Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ II - HÓA 10- 22-23
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai là?
(1).Halogen là những chất oxi hoá yếu.
(2).Khả năng oxi hoá của các halogen tăng từ flo đến iot.
(3).Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
(4).Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
(5).Các nguyên tử halogen có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5.
1
2
3
4
Số oxi hóa của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2,
HClO4 lần lượt là:
-1, +5, -1, +3, +7.
-1, +2, +5, +3, +7.
-1, +5, +1, +3, +7.
-1, +5, -1, -3, -7.
Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai là?
(1). Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.
(2). Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.
(3). Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3.
(4). Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.
1
2
3
4
Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:
+1
0
-1
+2
Xác định số oxi hóa của nguyên tố Sulfur trong các chất và ion sau:
S, SO32-, H2S, H2SO4
(a)
Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al+3 thành Al là
0,5.
1,5.
3,0.
4,5.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
NH3 + HCl → NH4Cl
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là:
tạo ra chất kết tủa.
tạo ra chất khí.
có sự thay đổi màu sắc các chất.
có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng tôi vôi.
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 atm và nhiệt độ 25oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 atm và nhiệt độ 298oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25oC hay 298K.
Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ↔ 2NH3(g)
Biết E(N≡N) = 945 kJ/mol
E(H−H) = 436 kJ/mol
E(N−H) = 391 kJ/mol
Giá trị enthalpy của phản ứng trên là
2253 kJ/mol.
208 kJ/mol
-93 kJ/mol
-529 kJ/mol
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng
0
>0
<0
1
Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là
ΔrHo298.
ΔfHo298.
ΔrH.
ΔfH.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:
2H2(g) + O2(g) →→ 2H2O(l) = –571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
Phản ứng trên cần cung cấp một nhiệt lượng là 571,6 kJ để phản ứng xảy ra
Năng lượng của phản ứng là 571,6 kJ.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn
SO2(g) + 1/2O2(g) →→ SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn
4FeS(s) + 7O2(g) ® 2Fe2O3(s) + 4SO2(g)
biết nhiệt tạo thành của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.
+3105,6 kJ.
–3105,6 kJ.
+2438,2 kJ
–2438,2 kJ.
Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?
a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.
b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.
d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.
1
2
3
4
Tốc độ trung bình của phản ứng 2H2 + O2→ 2H2O có thể được tính theo công thức nào sau đây?
ΔtΔCH2O
−2ΔtΔCH2
ΔtΔCO2
−2ΔtΔCH2O
Ở 225 oC , khí NO2 và O2 có phản ứng sau:
2NO + O2 →2NO2
Biểu thức tốc độ phản ứng có dạng v=k.CNO2.CO2
Nếu tăng nồng độ NO lên 2 lần, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ của phản ứng sẽ
tăng lên 2 lần
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
giảm đi hai lần
Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
1,0.10-4 mol/(l.s)
7,5.10-4 mol/(l.s)
4,0.10-4 mol/(l.s)
5,0.10-4 mol/(l.s)
Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Diện tích tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) (xt; t0 )-> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
A. Kích thước các tinh thể KClO3.
B. Áp suất.
C. Chất xúc tác.
D. Nhiệt độ.
Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng
Biến thiên enthalpy
Số oxi hóa
Phản ứng một chiều
Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ = 2. Nếu tăng nhiệt độ từ 20oC lên 50oC thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?
10 lần
6 lần
4 lần
8 lần
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g) . Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi nồng độ O2 tăng 3 lần, nồng độ NO không đổi?
v2 bằng so với v1
v2 tăng 2 lần so với v v1
v2 tăng 3 lần so với v1
v2 tăng 4 lần so với v1
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
tăng dần từ flo đến iot.
giảm dần từ flo đến iot.
tăng dần từ clo đến iot trừ flo.
giảm dần từ clo đến iot trừ flo.
Đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2) là
ở điều kiện thường tồn tại trạng thái khí.
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?
Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.
Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.
Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.
Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.
Cho bảng số liệu về các Halogen. Nhận định nào sau đây là đúng?
Màu sắc các Halogen đậm dần từ Flo đến Iot.
Nhiệt độ sôi giảm dần từ Flo đến Iot.
Độ âm điện tăng dần từ Flo đến iot.
Flo và Clo là hai chất lỏng.
Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là
A. 2NaCl --> 2Na + Cl2.
B. 2NaCl + 2H2O -->H2 + 2NaOH + Cl2.
C. MnO2 + 4HCl--> MnCl2 + Cl2 + H2O.
D. 2F2 + 2 NaCl -->2 NaF + Cl2.
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl
HBr
HF
HI
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
NaBr
HCl
NaCl
HF
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:
HF
HCl
HBr
HI
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
NaOH
HCl
AgNO3
KNO3
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3
H2SO4 đặc
HCl
H2SO4 loãng
Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra
Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh
Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ
Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì
Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?
Sản xuất nước muối sinh lí;
Cân bằng điện giải, trao đổi chất;
Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
àm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
Trong phản ứng hóa học sau: 2KBr + 2H2SO4 (đặc) → Br2 + SO2↑ + K2SO4 + 2H2O, ion bromide thể hiện tính
base.
acid.
khử.
oxi hóa.
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI
HCl
HBr
HF
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là
Flo
Clo
Brom
Iot
Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?
Các dd: NaOH; NaBr; NaI
. Các dd: KOH; KF, KI
. Na ; H2; N2.
K, CO2, O2
Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
NaBr
AgI
AgCl
AgBr
Cho các phát biểu sau:
(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu Iodine.
(b) Chloramine-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch Covid - 19
(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.
(d) Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.
Sổ phát biểu đúng là
1
2
3
4
