔfH0298=62,4 KJ. Vậy quá trình thăng hoa là
tỏa nhiệt.
Thu nhiệt sau đó tỏa nhiệt.
thu nhiệt.
Tỏa nhiệt sau đó thu nhiệt.
Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?
những hợp chất bền vững nhất.
những đơn chất bền vững nhất.
những oxide có hóa trị cao nhất.
những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên.
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔfH0298
ΔrH0298
ΔfH
ΔrH
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là
ΔfH0298
ΔrH0298
ΔfH
ΔrH
Hòa tan KBr vào nước làm cho cốc nước trở nên lạnh hơn là do quá trình
oxi hóa nước.
thu nhiệt.
khử nước.
tỏa nhiệt.
Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
Na2O(s).
O2(g).
H2O(l).
CO2(g).
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Phản ứng một chiều.
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng thuận nghịch.
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của
chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Cho các yếu tố sau: 1.nồng độ chất. 2. áp suất 3. xúc tác 4. nhiệt độ 5. diện tích tiếp xúc. Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
1, 2, 3, 4.
1, 2, 3, 4, 5.
2, 3, 4, 5.
1, 3, 5.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là
ν =k.CNO.C2O2
ν =k.CNO.CO2
ν =k.C2NO.CO2
ν =k.C2NO.C2O2
Cho phương trình hóa học của phản ứng như sau: CHCl3(g) + Cl2(g) → CCl4(g) + HCl(g).
Khi nồng độ của CHCl3 tăng 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ
tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm một nửa.
tăng gấp đôi.
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào khi than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào khi phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt của V2O5.
Nhiệt độ.
Áp suất.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào khi aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với aluminium dạng lá.
Nhiệt độ.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Tốc độ các phản ứng sau chịu ảnh hưởng của yếu tố nào khi Để thực phẩm trong tủ đang là trời sáng tạo lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
Nhiệt độ.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
2 gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
2 gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
2 gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
2 gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.
Trong các quá trình sau, quá trình nào xảy ra với tốc độ nhanh nhất?
Quá trình cháy của gas.
Quá trình lên men rượu.
Quá trình phân huỷ bọc ni lông.
Quá trình gỉ của sắt.
Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào
nhiệt độ và bản chất của chất phản ứng.
nồng độ và nhiệt độ.
chất xúc tác và bản chất của chất phản ứng.
áp suất và nhiệt độ.
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
7.
5.
2.
8.
Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 ?
Nhóm VIIA
Nhóm VIA
Nhóm VA
Nhóm IIA
Ở điều kiện thưởng, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ?
Br2.
F2.
I2.
Cl2.
Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
Br2.
F2.
I2.
Cl2.
Ở điều kiện thưởng, halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là
Br2.
F2.
I2.
Cl2.
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
Br2.
F2.
I2.
Cl2.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
Br2.
F2.
I2.
Cl2.
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển?
NaF.
NaCl.
CaCl2.
NaBr.
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl> HBr> HI> HF.
HI>HBr> HCl> HF.
HCl>HBr>HF> HI.
HF> HCl>HBr> HI.
Trong y học, halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch hydrochloric acid. Hydrochloric acid khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
không chuyển màu.
chuyển sang màu xanh.
chuyển sang không màu.
chuyển sang màu đỏ.
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử
tính base
tính acid
tính oxi hóa
Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh?
NaOH.
HNO3.
HCl.
HF.
Đính một mẩu giấy màu ẩm vào dây gắn với nút đậy bình tam giác. Sau đó, đưa mẩu giấy vào bình tam giác có chứa khí chlorine. Hiện tượng quan sát được là
mẩu giấy chuyển màu xanh.
mẩu giấy bị nhạt màu dần đến mất màu.
không có hiện tượng gì.
mẩu giấy đậm màu hơn.
Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
liên kết van der Waals.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết cho nhận.
liên kết ion.
Những phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ion halide X–?
Dùng dung dịch silver nitrat sẽ phân biệt được các ion F–, Cl–, Br–, I–.
Ion Cl– kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.
Tính khử của các ion halide tăng dần theo dãy Cl–, Br–, I–.
Với sulfuric acid đặc, các ion Br–, I– thể hiện tính khử.
Những phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ion halide X–?
Dùng dung dịch silver nitrat sẽ phân biệt được các ion F–, Cl–, Br–, I–.
Ion Cl– kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.
Tính khử của các ion halide tăng dần theo dãy Cl–, Br–, I–.
Với sulfuric acid đặc, các ion Br–, I– thể hiện tính khử.
Cho dung dịch AgNO3 vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch (1) NaF, (2) NaCl, (3) NaBr, (4) NaI. Hiện tượng xảy ra trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa trắng, không có hiện tượng.
Có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm, không có hiện tượng.
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng.
Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm.
