NEW
Font size
WorksheetsTHI HỌC KÌ 2 HÓA 10
Total questions: 45
Worksheet time: 29mins
Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?
Ozon kém bền hơn oxi.
Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt.
Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O.
Ozon oxi hoá ion I- thành I2.
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh ?
Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.
Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Lưu huỳnh không có tính oxi hoá. Và không có tính khử.
Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ?
Cl2, O3, S
S, Cl2, Br2
Na, F2, S
Br2, O2, Ca
Dung dịch hiđro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là
tính khử mạnh
tính oxi hoá mạnh
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Trong phản ứng: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất ?
Lưu huỳnh bị oxi hoá và hiđro bị khử.
Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hoá.
Lưu huỳnh bị khử và hiđro bị oxi hoá.
Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử.
Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen :
4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng
Ag là chất khử, H2S là chất oxi hoá.
Ag là chất khử, O2 là chất oxi hoá.
Ag là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
Ag là chất oxi hoá, O2 là chất khử.
Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:
dung dịch HCl
dung dịch H2SO4 đặc nóng
dung dịch HNO3
nước cất
Tính chất hoá học của khí SO2 là
tính khử mạnh
tính oxi hoá mạnh
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
tính oxi hoá yếu.
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đâ ?
Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Dung dịch chuyển thành màu nâu đen.
Có bọt khí bay lên.
. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây ?
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong.
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư.
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3.
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH.
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau
rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước.
rót nhanh nước vào dung dịch axit đặc
rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.
rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
Câu nào sai trong số các nhận xét sau đây ?
H2SO4 loãng có tính axit mạnh.
H2SO4 đặc rất háo nước.
H2SO4 đặc chỉ có tính oxi hoá mạnh.
H2SO4 đặc có cả tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh
Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Cu, Zn, Na
Ag, Ba, Fe, Sn
K, Mg, Al, Fe, Zn
Au, Pt, Al
Cặp kim loại nào dưới đây thụ động trong H2SO4 đặc, nguội ?
Zn, Al
Zn, Fe
Al, Fe
Cu, Fe
Thuốc thử duy nhất có thể dùng phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là
Cu kim loại
khí SO2
quỳ tím
dung dịch NaOH
Cho các phương trình hoá học:
a) SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4.
b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
d) SO2 + 2H2S 3S + H2O.
e) 2SO2 + O2 2SO3
* SO2 đóng vai trò là chất oxi trong các phản ứng.
a, b, c
b, d
a, b, d
d
Cho các phương trình hoá học:
a) SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4.
b) SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O.
c) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
d) SO2 + 2H2S 3S + H2O.
e) 2SO2 + O2 2SO3
* SO2 đóng vai trò là chất khử trong các phản ứng:
a, c , e
b, d, c, e.
a, b, d, e
a, c, d
Chất nào có tính khử mạnh nhất?
HI.
HF.
HBr.
HCl.
Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
oxi hóa.
khử.
vừa oxi hóa, vừa khử.
không oxi hóa, khử.
Cho dãy axit: HF, HCl,HBr,HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
giảm.
tăng.
vừa tăng, vừa giảm.
Không tăng, không giảm.
Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:
Thủy phân AlCl3.
Tổng hợp từ H2 và Cl2.
Clo tác dụng với H2O.
NaCl tinh thể và H2SO4 đặc.
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
HNO3
HF.
H2SO4.
HCl.
Dung dịch AgNO3không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
NaBr.
NaI.
NaF.
Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?
Đều là chất khí ở điều kiện thường.
Đều có tính oxi hóa mạnh.
Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.
Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do
A. clo độc nên có tính sát trùng.
B. clo có tính oxi hóa mạnh.
C. clo tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.
D. một nguyên nhân khác.
Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.
Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3.
Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.
KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Zn.
Fe.
Cu.
Ag
Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr 2 NaCl + Br2. nguyên tố clo:
chỉ bị oxi hóa.
chỉ bị khử.
vừa bị oxi, vừa bị khử.
Không bị oxi hóa, không bị khử.
Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH NaCl + H2O.
2HCl + Mg MgCl2+ H2 .
MnO2+ 4 HCl MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
NH3+ HCl NH4Cl.
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
2NaCl 2Na + Cl2
2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2
MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
F2 + 2NaCl ® 2NaF + Cl2
Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là
HF, HCl, HBr, HI.
HF, HCl, HBr và một phần HI
HF, HCl, HBr. .
HF, HCl
Đốt nóng đỏ một sợi dây đồng rồi đưa vào bình khí Cl2 thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Dây đồng không cháy
Dây đồng cháy yếu rồi tắt ngay
Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu và màu trắng.
Dây đồng cháy âm ỉ rất lâu
Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:
1
4
2
3.
Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
74,2.
42,2.
64,0.
128,0.
Câu nào sau đây Không đúng?
Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.
Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod.
Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.
cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn hồ tinh bột ?
không có hiện tượng gì.
Có hơi màu tím bay lên.
Dung dịch chuyển sang màu vàng.
Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k) ↔ 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
(1), (2), (4), (5)
(2), (3), (5)
(2), (3), (4), (6)
(1), (2), (4)
Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k) ↔ 2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Tăng nồng độ H2
Giảm áp suất chung của hệ.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
Thời gian xảy ra phản ứng.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác
Cho phản ứng: A+2B→C
Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là
0,4 mol/l.
0,2 mol/l.
0,6 mol/l.
0,8 mol/l.
Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H2 (đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25 gam muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí X là:
N2O.
NO2.
N2.
NO.
Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.
0,5 mol.
1 mol.
1,5 mol.
0,75 mol.
Nung x gam Fe trong không khí thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hòa tan A trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167. Khối lượng x gam là bao nhiêu?
74,8 .
87,4 .
47,8.
78,4.
