wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 8 - AMONIAC - MUỐI AMONI

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

2.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

3.

Trong các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào amoniac không thể hiện tính khử?

a)

2NH3 + 3CuO \rightarrow   N2 + 3CuO + 3H2O

b)

8NH3 + 3Cl2  \rightarrow   N2 + 6NH4Cl

c)

NH3 + HNO3 \rightarrow   NH4NO3

d)

4NH3 + 3O2  \rightarrow   2N2 + 6H2O

4.

Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)

Cả ba cách đều được.

5.

Để khử sạch amoniac khi giặt tã lót của trẻ em, có thể cho vào nước xả cùng với chất nào sau đây?

a)

Phèn chua.

b)

Giấm ăn

c)

Muối ăn

d)

Nước Javen.

6.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

7.

Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

8.

Câu 2: Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

9.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cllà

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

10.

Câu 4: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và ZnCl2 có thể dùng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

Ba(OH)2

d)

HCl

11.

Câu 9: NH3 là chất điện li:

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

12.

Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?

a)

CuSO4

b)

P2O5

c)

NaOH rắn

d)

H2SO4 đặc

13.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni

a)

Muối amoni tan tốt trong nước

b)

Muối amoni là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối amoni là chất điện li yếu

e)

Muối amoni hầu hết không tan trong nước

14.

Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?

a)

P2O5.

b)

H2SO4 đặc.

c)

CuO bột.

d)

NaOH rắn.

15.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

16.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

17.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp electron tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

18.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

19.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

20.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

Giấy quỳ mất màu.

d)

Giấy quỳ không chuyển màu.

21.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

22.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh.

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

c)

NH3 là chất khử mạnh.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

23.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

c)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

24.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

25.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

26.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

27.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3.

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

28.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

29.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

30.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

chưng cất.

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

31.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

32.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

33.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước.

b)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

c)

chưng cất.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

34.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :

a)

axit

b)

bazơ

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

35.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

36.

Trong phản ứng hóa học nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử?

a)

MgCl2 + 2NH3 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

b)

NH3 + H2SO4 → NH4HSO4

c)

4NH3 + 3O2 →N2 + 6H2O

d)

N2 + 3H2 → 2NH3

37.

Tìm các tính chất đúng của NH3

(1) Chất khí, không màu, mùi khai, xốc.

(2) Tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch có tính bazơ yếu.

(3) Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25%.

(4) Amoniac khí được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

38.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm vì nó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, không mùi

c)

Thoát ra một chất khí màu trắng, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm

d)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy qùi ẩm.

39.

Tìm phát biểu chưa đúng?

a)

Có thể dùng muối amoni để điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

b)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân huỷ thành amoniac và axit.

c)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

d)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion.

40.

Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường. Khi điều chế khí NH3 trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng cách nào trong các cách sau?

a)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

b)

Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để sấp

c)

Thu bằng phương pháp đẩy nước

d)

Thu bằng phương pháp đẩy nước hoặc đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa

41.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2.

(b) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3.

(c) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch BaCl2.

(d) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch FeSO4.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

a, b, d

b)

b, c

c)

a, b, c, d

d)

a, d

42.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :

a)

H2SO4 đặc

b)

CuSO4 khan

c)

CaO

d)

P2O5

43.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

44.

Không khí trong phòng thí nghiệm nếu bị ô nhiễm bởi khí clo, để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NH3.

c)

NaCl.

d)

H2SO4 loãng.

45.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

46.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

47.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho các dung dịch NH4NO3, (NH4)2CO3, NH4NO2, (NH4)3PO4, (NH4)2S, NH4HSO3, (NH4)2SO4, Na2SO4. Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch trên có bao nhiêu phản ứng xảy ra vừa có kết tủa vừa có khí bay lên là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

49.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni

a)

Muối amoni tan tốt trong nước

b)

Muối amoni là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối amoni là chất điện li yếu

e)

Muối amoni hầu hết không tan trong nước

50.

Amoniac là chất khí không màu có mùi gì?

a)

mùi sốc

b)

không mùi

c)

mùi khai

d)

mùi trứng thối