wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CỦNG CỐ ENTHALPY

Total questions: 48

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi làm thí nghiệm ta có thể theo dõi sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình phản ứng bằng nhiệt kế để biết một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt, phản ứng là tỏa nhiệt khi :

a)

Nếu nhiệt độ của phản ứng tăng (giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt).

b)

Nếu nhiệt độ của phản ứng giảm (hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

c)

Nếu nhiệt độ của phản ứng không đổi (không giải phóng cũng không hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt).

d)

Nếu nhiệt độ của phản ứng vừa tăng vừa giảm.

2.

Phản ứng thu nhiệt có :

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

3.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

4.

hãy chọn đáp án đúng!

a)

Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.

b)

Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

c)

Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt. 

d)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt. 

5.
a)

1,2

b)

2,4

c)

1,4

d)

2,3

6.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)

4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s)                                  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

7.

Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

8.

Nhiệt độ thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ?

(a)  

9.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Định nghĩa nào sau đây về biến thiên enthalpy chuẩn là chính xác nhất ?

a)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

b)

Chính là nhiệt lượng thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

c)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện tiêu chuẩn.

d)

Chính là nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn.

12.
a)

C

b)

D

c)

A

d)

B

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.

b)

Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.

c)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.

d)

Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này tỏa nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.

14.

Trong các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Phản ứng thu nhiệt xảy ra thuận lợi hơn so với phản ứng tỏa nhiệt.

(2) Giá trị hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt trái dấu với phản ứng thu nhiệt.

(3) Phản ứng thu nhiệt thường phải cung cấp nhiệt độ liên tục trong quá trình phản ứng.

(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được đo trong quá trình đẳng áp và điều kiện chuẩn.

(5) Khi cho vôi sống vào nước thấy nhiệt độ tăng so với ban đầu chứng tỏ đây là phản ứng tỏa nhiệt

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) → 2NO(g)   Biến thiến enthalpy= +180 kJ

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

16.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

17.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
18.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

19.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

20.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

21.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

22.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

23.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

24.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

25.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

26.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

27.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

28.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
29.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi.

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

30.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

31.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

32.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

33.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

34.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

35.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

36.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

37.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

38.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

39.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

a)

28,3 kJ.

b)

283 kJ.

c)

57,6 kJ.

d)

30,5 kJ.

40.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

42.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có   (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ;

b)

25,55 kJ;

c)

250,55 kJ;

d)

205,55 kJ.

43.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

d)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

44.

Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l)  = -571,68 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra

b)

Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra

c)

Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp

d)

Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

45.

Cho phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g),  = +89,6 kJ/mol

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Phản ứng tự xảy ra

d)

Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

46.

Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g)  2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.

b)

Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.

c)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.

d)

Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.

47.

Cho phương trình nhiệt hóa học sau:

CO(g) + O2(g)→ CO2(g)

Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.

a)

28,3 kJ.

b)

283 kJ.

c)

57,6 kJ.

d)

30,5 kJ.

48.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol

(2)  ∆H2 = -393,5 kJ/mol;

(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol

(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol

Số quá trình tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4