wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hóa

Total questions: 54

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

: ’’Nước đá khô’’ không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn

b)

SO2 rắn.

c)

 CaCO3

d)

CO2 rắn.    

2.

CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

đám cháy do xăng, dầu.

b)

đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

đám cháy do magie hoặc nhôm

d)

đám cháy do khí ga

3.

Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch Na2CO3 và dung dịch AlCl­3

a)

NaCl, Al2(CO3)3

b)

Al(OH)3, NaCl, CO2

c)

Al2O3, NaCl, CO2

d)

D. không phản ứng.

4.

Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Khi cho dư khí CO2 vào dd chứa kết tủa canxi cacbonat, thì kết tủa sẽ tan. Tổng hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

6.

Để phân biệt khí SO2 và khí CO2 thì thuốc thử nên dùng là

a)

Dung dịch  Ca(OH)2                                                          

b)

Dung dịch  Ba(OH)2

c)

Dung dịch  BaCl2

d)

Nước brom

7.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau:

a)

Than hoạt tính

b)

CuO và MgO

c)

CuO và than hoạt tính

d)

CuO và MnO2

8.

C phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

a)

Na2O, NaOH, HCl                               

b)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

c)

Al, HNO3 đặc, KClO3

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3

9.

Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al2O3, Cu, Fe, MgO

b)

Al, Fe, Cu, Mg

c)

Al2O3, Cu, Mg, Fe

d)

Al, Cu, MgO, Fe

10.

Cho dãy biến đổi hoá học sau : CaCO3CaOCa(OH)2Ca(HCO3)2CaCO3CO2CaCO3\longrightarrow CaO\longrightarrow Ca\left(OH\right)2\longrightarrow Ca\left(HCO3\right)2\longrightarrow CaCO3\longrightarrow CO2  

Nhận định nào dưới đây là đúng:

a)

Có hai phản ứng OXH-khử

b)

có ba phản ứng OXH-khử

c)

có 1 phản ứng OXH-khử

d)

không có phản ứng OXH-khử

11.

. Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh- bazo, dung dịch chất B không làm đổi màu quỳ tím- muối. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:

a)

NaOH và K2SO4

b)

KOH và FeCl3          

c)

K2CO3 và Ba(NO3)2            

d)

Na2CO3 và KNO3

12.

Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

không có hiện tượng gì

b)

có kết tủa trắng xuất hiện ko tan trg NaOH dư

c)

có sủi bọt khí ko màu thoát ra

d)

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư 

13.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của C

b)

đồng vị của C

c)

thù hình của C

d)

đồng phân của C

14.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

15.

Sođa là muối 

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NH4HCO3

d)

 (NH4)2CO3

16.

Tính oxi hóa của C thể hiện khi phản ứng với chất nào

a)

Oxi

b)

Al

c)

CuO

d)

H2O

17.

Tính khử của C thể hiện ở phản ứng

a)

2C + Ca \longrightarrow  CaC2 

b)

C + 2H2  \longrightarrow   CH4

c)

C + CO2 \longrightarrow  2CO 

d)

 3C + 4Al  \longrightarrow  Al4C3

18.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

Tất cả các phản ứng đều diễn ra dưới điều kiện nhiệt độ

a)

  CaCO3  CaO + CO2 CaCO3\ \longrightarrow\ CaO\ +\ CO2\  pu có nhiệt độ

b)

MgCO3 MgO +CO2MgCO3\longrightarrow\ MgO\ +CO2  

c)

NaHCO3  Na2CO3 + CO2+H2ONaHCO3\ \longrightarrow\ Na2CO3\ +\ CO2+H2O  

d)

Na2CO3  Na2O + CO2Na2CO3\ \longrightarrow\ Na2O\ +\ CO2  

19.

Cacbon đều phản ứng với nhóm chất sau

a)

Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đ, H2SO4 đặc      

b)

Al2O3, K2O, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc

c)

FeXOy, Al2O3, CO2, H2O                                  

d)

CO, Al2O3, Ca, H2, HNO3 đặc

20.

Để tách CO2 ra khỏi hổn hợp với HCl và hơi nước,có thể cho hổn hợp lần lượt qua các bình đựng

a)

NaOH và H2SO4 đặc

b)

Na2CO3 và P2O5       

c)

H2SO4 đặc và KOH       

d)

NaHCO3 và P2O5

21.

: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do than hoạt tính có khả năng

a)

hấp thụ các khí độc

b)

hấp phụ các khí độc.

c)

phản ứng với khí độc.

d)

khử các khí độc.

22.

Trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì: 

a)

Tính khử 

b)

Tính oxi hóa      

c)

Vừa khử vừa oxi hóa   

d)

Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

23.

Đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là

a)

CuO và MnO2  

b)

CuO và MgO    

c)

CuO và than hoạt tính

d)

than hoạt tính

24.

Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, N2, H2

b)

CH4, CO, CO2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2         

d)

CO, CO2, H2, NH3

25.

Kết luận nào là đúng?

a)

CO2 tạo kết tủa trắng khi sục vào dung dịch BaCl2 

b)

SO2 làm mất màu dung dịch Br2, CO2 thì không làm mất màu dung dịch Br2 

c)

CO2 tạo vẩn đục, còn SO2 thì không sục chúng vào dung dịch nước vôi trong.

d)

Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 có kết tủa trắng tách ra khỏi dung dịch.

26.

Chất mà CO không khử được là  

a)

Al2O3 

b)

Fe3O4  

c)

ZnO

d)

CuO

27.

Dãy chất đều bị phân hủy khi nung nóng là

a)

MgCO3, CaCO3, FeCO3, Na2CO3   

b)

MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NaHCO3   

c)

MgCO3, BaCO3, Ba(HCO3)2, K2CO3 

d)

MgCO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3, NaHCO3   

28.

Nhiệt phân hoàn toàn hhợp MgCO3, BaCO3 rồi cho khí thoát ra (khí X) hấp thụ trong ddCa(OH)2, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Đun nóng dung dịch Z lại được kết tủa Y. Vậy X, Y, Z lần lượt là 

a)

CO, CaCO3, Ca(HCO3)2      

b)

CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3  

c)

CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2   

d)

CO, Ca(HCO3)2, CaCO3  

29.

Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dung dịch nào sau đây:

a)

Brôm

b)

Ca(OH)2

c)

phenolphtalein

d)

Ba(OH)2

30.

trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

nung CaCO3

b)

cho CaCO3 tác dụng HCl            

c)

cho C tác dụng O2  

d)

nhiệt phân Ca(HCO3)2

31.

          Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

32.

         Đặc điểm nào là của các phân tử hợp chất hữu cơ trong những đáp án sau:

Được chọn nhiều đáp án.

a)

thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

b)

có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

c)

liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

d)

liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

e)

dễ bay hơi, khó cháy và phản ứng hóa hóa xảy ra nhanh

33.

1.            Một loại chất béo được trộn kĩ với CuO màu đen và được nung nóng trong ống nghiệm, tạo thành hơi nước cùng với một khí làm đục nước vôi trong, một phần đồng oxit chuyển thành đồng. Điều này cho thấy chất béo có chứa :

a)

Cacbon

b)

hidro

c)

oxi

d)

cacbon và hidro

34.

          Hãy chọn mệnh đề đúng

a)

Công thức đơn giản nhất (công thức thực nghiệm) cho biết hợp chất gồm những nguyên tố gì.

b)

Công thức đơn giản nhất cho biết số nguyên tử của nguyên tố có thành phần phần trăm khối lượng nhỏ nhất

c)

Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ đơn giản nhất của số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử.

d)

Công thức đơn giản nhất cho biết tỉ lệ của số nguyên tử các nguyên tố trong phân tử.

35.

           Hãy chọn phát biểu sai.

a)

Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị

b)

Hoá trị của cacbon trong hợp chất luôn luôn có giá trị không đổi.

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat).

d)

Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, kém bền đối với nhiệt  và thường dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

36.

          Chất không thuộc loại hợp chất hữu cơ là:

a)

C4H10

b)

CCl4

c)

HCN

d)

C2H5ONa

37.

Câu nào sau đây sai

a)

Thành phần phân tử của hiđrocacbon chỉ gồm nguyên tố C và nguyên tố H

b)

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon

c)

Tất cả các hợp chất chứa nguyên tố cacbon đều là hợp chất hữu cơ

d)

Hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt, dễ cháy hơn so với chất vô cơ

38.

            Phân tích định tính nguyên tố nhằm xác định

a)

các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

công thức phân tử

d)

công thức cấu tạo.

39.

       Phân tích định lượng nguyên tố nhằm xác định

a)

các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

công thức cấu tạo.

d)

công thức phân tử

40.

        Xác định nguyên tố C, H, trong hợp chất hữu cơ bằng cách chuyển thành CO2 và H2O. Để nhận biết được CO2 và H2O người ta cho đi qua lần lượt các chất

a)

Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4

b)

dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

c)

CuSO4 khan, dung dịch Ca(OH)2

d)

Ca(OH)2 khan, CuSO4 khan.

41.

     Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :

a)

X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

42.

         Chọn câu đúng

a)

Các hợp chất hữu cơ thường bền với nhiệt và khó cháy

b)

Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt.

c)

Các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.

d)

Các phản ứng trong hoá  hữu cơ thường xảy ra nhanh và theo một hướng trong cùng một điều kiện.

43.

          Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hýớng nhất ðịnh

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hýớng nhất ðịnh

d)

thường xảy ra rất chậm, nhýng hoàn toàn, không theo một hýớng xác ðịnh

44.

           Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết  

a)

          khối lg các nguyên tử trong hợp chất

b)

thành phần nguyên tố trong hợp chất.

c)

tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

d)

tất cả đáp án

45.

      Chất X có công thức phân tử C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

a)

C12H20O8.

b)

C3H5O2.

c)

C6H10O4.

d)

C3H10O2.

46.

Một dd có chứa các ion sau Ba2+ Ca2+ Mg2+ Na+ H+ Cl-

Để tách được nhiều cation ra khỏi dd mà

không đưa thêm ion mới vào dd thì ta có thể cho dd tác dụng với dd nào sau đây

a)

dd Na2SO4 vừa đủ          

b)

dd Na2CO3 vừa đủ     

c)

H2SO4 đặc và KOH       

d)

dd NaOH vừa đủ

47.

Chất chứa CaCO3 trong thành phần hoá học là

a)

đolomit

b)

cacnalit

c)

xiđerit

d)

pirit     

48.

Cho CO2 sục vào ddịch Ca(OH)2 đến dư, rồi đun nóng dung dịch thì hiện tượng xảy ra lần lượt là 

a)

ban đầu chưa có kết tủa, sau đó có kết tủa, kết tủa tan dần.

b)

có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch trong suốt rồi kết tủa lại xuất hiện

c)

kết tủa tạo ra không tan

d)

. không có hiện tượng gì, khi đun dung dịch lại có kết tủa.

49.

Cho các chất:

(1) than chì, (2) kim cương, (3) than mỡ, (4) than xương, (5) đá vôi, (6) sô đa. Những chất thù hình của cacbon là

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3, 4, 6

d)

1, 2, 3, 4, 5

50.

Đốt thanh Mg ngoài không khí, thanh Mg cháy sáng rồi đưa nhanh vào bình chứa CO2 thì

a)

thanh Mg tắt ngay.

b)

thanh Mg tắt từ từ

c)

thanh Mg tiếp tục cháy mạnh

d)

thanh Mg cháy từ từ rồi cháy mạnh.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Na2CO­3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh..

b)

NH4HCO3 là bột nở và có thể dùng để chữa đau dạ dày do  chứng dư axit

c)

thành phần của khí than khô là CO, CO2, N2, H2

52.

Trong phòng thí nghiệm để điều chế CO2, người ta thực hiện phản ứng giữa cặp chất nào thuận lợi nhất?

a)

CaCO3 và dung dịch HCl

b)

BaCO3 và dung dịch H2SO4 loãng

c)

CaCO3 và dung dịch H2SO4 loãng

d)

CaCO3 và dung dịch H3PO4 

53.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

NaHCO3 và BaCl2                                                      

b)

Na2CO3 và BaCl2

c)

NaHCO3 và CaCl2

d)

NaHCO3 và NaCl

54.

Cho các phản ứng sau:

(1) than + hơi nước (to)                                               

(2) dung dịch Ba(OH)2 + dung dịch Na2CO3

(3) (NH4)3PO4 + dd KOH                                              

(4) Mg + CO2

(5) CO + Fe3O4                                                           

(6) Fe2O3 + HNO3

Nhóm các phản ứng đều tạo sản phẩm có khí là:

a)

1,2,3,4

b)

1,3,5

c)

2,4,5,6

d)

3,4,5,6