WorksheetsKiểm tra về polime
Total questions: 45
Worksheet time: 24mins
Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
Nilon 6
Nilon-6,6.
Amilozơ.
Polietilen.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
Poli(etilen terephtalat)
Polipropilen.
Polibutađien
Poli (metyl metacrylat)
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ axetat
Tơ lapsan
Cho các polime: polietien, xenlulozơ, protein, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6, polibutađien. Dãy các polime tổng hợp là:
Polietien, polibutađien, nilon-6, nilon -6,6
Polietien, xenlulozơ, nilon-6, nilon -6,6
Polietien, tinh bột, nilon-6, nilon -6,6
Polietien, nilon-6, nilon -6,6, xenlulozơ.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt lên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
Polietilen.
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Monome được dùng để điều chế polistiren (PS) là
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
Monome được dùng để điều chế polietilen bằng một phản ứng trùng hợp
CH2=CH- CH3
CH ≡ CH
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH2
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polietilen.
Tơ olon.
Tơ tằm.
Tơ axetat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilozơ.
Xenlulozơ.
Amilopectin.
Polietilen.
Câu 1: Phát biểu đúng là :
Tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ olon thuộc loại tơ poliamid
Tơ olon thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc
Dạng mạch thẳng.
Dạng mạch không gian.
Dạng mạch vòng.
Dạng mạch phân nhánh.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH3
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2 =CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PVC.
nhựa bakelit.
PE.
amilopectin.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu?
Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
poli(vinyl clorua).
polistiren.
polietilen.
polipropilen.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
