Font size
WorksheetsThi thử lần 1
Total questions: 40
Worksheet time: 54mins
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X, Y lần lượt là :
A. H2S, hơi S
B. SO2, hơi S
C. SO2, H2S
D. H2S, SO2
A. Dd HCl
B. Dd KOH
C. Dd NaCl
D. Dd Pb(NO3)2
Câu 3: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A. HNO3
B. HCl.
C. HF.
D. H2SO4.
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là:
A. S.
B. Na.
C. O.
D. Cl.
Câu 5: Dẫn 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50,0ml dung dịch KOH 1,0M .Sản phẩm thu được sau phản ứng
A. KHS
B. KHS và H2S
C. K2S
D. KOH và K2S
Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng được với Cl2?
A. H2.
B. Cu.
C. O2.
D. Mg.
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì thể tích khí (đktc) thu được là
A. 2,24 lít.
B. 4,48 lít.
C. 3,36 lít.
D. 5,60 lít.
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm khí nào sau đây được thu vào bình bằng cách dời chỗ của nước?
A. O2.
B. HF.
C. SO2.
D. HCl.
Câu 9: Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
A. Muối axit
B. Muối kép
C. Muối hỗn tạp
D. Muối trung hoà
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp kim loại Mg, Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thấy thoát ra V lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung sau phản ứng thu được 28,1 gam muối sunfat khan. Giá trị của V là:
A. 8,96 lít.
B. 5,6 lít.
C. 4,48 lít.
D. 6,72 lít.
Câu 11: Cho một lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaF 0,5M và NaCl 0,3M . Khối lượng kết tủa thu được là :
A. 7,175g
B. 4,305g
C. 13,60g
D. 11,48g
Câu 12: Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch riêng biệt NaF, NaCl, NaBr, NaI là:
A. Khí Cl2
B. Dung dịch Br2
C. Dung dịch AgNO3
D. Khí SO2
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) O2 và O3 cùng có tính oxi hoá nhưng O3 có tính oxi hoá mạnh hơn
(b) Lưu huỳnh đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử nhưng tính oxi hóa trội hơn
(c) Hidro sunfua vừa có tính khử vừa có tính axit yếu
(d) Hidro sunfua và lưu huỳnh đioxit đều có thể phản ứng với dung dịch kiềm
Số phát biểu đúng là:
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 14: Hoà tan 4,48 lít SO2 trong dung dịch nước Brom dư thu được dung dịch X, sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 cho đến dư vào X thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị m là:
A. 46,6
B. 23,3
C. 34,95
D. 58,25
Câu 15: Trong tự nhiên có rất nhiều nguồn sinh ra khí Hidrosunfua như sự phân hủy xác chết động vật, khí núi lửa...., nhưng không có sự tích tụ nó trong không khí. Nguyên nhân chính nào sau đây giải thích cho hiện tượng đó:
A. H2S ở trạng thái khí nên dễ bị gió cuốn đi
B. H2S nặng hơn không khí
C. H2S dễ bị phân hủy trong không khí
D. H2S dễ bị oxi hóa trong không khí
Câu 16: Khi nhiệt phân hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là
A. KMnO4.
B. AgNO3.
C. KNO3.
D. KClO3.
Câu 17: Phản ứng nào sau đây thường được dùng để điều chế lưu huỳnh dioxit trong phòng thí nghiệm:
A. Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
B. S + O2 → SO2
C. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
D. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O
Câu 18: Theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A. vừa tăng, vừa giảm
B. giảm dần
C. không thay đổi
D. tăng dần
Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng.
B. HNO3.
C. H2SO4 đậm đặc.
D. NaOH.
Câu 20: Cho 29,75 gam muối KX (X là nguyên tố halogen) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 47 gam kết tủa. X là:
A. Flo
B. Clo
C. Brom
D. Iot
Câu 21: Các dung dịch không màu BaCl2 , Na2SO4 ,NaOH, H2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt. Chỉ dùng thêm thuốc thử là quỳ tím, có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên:
A. 1.
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc) và chất rắn không tan Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Gía trị m là:
A. 15,5
B. 14,5
C. 21,9
D. 11,8
Câu 23: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl.
Khí Cl2 sinh ra thường có lẫn hơi nước và hidroclorua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A. dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.
B. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.
C. dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.
D. dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.
Câu 24: Cho phản ứng hóa học sau: N2 (k) + 3H2(k) ⟺ (xt Fe) 2NH3(k) ; H<0. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên trong số các yếu tố sau: nhiệt độ, nồng độ, áp suất, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác.
A. 2
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 25: Trong phương trình SO2 + Br2 +2H2O 2HBr + H2SO4, vai trò của các chất là:
A. Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
B. SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
C. SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử
D. SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa
Câu 26: Kim loại nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư hay tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo ra cùng một loại muối?
A. Al.
B. Mg
C. Fe.
D. Zn
Câu 27: Cho phản ứng hóa học: Br2 + HCOOH 2HBr + CO2 . Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là:
A. 2,5.10-5 mol/(l.s).
B. 5,0.10-5 mol/(l.s).
C. 2,5.10-4 mol/(l.s).
D. 2,0.10-4 mol/(l.s).
Câu 28: Đốt cháy một kim loại M trong bình đựng khí clo thu được 32,5g muối clorua, đồng thời thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (đtkc). Kim loại M là:
A. Zn
B. Mg
C. Al.
D. Fe
Câu 29: Cho 10g kẽm viên vào cốc đựng 100ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o). Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng ?
A. Dùng 200 ml dung dịch H2SO4 4M.
B. Thay 10g kẽm viên bằng 10g kẽm bột.
C. Thực hiện phản ứng ở 50oC.
D. Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Câu 30: Cho 17,4g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc, nóng thu bao nhiêu lít khí clo(đktc)
A. 4,48lít.
B. 8,96lít.
C. 3,364lít.
D. 2,24lít.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
A. Al. .
B. KMnO4.
C. Cu(OH)2.
D. Ag
Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với 2 chất trong dãy nào sau đây?
A. S và H2S.
B. MgCO3 và Fe(OH)3.
C. Cu và Cu(OH)2.
D. CaCO3 và CO2.
Câu 45: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:
A. H2S và CO2.
B. H2S và SO2.
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Dãy gồm các chất đều tác dụng (trong điều kiện phản ứng thích hợp) với lưu huỳnh là
A. Hg, O2, HCl.
B. Pt, Cl2, KClO3.
C. H2, KClO3, F2.
D. Na, Br2, H2SO4 loãng
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo.
B. Dung dịch HF hoà tan được SiO2.
C. Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.
D. Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7.
Cho 19,02 gam hỗn hợp Mg, Ca, CaO, MgO, MgCO3, CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 12,825 gam MgCl2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là
A. 18,78.
B. 19,425.
C. 20,535.
D. 19,98.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm O2 và O3. Phân huỷ X thu được một khí duy nhất có thể tích tăng 2% so với thể tích ban đầu. Phần trăm thể tích ozon trong hỗn hợp ban đầu là
A. 2%.
B. 3%.
C. 5%.
D. 4%.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Giấm ăn.
B. Muối ăn.
C. Cồn.
D. Xút.
Đem 11,2 gam Fe để ngoài không khí, sau một thời gian thu được một hỗn hợp X gồm Fe và các oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư, thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí SO2 (đktc). Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là
A. 0,4.
B. 0,3.
C. 0,5.
D. 0,45.
Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A ; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là :
A. H2, H2S, S.
B. H2S, SO2, S.
C. H2, SO2, S.
D. O2, SO2, SO3.
