wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cacbohidrat

Total questions: 45

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

2.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Tinh bột.

3.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

4.

Cho dãy các chất: glucozơ, etyl axetat, saccarozơ, triolein, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

6.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

16,2.

b)

9,0.

c)

18,0.

d)

36,0.

7.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162,00 kg.

b)

155,56 kg.

c)

143,33 kg.

d)

133,33 kg.

8.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

9.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

10.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

11.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, axit fomic. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Thuốc thử để phân biệt dd glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

dd AgNO3/NH3.

d)

Na.

13.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, glixerol, axit axetic, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

15.

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

a)

A. tinh bột.

b)

B. glucozơ.

c)

C. xenlulozơ.

d)

D. saccarozơ.

16.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. H2/Ni đun nóng.

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

17.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

(e) Trong mật ong chỉ có monosaccarit duy nhất là fructozơ.

(f) Fructozơ chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 3

18.

Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch brom. X là

a)

A. glucozơ.

b)

B. fructozơ.

c)

C. saccarozơ.

d)

D. tinh bột.

19.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

A. tinh bột.

b)

B. tristearin.

c)

C. xenlulozơ.

d)

D. saccarozơ

20.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

21.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

22.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Trong quả nho chín chứa nhiều glucozơ.

(b) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và tinh bột đều chỉ thu được glucozơ.

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Fructozơ tham gia phản ứng tráng gương do phân tử có chứa nhóm CHO.

(e) Bông nõn, đay, gai chức thành phần chính là xenlulozơ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 86,4 gam Ag. Giá trị của m là

a)

171,00.

b)

68,40.

c)

54,72.

d)

85,50.

24.

Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân 1 kg mùn cưa có chứa 50% xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 80%) là

a)

0,555kg.

b)

0,444kg.

c)

0,500kg.

d)

0,690kg.

25.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozơ.

c)

glucozơ.

d)

xenlulozơ.

26.

Khi thủy phân saccarozơ thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

27.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

28.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

29.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

31.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường thốt nốt

32.

Trong máu người thường có nồng độ glucozơ ổn định khoảng

a)

0,02%

b)

0,1%

c)

0,01%

d)

1,0%

33.

Xenlulozơ tan được trong

a)

dung dịch Svayde

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

34.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Ø Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Ø Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.

Ø Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

b)

Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.

c)

Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng .

d)

Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

35.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

36.

Để phân biệt dd saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

dd AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đặc

37.

Cặp chất nào sau đây thuộc nhóm polisaccarit?

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

38.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

39.

Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. Khối lượng glucozơ thu được là:

a)

300g

b)

250g

c)

270g

d)

360g

40.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

A. 36,80.

b)

B. 10,35.

c)

C. 27,60.

d)

D. 20,70.

41.

Saccarozơ có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

Mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

Quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

Ngũ cốc

d)

Gạo, ngô, khoai, sắn

42.

Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc, phản ứng hoàn toàn sinh ra 32,4 gam bạc. Giá trị của m là

a)

108.

b)

135.

c)

54.

d)

270.

43.

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

a)

29,70.

b)

26,73.

c)

33,00.

d)

25,46.

44.

Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y. Chất X có trong máu người với nồng độ khoảng 0,1%. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Y bị thuỷ phân trong môi trường kiềm.

b)

X không có phản ứng tráng bạc.

c)

X có phân tử khối bằng 180.

d)

Y không tan trong nước.

45.

Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch saccarozơ 1M là

a)

85,5g

b)

342g

c)

171g

d)

684g