wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA: PROTEIN VÀ PEPTIT bài 1

Total questions: 52

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Glixin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều kiện có đủ ) :

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2 .

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 .

c)

H–CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3 .

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2 .

2.

Phản ứng giữa Alanin (H2NCH(CH3)COOH) với axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây ?

(a)  

3.

Điều kiện thường amino axit tồn tại ở dạng rắn kế tinh là do:

a)

Trong dung dịch có sự phân li cho H+ và OH-.

b)

Do amino axit có cấu tạo là ion lưỡng cực.

c)

Do amino axit là hợp chất lưỡng tính.

d)

Do phân tử amino axit có nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl

4.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH(phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: (1) benzen + phenol; (2) anilin + dd HCl dư; (3) anilin + dd NaOH; (4) anilin + H2O. Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng?

a)

(3), (4).

b)

(1), (2).

c)

(2), (3).

d)

(1), (4).

6.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3chất lỏng trên là:

a)

giấy quì tím.

b)

nước brom.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch phenolphtalein.

7.

C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân anpha_aminoaxit?

(a)  

8.

Amino axit HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH không có tên gọi nào sau đây:

a)

Axit 2-amino pentađioc

b)

axit α-amino glutaric

c)

axit glutamic

d)

axit caproic.

9.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

(C6H5)2NH.

b)

C6H5CH2NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

NH3.

10.

Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

Acid HCl và H2SO4

b)

Dung dịch FeCl3

c)

dd phenolphtalein

d)

Ca(OH)2

11.

Ứng với công thức phân tử C3H9N có :

a)

1 đồng phân amin bậc 1

b)

2 đồng phân amin bậc 2

c)

2 đồng phân amin bậc 3

d)

4 đồng phân amin

12.

Cho 7,5 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ) tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch thu được 11,15 gam muối . Giá trị V là

a)

100.

b)

200

c)

150

d)

250

13.

X là một a-amino axit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Cho 10,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X. Phân tử khối của X là :

(a)  

14.

Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?

a)

CH5N

b)

CH4N

c)

CH6N

d)

CH7N

15.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

a)

Phenylamin

b)

Anilin

c)

Benzylamin

d)

Phenylmetylamin

16.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

a)

7, 3, 3, 1

b)

7, 3, 1, 3

c)

8, 4, 3, 1

d)

6, 3, 2, 1

18.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N-[CH2]6–NH2

b)

CH3–CH(CH3)–NH2

c)

CH3–NH–CH3

d)

C6H5NH2

19.

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

a)

anilin, metyl amin, amoniac.

b)

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

c)

anilin, amoniac, natri hiđroxit

d)

metyl amin, amoniac, natri axetat

20.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

p-CH3-C6H4-NH2.

c)

(C6H5)2NH

d)

C6H5-CH2-NH2

21.

Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH3Cl

b)

C6H5CH2OH

c)

p-CH3C6H4OH

d)

C6H5OH

22.

Anilin phản ứng với dd

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

NaCl

23.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?

a)

dd anilin và dd NH3

b)

Anilin và phenol

c)

Anilin và xiclohexylamin

d)

Anilin và benzen

25.

Có thể nhận biết lọ dựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Nhận biết bằng mùi

b)

Thêm vài giọt dd Na2CO3

c)

Thêm vài giọt dd H2SO4

d)

t/d với HCl đậm đặc

26.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazo

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

27.

Chất có tính bazơ là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

28.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH.

29.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NH3

c)

NaCl

d)

H2SO4

30.

Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Axit Glutamic

31.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

c)

CH3–CH(NH2)–COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

32.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

a)

Cacboxyl và amino

b)

Hidroxyl và amino

c)

Cacbonyl và amono

d)

Cacboxyl và hidroxyl

33.

Alanin có thể phản ứng được với chất nào trong các chất cho sau đây:

a)

Ba(OH)2

b)

CH3OH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

HCl

e)

Cu

34.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Axit glutamic

d)

Natriphenolat

35.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

d)

dung dịch KOH và CuO.

36.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Alanin, axit Glutamic, Valin

c)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

d)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

37.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

39.

Glixin không tác dụng với

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

C2H5OH

d)

NaCl

40.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quỳ tím vào dd etylamin thấy quỳ chuyển thành màu xanh

b)

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidroclorua làm xuất hiện ”khói trắng”

c)

Nhỏ vài giọt dd nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd dimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

41.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

C2H5OH

b)

CH2 = CHCOOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3COOH

42.

Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?

a)

CH3CH2CH2CH2NH2.

b)

CH3 – CH(NH2) – CH3

c)

CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.

d)

CH3 – NH – CH3

43.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

44.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?

a)

Metylamin.

b)

Phenylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Trimetylamin.

46.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?

a)

Anilin

b)

Benzil amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Hexyl amoni

49.

Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:

a)

N-metyl etanamin

b)

Propan- 2-amino

c)

Etyl metylamin

d)

Metyl etylamin

50.

Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NHCH3

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

CH3NH2

51.

Giải thích về quan hệ cấu trúc không hợp lý?

a)

Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

b)

Tính bazơ trên amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

c)

Do có nhóm - NH2 nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm và ưu tiên thế vào vị trí o-, p-

d)

Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

52.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3CH2NH2