NEW
Font size
WorksheetsBài tập ôn chương 1- Chất điện ly- axit-bazơ
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch
Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion
. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Nước (H2O) là chất điện ly
yếu
mạnh
Khi hòa tan bazơ KOH vào nước ở 250C thì
[H+] ≥ [OH-]
[H+] > [OH-]
[H+] < [OH-]
[H+] = [OH-]
Dãy gồm các chất điện li mạnh là
NaOH, CH3COOH, AgCl
KCl, H2SO4, KOH
H2O, NaOH, HF
Na2SO4 , H2O, HF
10−14 là giá trị tích số ion KH2O của nước ở 250C . Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Phương trình điện ly đúng của Na2SO4
Na2SO4 ⟺ 2Na+ + SO42−
Na2SO4 ⟶ Na2+ + SO42−
Na2SO4 ⟺ Na+ + SO4−
Na2SO4 ⟶ 2Na+ + SO42−
Na2SO4 + CaCl2 ⟶ 2NaCl + CaSO4
Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử TRÊN là
Na+ + Cl− ⟶ NaCl
Ca2+ + SO42− ⟶ CaSO4
H+ + OH− ⟶ H2O
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
Ba2+, Na+, NO3-, SO42-.
Na+, Ag+, NO3-, Cl-.
Zn2+, Ba2+, NO3-, CO32-.
K+, NH4+, NO3-, Cl-.
Cho dung dịch A có nồng độ [H+] > [OH-]. Cho biết dung dịch A có môi trường là
axit
bazơ
trung tính
H3PO4 là axit mấy nấc?
1
2
3
4
Chất nào dưới đây là muối axit
NaCl
NaHCO3
Na2SO4
NaNO3
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, SO42-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Vì sao dung dịch của các muối, axit, bazơ dẫn điện?
Do muối, axit, bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
Do phân tử của chúng dẫn được điện
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
KCl; Fe(NO3)2; Ba(OH)2
KCl; Ba(OH)2; H2SO3
KCl; Fe(N03)2; H2S
Fe(N03)2; BaSO3; Cu(OH)2
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại ( các ion không phản ứng) trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, CO32-
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
SO42- , H+, Na+, NO3-.
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
Fe(NO3)2 + KCl.
Fe(NO3)2 + KOH.
Fe(NO3)3 + KCl.
Fe(NO3)3 + KOH.
Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
2NaOH + MgCl2 → Mg(OH)2 + 2NaCl
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2H2O + BaSO4
Hãy chỉ ra công thức sai về pH
pH = -lg [H+].
pH + pOH = 14.
[H+] = 10a thì pH = a.
[H+]. [OH-] = 10-14.
Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.
[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.
Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên ?
HCl < H2SO4 < CH3COOH
H2SO4 < HCl < CH3COOH
H2SO4 < CH3COOH < HCl
CH3COOH < HCl < H2SO4
Một dung dịch có pH = 5,00. Đánh giá nào sau đây là không đúng ?
[H+] = 1,0.10-5·
[OH-] = 1,0.10-9
Dung dịch có môi trường bazơ
Dung dịch có môi trường axit
Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:
NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl.
NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl.
NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl.
NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3.
Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện li yếu
H2S, HCl, Cu(OH)2, NaOH
CH3COOH, H2S, Fe(OH)3, Cu(OH)2
CH3COOH, Fe(OH)3, HF, HNO3
H2S, HNO3, Cu(OH)2, KOH.
Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H+ + F-
Al(OH)3 → Al3+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇌ H+ + Cl-
Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl- trong dung dịch sau khi trộn là
0,325M
0,175M
0,3M
0,25M.
Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính?
Cl-, Na+, NH4+, H2O
ZnO, Al2O3, H2O
Cl-, Na+
NH4+, Cl-, H2O
Dung dịch H2SO4 0,10 M có
pH = 1
pH < 1
pH > 1
[H+] > 2,0M
Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
pH = lg[H+]
pH + pOH = 14
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] = 10-a pH = a
pH của hỗn hợp dung dịch HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M là:
2
3
4
12
Hòa tan 4,9 mg H2SO4 vào nước thu dược 1 lít dd. pH của dd thu được là:
1
2
3
4
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là.
13
12
1
11
Ba dung dịch axit sau có cùng nồng độ mol: HCl, H2SO4, CH3COOH. Giá trị pH của chúng tăng theo thứ tự là
HCl, H2SO4, CH3COOH.
CH3COOH, HCl, H2SO4.
H2SO4, HCl, CH3COOH.
HCl, CH3COOH, H2SO4.
Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
a < b =1
a > b = 1
a = b = 1
a = b > 1.
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 4?
10 lần
1 lần
12 lần
100 lần
Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32-; 0,1 mol Cl-; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+. Khối lượng chất tan có trong dd X là.
49,5 gam
49,15 gam
50,5 gam
62,7 gam
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Phương trình ion rút gọn : H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O
Tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?
(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O
(2) 2NaHCO3 + H2SO4 → Na2SO4 + 2CO2 ↑ + 2 H2O
(3) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
(4) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2 ↑ + 2H2O
1, 2
2, 3
2, 4
1, 3
Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
Ba2+, OH-, Na+, SO42-
K+, Cl-, OH-, Ca2+.
Na+, NO3-, Cl-, H+
Tất cả đều đúng
Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
Na+, Cu2+, OH-, NO3-
Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl-
Na+, Ca2+, HCO3-, OH-
Fe2+, H+, OH-, NO3-
Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím
NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5). Nhận xét đúng là
1, 2 không làm đổi màu quì tím
3, 5 làm quì tím hóa xanh
2, 3 làm quì tím hóa đỏ
1,5 làm quì tím hóa xanh
Dung dịch chất nào dưới đây có pH = 7?
NaF
Cu(NO3)2
KBr
SnCl2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
KNO3
Cu(NO3)2
CH3COONa
NaNO2
Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Na2CO3
Na2SO4
NaHSO4
NH4NO3
Cho các chất sau: CH3COONa, NH4Cl, NaCl, Na2S, Na2SO3, KCl, Cu(NO3)2, FeCl3, K2SO4. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường axit?
2
3
4
5
Cho các muối sau: CuSO4, KCl, NH4NO3, (NH4)2S, Na2SO4, K2CO3, Al2(SO4)3, Fe(NO3)3. Có bao nhiêu muối bị thủy phân khi hòa tan vào nước?
3
4
5
6
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần thể tích nước để thu được dung dịch có pH = 4?
10 lần
1 lần
9 lần
99 lần
