wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12_ÔN CHƯƠNG 4

Total questions: 50

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

2.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH2.

c)

CH2 = CH – C6H5.

d)

CH2 = CH – CH3.

3.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

4.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

5.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer.

6.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose

d)

Protein

7.

Poly(methyl methacrylate) (PMMA) cho ánh sáng truyền qua trên 90% nên được sử dụng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được PMMA?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH2=CHC6H5.

d)

CH2=CHCl.

8.

Polymer nào sau đây trong thành phần hóa học chỉ có hai nguyên tố carbon và hydrogen?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Poly(phenol formaldehyde).

d)

Polystyrene.

9.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,…có thể chuyển hóa cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hóa cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer.

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer.

d)

Trùng ngưng.

10.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon – 6,6

11.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa.

12.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

13.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

14.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

15.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

16.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

17.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

18.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

19.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

20.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

21.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

22.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

23.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

24.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

25.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

PET

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(phenol formaldehyde)

26.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

27.

Polymer nào sau đây có tính dẻo?

a)

Nylon-6,6

b)

Amylopectin

c)

Cellulose trinitrate

d)

Poly(vinyl chloride)

28.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

Polyethylene

b)

Polyisoprene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

29.

Polymer X trong suốt, không giòn được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyacrylonitrile

30.

Polymer nào sau đây có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện, ...?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyisoprene

31.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ nylon-6,6

c)

Tơ nitron

d)

Tơ capron

32.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Bông

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ olon

33.

Loại polymer thiên nhiên nào có thành phần chính là cellulose?

a)

Bông. 

b)

Tơ tằm.  

c)

Len.

d)

Cao su thiên nhiên.

34.

Polymer nào sau đây không thuộc loại cao su?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Polychloroprene

c)

Polyisoprene

d)

Polybuta-1,3-diene

35.

Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

36.

Quá trình thủy phân hoàn toàn poly(methyl methacrylate) trong môi trường base thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

37.

Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Cao su buna

d)

Capron

38.

LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2-CHCl

39.

Tơ cellulose acetate mềm, mịn, đàn hồi, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu nên được dùng để dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim, .... Tơ cellulose acetate là

a)

tơ bán tổng hợp từ cellulose

b)

tơ tổng hợp từ cellulose

c)

hỗn hợp gồm cellulose dinitrate và cellulose trinitrate

d)

tơ thiên nhiên

40.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

CH2=CH-CH=CH2   

b)

CH2=CCl-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

41.

Cao su buna-N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu mỡ tốt nên được dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CHCN

c)

CH2=CH-CH=CH2 và N2

d)

CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CHCN

42.

Cao su Buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải, … Cao su Buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh

c)

CH2=CH–CH2–CH3 và C6H5-CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

43.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(vinyl chloride)

c)

poly(ethylene)

d)

poly(acrylonitrile)

44.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).

b)

Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).

c)

Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.

d)

Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide).

 

45.

Hành động nào sau đây không làm giảm thải rác thải nhựa?

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

b)

Khuyến khích sử dụng túi nylon.

c)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

d)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.

46.

Trong công thức của : (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

47.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

48.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

49.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

50.

Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.