WorksheetsHó học part 4
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Cracking ankan A thu được:
Ankan A
Anken + Ankan khác
Anken + H2
Ankadien
Metyl clorua là chất nào sau đây:
CH3Cl
CH2Cl2
CHCl3
CCl4
Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3. Tên gọi của ankan là
2,2,4-trimetylpentan.
2,4-trimetylpetan.
2,4,4-trimetylpentan.
2-đimetyl-4-metylpentan.
Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
2
3
5
4
Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo?
3
4
5
6
Sản phẩm chính khi cho but – 1 – en tác dụng với HBr là:
CH3 – CHBr – CH2 – CH3
CH3 – CH = CH – CH2Br
CH2Br – CH2 – CH2 – CH3
Đáp án khác.
Khi sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 xảy ra phản ứng sau:
aCH2 = CH2 + bKMnO4+ cH2O ---> dHO – CH2 – CH2 – OH + eMnO2 +fH2O
Tổng (a + b) có giá trị là:
2
4
5
3
Anken nào dưới đây tác dụng với nước (t⸰, H2SO4 làm xúc tác) chỉ thu được một sản phẩm cộng:
But – 1 – en
Propilen
But – 2 – en
Pent – 1 – en
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách đun etanol ở 170⸰C và có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác.
B. Có thể điều chế etilen trực tiếp từ etan.
C. Khi bị đốt với oxi, etilen và các đồng đẳng đều cháy và tỏa nhiều nhiệt.
D. Anken C3H6 có đồng phân hình học.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. Khí etilen có tác dụng kích thích quả mau chín hơn.
B. 1 mol etilen làm mất màu tối đa 2 mol brom trong dung dịch.
C. Polietilen được điều chế bằng cách trùng hợp propilen.
D. Các anken đều tan rất nhiều trong nước.
Cho các chất sau:
axetilen (1); propin (2);
but-1-in (3); but-2-in (4);
but-1-en-3-in (5); buta-1,3-đien (6).
Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?
3
4
5
6
Cho phản ứng : C2H2 + H2O -> A (t0, xt). Vậy A là chất nào dưới đây ?
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Đèn xì axetilen –oxi dùng để làm gì ?
Hàn nhựa
Nối thuỷ tinh
Hàn và cắt kim loại
Xì sơn lên tường
Hiđrocacbon nào sau phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo được kết tủa?
metan
propen
etin
but-2-in
Để làm sạch C2H4 có lẫn C2H2 người ta cần dùng dung dịch chất sau:
Br2
KMnO4
AgNO3/NH3
KHCO3
So với benzen, toluen + dung dịch HNO3 (đ)/H2SO4 (đ):
Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
B. Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.
C. Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.
Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.
Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chi dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
Brom (dd).
Вr2 (Fe).
KMNO4 (dd).
Br2 (dd) hoặc KMNO4(dd).
CH3C6H4C2H5 có tên gọi là:
etylmetylbenzen.
methyl etylbenzen.
p-ethyl etylbenzen.
p-methyl etylbenzen.
Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:
A. Gây hại cho sức khỏe.
B. Không gây hại cho sức khỏe.
C. Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.
D. Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:
propylbenzene.
N-propylbenzene.
iso-propylbenzen
đimetylbenzen.
Thí nghiệm điều chế khí X được thực hiện như hình vẽ sau
Biết thí nghiệm trên được tiến hành ở 170⸰C
Cho các phát biểu sau:
(1) Đá bọt được sử dụng là CaCO3 tinh khiết.
(2) Khí X tan rất tốt trong nước.
(3) Khí X làm mất màu dung dịch brom ngay tại điều kiện thường.
(4) Sục khí X vào dung dịch thuốc tím thấy xuất hiện kết tủa nâu đen.
(5) Sau khi thực hiện xong thí nghiệm nên tắt ngọn lửa đèn cồn trước tiên.
Số phát biểu sai là:
1
2
3
4
Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là I>BR>CL>F
A. (3)>(2)>(4)>(1)
B. (1)>(4)>(2)>(3).
C. (1)>(2)>(3)>(4)
D. (3)>(2)>(1)>(4).
Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
R(OH)n.
CnH2n + 2O.
CnH2n + 2Ox
CnH2n + 2 – x(OH)x.
X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. CTPT của X là
C3H6O.
C2H4O
C2H4(OH)
C3H6(OH)2.
Ancol X đơn chức, no, mạch hở có t khối hơi so với hiđro bằng 37. Cho X tác dụng với H2SO4 đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. X là
A. propan-2-ol
B. butan-2-ol.
C. butan-1-ol.
D. 2-metylpropan-2-ol
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là
A. HBr (to ), Na, CuO (to ), CH3COOH (xúc tác).
B. Ca, CuO (to ), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.
D. Na2CO3, CuO (to ), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O.
C. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).
Phát biểu nào sau đây là đúng về phenol (C6H5OH):
Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
Dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím
Phenol tan nhiều trong nước lạnh
Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy có kết tủa
Phản ứng nào sau đây là đúng?
2C4H5ONa + CO2 + H2O → 2C6H5OH + Na2CO3
C6H5OH + HCl → C6H5Cl + H2O
C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O
Cả ba đáp án trên đều đúng
Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng?
Hầu hết các ancol đều nhẹ hơn nước
Ancol tan tốt trong nước do có nhóm OH liên kết hidro với phân tử nước
. Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn nhiệt độ sôi của ete, andehit
Phenol tan tốt trong nước do cũng có nhóm OH trong phân tử
Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể là hợp chất phenol?
C6H5OH
C6H5CH2OH
C6H4(CH3)OH
HO-C6H4-OH
Phenol lỏng và ancol etylic phản ứng được với chất nào sau đây ?
Kim loại Na
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch NaOH
Dung dịch Br2
Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic
Là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.
Là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
Là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.
Là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do
các andehit không tạo liên kết hidro giữa các phân tử.
các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.
các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.
các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.
Anđehit X có M = 58. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây:
A. no đơn chức
B. no đa chức
C. anđehit không no
D. anđehit no
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là:
A. 3-metylbutanal.
B. 2-metylbutan-4-al.
C. isopentanal.
D. pentanal.
Hiện nay nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là
etanol.
etan
axetilen
etilen.
Axit acrylic (CH2=CH-COOH) không có khả năng phản ứng với dung dịch:
Na2CO3.
Br2.
NaCl.
Ca(HCO3)2.
Cho chuỗi phản ứng:
C2H6O X axit axetic Y.
CTCT của X, Y lần lượt là
CH3CHO, CH3CH2COOH.
CH3CHO, CH3COOCH3.
CH3CHO, CH2(OH)CH2CHO.
CH3CHO, HCOOCH.
Cho các chất: NaOH (1), CuS (2), CaCO3 (3), KCl (4), CuO (5), Cu(OH)2 (6), CH3CH2OH (7). Những chất tác dụng được với CH3COOH là
(1), (2), (4), (5), (7).
(2), (3), (4), (6), (7).
(1), (2), (3), (5), (6), (7).
(1), (3), (5), (6), (7).
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
CH3COCH3.
CH3OH.
CH3COOH.
HCHO.
Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra axit nào sau đây?
Axit acrylic.
Axit lactic.
Axit axetic.
Axit oxalic.
Khí X được điều chế bằng cách đun etanol ở 170⸰C và có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác theo hình vẽ thí nghiệm dưới đây. Chọn phát biểu sai:
Khí X có tác dụng kích thích cho quả mau chín hơn.
Khí X không tan trong nước nên được thu được bằng cách đẩy nước.
Khí X làm mất màu dung dịch thuốc tím ngay tại nhiệt độ thường.
Khí X không thể làm mất màu dung dịch brom trong bất kì điều kiện nào.
Vai trò của bình đựng dung dịch NaOH là gì:
làm khô C2H2
Loại bỏ CaC2 lẫn trong C2H2
Loại bỏ các khí phụ sinh ra cùng với C2H2
Đáp án khác
Cho các khẳng định sau:
1 Khí X là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của ankin.
2 Khí X khi bị đốt tỏa rất nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì – oxi.
3 Sục khí X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện kết tủa vào nhạt.
4 Nếu thay CaC2 bằng Al4C3 vẫn thu được khí X.
5 Khí X chỉ làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ rất cao.
Số khẳng định đúng là:
1
2
3
4
X, Y lần lượt là:
C2H2, C2Ag2
NH4NO3, C2Ag2
C2Ag2, NH4NO3
C2Ag2, C2H2
Phương trình phản ứng sai là:
A
B
C
D
tên gì là:
3-metylbut-1-in
2-metylbut-3-in
3-metylprop-1-in
2-metylpent-3-in
Cho các công thức
Công thức cấu tạo nào là của benzen?
. (1) và (2).
. (1) và (3).
. (2) và (3).
(1), (2) và (3).
Cho hidrocacbon thơm
A. m-vinyltoluen
B. 3-metyl-1-vinylbenzen
C. m-metylstiren
D. A, B, C đều đúng
Chất sau tên gì
A. 1-butyl-3-methyl-etylbenzen
B. 1-butyl-4-ethyl-3-methylbenzene
C. 1-ethyl-2-methyl-4-ethylbenzene
D. 4-butyl-1-ethyl-2-methylbenzene
