wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 7 đến câu 10

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly-Ala là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

2.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly-Gly là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

3.

Số nhóm chức -COOH có trong phân tử Gly-Ala-Val là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Số nguyên tử oxi trong phân tử Gly-Ala-Glu là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

5.

Số nguyên tử oxi trong một phân tử Glu-Ala là

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

6.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2.

b)

NH2.

c)

CHO.

d)

COOH.

7.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Gly-Val-Ala là

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

8.

Số nguyên tử oxy trong phân tử Val-Gly-Ala là

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Số nguyên tử oxi có trong phân tử Gly-Ala-Ala là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Số nguyên tử oxy trong phân tử Val-Gly-Ala là

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH.       

b)

Cu(OH)2/OH-.

c)

dung dịch NaCl.         

d)

dung dịch HCl.

12.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

a)

. vàng.

b)

đen.

c)

đỏ.

d)

tím.

13.

Số liên kết peptit trong phân tử Ala - Gly - Ala - Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ visco?

a)

Saccarozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

xenlulozo

16.

Polietilen được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-Cl.

17.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polistiren.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polietilen.

18.

Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su buna?

a)

Polietilen.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Polibutađien.

d)

Poliacrilonitrin.

19.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ tổng hợp?

a)

Saccarozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Nilon-6.

d)

Xenlulozơ.

20.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tơ nitron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ axetat.

21.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

. tơ tằm.

b)

tơ capron.

c)

tơ nilon-6,6.

d)

tơ visco.

22.

Chất nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tơ tằm.

b)

Xenlulozơ.

c)

Polietilen.

d)

Tơ visco.             

23.

Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Polibuta-1,3-dien.      

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

24.

Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất tơ axetat?

a)

Saccarozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

25.

Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?

a)

Tơ visco.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Xenlulozơ.

d)

Polietilen.

26.

Polime nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm?

a)

Polibuta-1,3-đien.      

b)

Polietilen.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(vinyl clorua).

27.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nilon-6,6.

28.

Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

a)

Polietilen.      

b)

. Poli(vinyl clorua).

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Poliacrilonitrin.

29.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH2-)n?

a)

Poli(vinyl clorua).     

b)

Polietilen.

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polistiren.

30.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nilon-6,6.

31.

Trong phản ứng của kim loại Fe với khí Cl2, một nguyên tử Fe nhường bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được khí H2 và muối nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3.

b)

FeSO4.

c)

FeS.

d)

FeSO3.

33.

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe (III). Chất X là

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

CuSO4.

34.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp sinh ra muối sắt(II)?

a)

H2SO4 đặc, nóng.

b)

HNO3 loãng.

c)

. Cl2.

d)

S.

35.

Kim loại sắt tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?

a)

HNO3 đặc, nóng.        

b)

CuSO4.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 đặc, nóng.

36.

Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeS.

d)

Fe2O3.

37.

Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeS.

d)

Fe2O3.

38.

Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được muối trong đó sắt có số oxi hóa là

a)

-3

b)

+2

c)

+3

d)

-2

39.

Sắt tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là

a)

-3

b)

+2

c)

+3

d)

_2

40.

Trong điều kiện thích hợp, sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo muối sắt (III)?

a)

S.

b)

Cl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch CuSO4.

41.

Khi đun nóng, sắt tác dụng với khí clo sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hoá là

a)

-3

b)

+2

c)

+3

d)

-2

42.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch kiềm?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Na

d)

Cu

43.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Al

c)

K

d)

Fe

44.

Kim loại nào sau đây là kim Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?loại kiềm?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Li

d)

Cu

45.

. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Na

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

46.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Cu

b)

Ca

c)

Au

d)

Ag

47.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không tác dụng với nước nhưng tác dụng với axit HCl tạo ra khí H2?

a)

Fe

b)

Ag

c)

K

d)

Cu

48.

: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Li.

b)

K.

c)

Zn.

d)

Na.

49.

Kim loại nào sau đây được dùng để chế tạo tế bào quang điện?

a)

Cs

b)

Ca

c)

Na

d)

K

50.

Kim loại nào sau đây không tan được trong nước ở điều kiện thường?

a)

Be

b)

Na

c)

K

d)

Ca