wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3. ÔN TN - AMIN aminoaxit PEPTIT protein

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Metylamin

b)

Anilin

c)

Glucozơ

d)

Glyxin

2.

Số nguyên tử oxi trong phân tử axit glutamic là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu

b)

quì tím hoá xanh

c)

phenolphtalein hoá xanh

d)

phenolphtalein không đổi màu

4.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

C6H5NH2

d)

C2H5NH2

5.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin

b)

glyxin

c)

axit glutamic

d)

alanin

6.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N

b)

CnH2n+1N

c)

CnH2n-1N

d)

CnH2n+3N

7.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H8N2

b)

C2H7N

c)

C4H11N

d)

CH6N2

8.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3

9.

Chất nào sau đây là amin bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

(CH3)2CH-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

(CH3)3N

10.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?

a)

(CH3)3N

b)

CH3-NH2.

c)

C2H5-NH2

d)

CH3-NH-CH3

11.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Phenylamin

b)

Propylamin

c)

Etylamin

d)

Metylamin

14.

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

a)

Etanol

b)

Glyxin

c)

Anilin

d)

Metylamin

15.

Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

anilin

b)

etylamin

c)

metylamin

d)

đimetylamin

16.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4

b)

NaOH

c)

HCl

d)

KCl

17.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím

b)

có kết tủa màu trắng

c)

xuất hiện màu xanh

d)

có bọt khí thoát ra

18.

Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

19.

Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Lysin

20.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glyxin

b)

valin

c)

alanin

d)

lysin

21.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1.

c)

2 và 1

24.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

26.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

C2H6

27.

Trong phân tử Gly – Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

NO2

b)

NH2

c)

COOH

d)

CHO

28.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Gly-Ala

b)

Glyxin

c)

Metylamin

d)

Metyl fomat

31.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Xenlulozơ

b)

Protein

c)

Chất béo

d)

Tinh bột

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các -amino axit

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

33.

Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3NH2

c)

NaOH

d)

C2H5OH

e)

H2NCH2COOH

34.

Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. chất làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

axit glutamic

b)

valin

c)

lysin

d)

alanin

e)

trimetylamin

35.

chọn phát biểu đúng

a)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

b)

Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

c)

Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng

d)

Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm

e)

Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi

36.

Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử valin là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

6

38.

[MH - 2022] Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitơ?

a)

Axit axetic

b)

Metylamin

c)

Tinh bột

d)

Glucozơ

39.

[MH - 2022] Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

a)

Axit fomic

b)

Axit glutamic

c)

Alanin

d)

Lysin

40.

Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

a)

vàng

b)

đen

c)

dd xanh lam

d)

tím