wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI NHANH HƠN

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Alkane là những hydrocarbon ..(I)., mạch hở, có công thức chung là ..(II). Cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

A. không no, CnH2n+2 (n ≥1)

b)

B. no, CnH2n (n ≥2)

c)

C.thơm, CnH2n-6 (n ≥6)

d)

D.no, CnH2n+2 (n ≥1)

2.

Alkane (CH3)2CH-CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

A.butane

b)

B.2-methylbutane

c)

C.isobutane

d)

D.2-methylpropane

3.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, methanol,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là

a)

A.CH4

b)

B.C2H4

c)

C.C2H2

d)

D.C6H6

4.

Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?

a)

A.Phản ứng cháy

b)

B.Phản ứng thế

c)

C.Phản ứng cộng

d)

D.Phản ứng tách

5.

Ở điều kiện thường alkane nào sau đây ở thể lỏng?

a)

A.C4H10

b)

B.C5H12

c)

C.C3H8

d)

D.C2H6

6.

Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?

a)

A.Sodium acetate

b)

B.Dầu mỏ và khí dầu mỏ

c)

C.Aluminium carbide (Al4C3)

d)

D.Khí biogas

7.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

A.CH3-CH=CH2

b)

B.CH3-CH2-C≡CH

c)

C.CH2=CH-CH=CH2

d)

D.CH3-CH2-CH2-CH3

8.

Alkene sau có tên gọi là

a)

A.-methylbut-3-ene

b)

B.2-metybut-3-ene

c)

C.3-methylbut-2-ene

d)

D.2-methylbut-2-ene

9.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 dư (Ni, to) là

a)

A.propyl

b)

B.propane

c)

C.butane

d)

D.pentane

10.

Số nguyên tử carbon và hydrogen trong benzene lần lượt là

a)

A.6 và 14

b)

B.6 và 12

c)

C.6 và 6

d)

D.12 và 6

11.

Hydrocarbon nào sau đây không phải alkylbenzene?

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường?

a)

A.Benzene

b)

B.Toluene

c)

C.Styrene

d)

D.Naphthalene

13.

Khi có FeCl3 hoặc FeBr3 làm xúc tác, benzene tham gia phản ứng ..(I). nguyên tử hydrogen của vòng benzene với bromine khan tạo thành ..(II). Cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

A.thế, bromobenzene

b)

B.cộng, bromobenzene

c)

C.thế, bromotoluene

d)

D.cộng, bromotoluene

14.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: Tên gọi của Y là

a)

A.ethylbenzene

b)

B.p-diethylbenzene

c)

C.m-diethylbenzene

d)

D.o-diethylbenzene

15.

Benzene không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng có thể phản ứng với bromine khan khi có mặt xúc tác iron (III) bromide. Nếu tỉ lệ phản ứng là 1:1 thì sản phẩm hữu cơ thu được có công thức là (C6H5 - và -C6H4 - là vòng benzene)

a)

A.C6H5Br

b)

B.CH3 - C6H4 - Br

c)

C.C6H4Br2

d)

D.C6H5CH2Br

16.

Dẫn xuất halogen không tan trong ..(I)., nhưng tan trong dung môi ..(II). như ether, benzene.

Cụm từ cần điền vào (I) và (II) lần lượt là

a)

A.nước, vô cơ.

b)

B.alcohol, vô cơ.

c)

C.nước, hữu cơ

d)

D.alcohol, hữu cơ.

17.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CHCl – CH3

a)

A.1-chloropropane.

b)

B.2-chloropropane

c)

C.3-chloropropane.

d)

D.propyl chloride.

18.

Tên gốc – chức của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo C2H5Cl là

a)

A.methyl chloride.

b)

B.phenyl chloride.

c)

C.ethyl chloride.

d)

D.propyl chloride.

19.

Cho các dẫn xuất halogen sau: (1) C2H5F; (2) C2H5Cl; (3) C2H5Br; (4) C2H5I. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

A.(1).

b)

B.(2).

c)

C.(3).

d)

D.(4).

20.

Nhiều dẫn xuất halogen có hoạt tính sinh học cao được ứng dụng vào nhiều mục đích khác nhau trong đời sống. Dẫn xuất có hoạt tính sinh học như 2-bromo-2-chloro-1,1,1-trifluoroethane (halothane) có tính chất trơ và an toàn với môi trường bên trong cơ thể, được dùng làm thuốc gây mê trong phẫu thuật. Số nguyên tử carbon có trong một phân tử halothane là

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.1

21.

Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là

a)

A.C2H7N.

b)

B.C2H6O.

c)

C.CH4.

d)

D.C6H5Br.

22.

Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H7Cl là

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

23.

Đun nóng dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong C2H5OH, thu được ethylene. Công thức của X là

a)

A.CH3COOH.

b)

B.CH3CHCl2.

c)

C.CH3CH2Cl.

d)

D.CH3COOCH=CH2.

24.

Cho phản ứng hóa học sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

A.Phản ứng thế.

b)

B.Phản ứng tách.

c)

C.Phản ứng cộng.

d)

D.Phản ứng oxi hóa – khử.

25.

Trong các chất sau, chất nào thuộc loại phenol?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Sản phẩm tạo thành kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

a)

 A.Dung dịch KOH.    

b)

B.Quỳ tím.

c)

C.Dung dịch bromine

d)

D.Phenolphtalein.

27.

Nhóm chức của aldehyde là

a)

A.–COOH.

b)

B.-NH2.

c)

C.–CHO.

d)

D.-OH.

28.

Công thức cấu tạo thu gọn của formaldehyde là

a)

A. OHC-CHO.

b)

B. CH3-CHO.

c)

C. HCHO.

d)

D. CH2=CH-CHO.

29.

Hợp chất CH3CH=CH-CHO có danh pháp thay thế là:

a)

A. but -2 - enal.      

b)

B. but -2-en-4-al.     

c)

C. buten-1-al.

d)

D. butenal.            

30.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

A. ethanal.

b)

B. acetone.

c)

C. propan-1-ol.

d)

D. propan-2-ol.

31.

Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

A. CH3NH2.

b)

B. CH3CH2OH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3COOH.

32.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O.Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

A. HCOOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3CH2OH.

d)

D. CH3COCH3.

33.

Trước đây người ta thường cho formol vào bánh phở, bún đề làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khỏe con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?

a)

A. Methanol.      

b)

B. Phenol.     

c)

C. Formaldehyde.     

d)

D. Acetone.

34.

Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?

a)

A. CH2=CH2.

b)

B. CH3COCH3.

c)

C. C6H5OH. 

d)

D. C2H2

35.

Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau .Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là

a)

A. 2-methylbutan -3-one.      

b)

B. 3-methylbutan-2-one.           

c)

C. 3-methylbutan-2-ol.           

d)

D. 1,1-dimethypropan-2-one          

36.

Số đồng phân carboxylic acid có công thức phân tử C4H8O2

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D. 5

37.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3CH2OH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. CH3CHO.

d)

D. CH3CH2CH2CH3.

38.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

A. C2H5OH.

b)

B. C3H5(OH)3.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. CH3CHO

39.

Cho các phát biểu sau:

a. Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng.

b. Phản ứng đặc trưng của các hydrocarbon không no là phản ứng cộng.

c. Ethylene cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa 2 sản phẩm hữu cơ.

d. But -2- yne tác dụng với khí H2 dư, (xt Ni, t0) thu được but -1-ene.

Số phát biểu đúng là?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

40.

a. Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng.

b. Phản ứng đặc trưng của các hydrocarbon không no là phản ứng cộng.

c. Ethylene cộng hợp HBr có thể tạo ra tối đa 2 sản phẩm hữu cơ.

d. But -2- yne tác dụng với khí H2 dư, (xt Ni, t0) thu được but -1-ene.

Số phát biểu đúng là?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

41.

 Có thể phân biệt acetylene, ethylene và methane bằng hóa chất nào sau đây?

a)

A. KMnO4 và NaOH.         

b)

B. KMnO4 và quỳ tím

c)

C. AgNO3/NH3.

d)

D. Br2 và AgNO3/NH3

42.

X, Y là các alcohol có công thức phân tử C3H8O. Biết oxi hóa X bằng CuO thu được aldehyde. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. X là alcohol bậc I.

b)

B. Tên thay thế của Y là isopropyl alcohol.

c)

C. Tách nước X chỉ thu được một alkene.

d)

D. X và Y không tác dụng với Cu(OH)2.

43.

Cho phản ứng hoá học sau: CH3CH(OH)CH2CH3 ?

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là

a)

A. but-l-ene.

b)

B. but-2-ene.

c)

C. but-l-yne.

d)

D. but-2-yne.

44.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Sodium (Na) tác dụng với CH3OH giải phóng khí H2.

b)

B. Khử alcohol bậc I bằng CuO, thu được aldehyde.

c)

C. Glycerol có số nguyên tử carbon bằng số nhóm OH.

d)

D. Alcohol bậc III không bị oxi hoá không hoàn toàn bởi tác nhân thông thường

45.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Aldehyde bị nước bromine oxi hóa tạo thành carboxylic acid.

b)

B. Ketone bị LiAlH4 oxi hóa tạo thành alcohol bậc I.

c)

C. Aldehyde chỉ có tính khử trong các phản ứng hóa học.

d)

D. Mọi ketone đều có phản ứng tạo idoform.

46.

: Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Acetone được điều chế từ cumene.

b)

B. Aldehyde và ketone đều tham gia phản ứng thế với hydrogen cyanide (HCN)

c)

C. Không thể phân biệt aldehyde và ketone bằng thuốc thử Tollens.

d)

D. Cho aldehyde tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa CuO màu đỏ gạch.

47.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. HCHO và CH3CHO là chất khí ở điều kiện thường.

b)

B. Nhiệt độ sôi của aldehyde cao hơn alcohol có cùng số nguyên tử C.

c)

C. Aceton không tan trong nước.

d)

D. Formalin là dung dịch CH3CHO trong nước.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về tính chất hóa học cùa acetic acid

a)

A. Acetic acid là acid yếu, làm đổi màu quỳ tím.

b)

B. Acetic acid có đầy đủ các tính chất của một acid thông thường.

c)

C. Acetic acid phản ứng được với ethanol tạo ester.

d)

D. Acetic acid là acid yếu nên không phản ứng được với đá vôi.

49.

Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: acetic acid, acrylic acid, acetadehyde là

a)

A. quỳ tím, dung dịch Na2CO3.

b)

B. quỳ tím, kim loại Na.

c)

C. dung dịch Na2CO3, quỳ tím.

d)

D. dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, dung dịch Br2.

50.

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C3H4O2. Cho X tác dụng với CaCO3 thấy có bọt khí thoát ra, còn Y có thể tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của X và Y lần lượt là.

                 

a)

A. CH2=CHCOOH, OHC-CH2-CHO.  

b)

c)

C. HCOO-CH=CH2, OHC-CH2-CHO.      

d)

51.

Cho các thí nghiệm:

(a) Đun nóng C6H5CH2Cl trong dung dịch NaOH.

(b) Đung nóng hỗn hợp CH3CH2CH2Cl, KOH và C2H5OH.

(c) Đun nóng CH3CH2CH2Cl trong dung dịch NaOH.

(d) Đun nóng hỗn hợp CH3CHClCH=CH2, KOH và C2H5OH.

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo sản phẩm chính là alcohol?

a)

A.3

b)

B.1

c)

C.4

d)

D.2

52.

: DDT là thuốc trừ sâu đã từng được sử dụng phổ biến trong nông nghiệp trước đây. Vì độc hại và khó phân hủy trong môi trường đất nên hiện nay DDT đã bị cấm sử dụng.Biết thành phần nguyên tố của DDT chứa 47,39% C; 2,54%H; 50,07%Cl. Từ phổ MS cho biết phân tử khối DDT là 354,5.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Một phân tử DDT có 14 nguyên tử Carbon.

b)

B. DDT có công thức phân tử khác với công thức đơn giản nhất.

c)

C. DDT có hoạt tính sinh học cao.

d)

D. DDT là dẫn xuất halogen của hydrocarbon.

53.

PVC là một trong những polymer được ứng dụng nhiều trong đời sống và sản xuất như làm ống dẫn nước, đồ giả da... PVC được tổng hợp theo sơ đồ dưới đây:

Chọn phát biểu đúng

a)

A. X có công thức phân tử là C2H4.

b)

B. Trong Y chứa hai nguyên tử chlorine.

c)

C. Phản ứng (3) là phản ứng trùng hợp.

d)

D. Tên thay thế của Y là chloroethane.

54.

. Sodium (Na) tác dụng với phenol sinh ra khí

a)

A. H2.

b)

B. O2.

c)

C. CO2.

d)

D. CO.