NEW
Font size
WorksheetsCâu 1- đến câu6
Total questions: 50
Worksheet time: 32mins
Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên?
Polietilen.
Poliisopren.
Poli (vinyl clorua)
Amilozơ.
Tơ nilon-6 thuộc loại
tơ nhân tạo.
tơ thiên nhiên.
tơ polieste.
tơ poliamit.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco.
Tơ nilon - 6,6.
Bông
Tơ tằm.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Tơ visco.
Tinh bột.
Polietilen.
Xenlulozơ.
Tơ visco không thuộc loại
tơ hóa học.
tơ tổng hợp.
tơ bán tổng hợp.
tơ nhân tạo.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ visco.
Tơ xenlulozơ axetat.
Sợi bông.
Tơ nilon- 6,6.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Xenlulozơ.
Tơ nilon-6.
Cao su buna.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Poliacrilonitrin.
Polietilen.
Poli(vinyl clorua).
Tơ tằm.
. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Xenlulozơ.
Tơ tằm.
Tơ nitron.
Tơ visco.
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3.
CrO3.
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức của kali cromat là
. K2Cr2O7.
KNO3.
K2SO4.
K2CrO4.
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7.
Na2CrO4.
Na2SO4.
NaCrO2.
Công thức của crom (III) hiđroxit là
Cr2O3.
Cr(OH)3.
CrO3.
CrO.
Công thức hoá học của axit cromic là
H2Cr2O7.
HNO3.
H2SO4.
H2CrO4.
Canxi sunfat là thành phần chính của thạch cao. Công thức của canxi sunfat là
CaO.
CaSO4.
CaCl2.
Ca(NO3)2.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
CaSO4.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
CaO.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
CaCO3.
Ca(OH)2.
CaO.
CaCl2.
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, hến, sò là
Ca(NO3)2.
CaCO3.
NaCl.
Ca2CO3.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO.
CaSO4.
CaCl2.
Ca(NO3)2.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4. 2H2O) được gọi là
Thạch cao sống.
Thạch cao khan.
Đá vôi.
Thạch cao nung.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
CaSO4. H2O.
CaSO4. 2H2O.
CaCO3.
Ca(OH)2.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
2
4
6
8
Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là
6
5
3
4
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
etyl fomat.
Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra muối nào sau đây?
NaCl.
Na2O.
NaAlO2.
NaNO3.
Cho phản ứng sau: . Hệ số tối giản ( là số nguyên) của H2 sau khi cân bằng phản ứng hóa học là
3
1
2
4
Cho phản ứng sau: Al + NaOH +H20=> NaAlO2 +3/2 H2. Phát biểu đúng là
H2O là chất oxi hóa.
NaOH là chất oxi hóa.
Al là chất oxi hóa.
H2O là chất môi trường.
Ở điều kiện thường, kim loại X tan trong dung dịch NaOH. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Fe
Oxit kim loại nào sau đây bị Al khử ở nhiệt độ cao?
MgO.
K2O.
BaO.
Fe2O3.
Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) thực hiện phản ứng để hàn đường ray xe lửa. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Fe
Nhôm thụ động hóa trong dung dịch
NaOH loãng nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl đặc, nguội.
H2SO4 loãng, nguội.
Phản ứng hóa học xảy ra khi cho nhôm tác dụng với chất nào dưới đây không thuộc loại “Phản ứng nhiệt nhôm”?
O2.
Fe2O3.
Cr2O3.
Fe3O4.
Kim loại Al tan trong dung dịch nào sau đây?
BaCl2.
NaCl.
KCl.
NaOH
Kim loại nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
HCl.
Ba(OH)2.
BaCl2.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Fe
Ag
Cu
Al
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
AlCl3.
Al2O3.
Al(OH)3.
AI(NO3)3.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 đặc nóng.
H2SO4 loãng.
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
Al2O3. 2H2O.
Al(OH)3. H2O.
Al(OH)3. 2H2O.
Al2(SO4)3. H2O.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al2O3.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch Ca(OH)2?
KCl.
NaHCO3.
Na2CO3.
MgCl2.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch Ba(OH)2?
NaCl.
CO2.
H2SO4.
Ca(HCO3)2.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch MgSO4?
KCl.
K2CO3.
NaOH.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl?
CaCO3.
Na2SO4.
KOH.
Mg(OH)2.
Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch MgCl2 loãng?
NaOH.
Na2CO3.
K2SO4.
. Ca(OH)2.
. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
NaCl.
KCl.
Na2SO4.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl?
NaCl.
CaCO3.
MgSO4.
K2SO4.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
NaCl.
BaCl2.
MgCl2.
CaSO4.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl?
KCl.
Na2CO3.
Na2SO4.
CaCl2.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 loãng?
HCl.
BaSO4.
NaOH.
KCl
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
