wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benzen và ankyl benzen

Total questions: 40

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

2.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzen ?

a)

C8H10

b)

C6H8

c)

C8H10

d)

C9H12

3.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

4.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

5.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

6.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetyl benzen.

b)

n-propyl benzen.

c)

iso-propyl benzen.

d)

1,3,5-trimetyl benzen.

7.

C7H8 có số đồng phân thơm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

10.

Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

xiclohexan

11.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

12.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

13.

Câu 2: Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Dễ thế.

b)

Khó cộng.

c)

Bền với chất oxi hóa.

d)

Kém bền với chất oxi hóa.

14.

Phản ứng chứng minh tính chất no và không no của benzen lần lượt là

a)

cháy, cộng.

b)

cộng, nitro hóa

c)

thế, cộng.

d)

thế, nitri hóa.

15.

Chất (CH3)2CHC6H5 có tên gọi là

a)

propylbenzen.

b)

n-propylbenzen.

c)

iso-propylbenzen.

d)

trimetylbenzen.

16.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2.

b)

C6H6Br6.

c)

C6H5Br.

d)

C6H6Br4.

17.

Phản ứng nào say đây không xảy ra?

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, to).

c)

Benzen + Br2 (dd).

d)

Benzen + HNO3 đặc (H2SO4 đặc).

18.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Br2.

d)

KMnO4.

19.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

Benzen.

b)

Toluen.

c)

Etylbenzen.

d)

Stiren.

20.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

21.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

22.

Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

23.

Đốt cháy hoàn toàn ankybenzen X thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

24.

Tính chất nào không phải của toluen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với Cl2 (as).

c)

Tác dụng với dd KMnO4, to.

d)

Tác dụng với dd Br2.

25.

Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam ankybenzen X thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

26.

Cho benzen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế nitrobenzen. Khối lượng Nitrobenzen điều chế được từ 27,3 tấn benzen (hiệu suất phản ứng 80%) là

a)

30,75

b)

38,44

c)

34.44

d)

24,60

27.

Cho toluen tác dụng với lượng dư HNO3 đặc có xúc tác H2SO4 đặc để điều chế 2,4,6-trinitrotoluen (TNT). KHối lượng điều chế được từ 23 kg toluen (hiệu suất 90%)là

a)

45,40

b)

70,94

c)

51,0750

d)

56,75

28.

Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen ?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

29.

Câu nào đúng nhất trong các câu sau đây?

a)

Benzen là một hiđrocacbon.

b)

Benzen là một hiđrocacbon no.

c)

Benzen là một hiđrocacbon không no.

d)

Benzen là một hiđrocacbon thơm.

30.

Có 4 tên gọi: o-xilen; o-đimetylbenzen; 1,2-đimetylbenzen; etylbenzen. Đó là tên của mấy chất?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

31.

Hợp chất 1,3-đimetylbenzen có tên gọi khác là:

a)

p-xilen.

b)

crezol.

c)

o-xilen.

d)

m-xilen.

32.

Gọi tên chất có CTCT như hình bên:

a)

1,2,4 - Trimetylbenzen.

b)

o,4 - Trimetylbenzen.

c)

1,2,5 - Trimetylbenzen.

d)

1,2,4 - Metylbenzen.

33.

Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?

a)

o - Etylmetylbenzen.

b)

1 - Etyl - 2 - metylbenzen.

c)

p - Etylmetylbenzen.

d)

1 - Etyl - 3 - metylbenzen.

34.

Một phân tử benzen cộng bao nhiêu phân tử H2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

36.

Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào?

a)

Dễ tham gia phản ứng thế

b)

Khó tham gia phản ứng cộng

c)

Bền vững với chất oxi hóa

d)

Cả 3 đáp án trên.

37.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

38.

Câu nào đúng khi nói về Stiren?

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

Stiren là hidrocacbon thơm.

d)

Stiren là hidrocacbon không no.

39.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

40.

Đốt cháy hoàn toàn 1mol ankyl benzen thu được 6 mol H2O vậy số mol CO2 sẽ là:

a)

A. 3 mol

b)

B. 6 mol

c)

C. 9 mol

d)

D. 12 mol