wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá học - Crom và hợp chất Cr

Total questions: 54

Worksheet time: 14hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CrO3

b)

FeO

c)

Cr2O3

d)

Fe2O3

2.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr2O3

b)

K2Cr2O7

c)

NaCrO2

d)

CrSO4

3.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

4.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là?

a)

+3

b)

+6

c)

+2

d)

+4

5.

Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu da cam

c)

Màu xanh lục

d)

Màu đỏ thẫm

6.

Kim loại crom tan được trong dung dịch?

a)

HNO3 (đặc nguội)

b)

HCl (nóng)

c)

NaOH (loãng)

d)

H2SO4 (đặc nguội)

7.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

NaCrO2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

NaCrO4

8.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong trường hợp nào sau đây?

a)

CrO

b)

NaCrO4

c)

Cr2O3

d)

Na2Cr2O7

9.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

KOH

b)

CrCl3

c)

NaOH

d)

Cr(OH)3

10.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7

b)

NaCrO4

c)

Na2CrO4

d)

Na2SO4

11.

Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

12.

Trong các hợp chất, nguyên tố crom có các số oxi hóa phổ biến là:

a)

+2, +4, +6

b)

+1, +2, +3

c)

+1, +3, +5

d)

+2, +3, +6

13.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

Cr2O3 + 2NaOH (đặc)

to\overrightarrow{t^o}   2NaCrO2 + H2O

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3

d)

2Cr + 3H2SO4 (loãng)

to\overrightarrow{t^o}   Cr2(SO4)3 + 3H2

14.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

a)

NaCrO2

b)

Na2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

CrCl3

15.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

NaClO3, Na2CrO4, H2O

b)

Na2CrO4,NaCl, H2O

c)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O

d)

Na[Cr(OH)2], NaCl, NaClO, H2O

16.

Cho Crom có Z =24. Cấu hihg electron của Crom và vị trí là

a)

[Ar]3d6

chu kì 4, nhóm VIB

b)

[Ar]3d54s1

chu kì 4, nhóm IB

c)

[Ar]3d64s2

chu kì 4, nhóm IIB

d)

[Ar]3d54s1

chu kì 4, nhóm VIB

17.

Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH... bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là

a)

CrO3

b)

Cu

c)

Fe2O3

d)

P

18.

Các hợp chất trong dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2

b)

Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2

c)

Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

d)

Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CrO3 là một oxit axit

b)

Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH

c)

Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+

d)

Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2-thành CrO42-

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

SO3 và CrO3 đều là oxit axit

b)

Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

c)

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

d)

BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cữu của nước

b)

CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

c)

Trong công nghiệp nhôm được sản xuát từ quặng đolomit

d)

Tất cả cá phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

22.

Phát biểu nào sau đâu không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

a)

Nhôm và Crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

b)

Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

c)

Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

d)

Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

23.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

b)

Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

c)

Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong nước và không khí vì có màng oxit bảo vệ

d)

Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ mol

24.

Phát biểu không đúng?

a)

Crom (VI) oxit là oxit bazơ

b)

Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc cới CrO3

c)

Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+

d)

Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh

b)

 Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

c)

Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

d)

Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

b)

Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

c)

Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

d)

Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2-thành CrO42-

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong môi trường kiềm, muối Cr (III) có tính khử và bị các chất oxi hóa mạnh chuyển thành muối Cr (VI)

b)

Do Pd2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hóa nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng  khí H2

c)

CuO nung nóng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu

d)

Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng được với H2SO4 đặc nóng

28.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

b)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

c)

CrO3 là oxit axit

d)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

29.

Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiêm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

a)

Chuyển từ màu vàng sang màu da cam

b)

Chuyển từ màu da cam sang màu vàng

c)

Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục

d)

Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ

30.

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là

a)

Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

b)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu

c)

Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

d)

Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

31.

 Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là

a)

[Ar]3d74s2 và [Ar] 3d14s2

b)

[Ar]3d9 và [Ar] 3d3

c)

 [Ar]3d74s2 và [Ar] 3d3

d)

[Ar]3d9 và [Ar] 3d14s2

32.

Cho phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → KCl + CrCl3 + H2O + Cl2. Trong phản ứng này có bao nhiêu phân tử HCl bị oxi  hóa?

a)

8

b)

14

c)

3

d)

6

33.

Cho phương trình phản ứng

aFeSO4 + bK2Cr2O7 + cH2SO4 → dFe2(SO4)3 + eK2SO4 + fCr2(SO4)3 + gH2O

Tỉ lệ a:b là

a)

1:6

b)

6:1

c)

 2:3

d)

3:2

34.

Một oxit cửa nguyên tố R có tính chất sau:

- Tính oxi hóa mạnh

- Tan trong nước thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7

- Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42-có màu vàng. Oxit đó là

a)

 SO3

b)

CrO3

c)

Cr2O3

d)

Mn2O7

35.

Chất rắn màu lục, tan trong dung dịch HCl đặc được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung  dịch vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành da cam. Chất rắn đó là

a)

CrO

b)

Cr

c)

Cr2O

d)

Cr2O3

36.

Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và H2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

38.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazo

(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6

(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất Crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III)

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là

a)

(a) (b) (e)

b)

(a) (c) (e)

c)

(b) (d) (e)

d)

(b) (c) (e)

39.

Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b)Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

40.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 ( tỉ lệ mil 1:1) vào nước dư

(e) Cho dung Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 ( tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3 SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cr2O7, SiO2, CuO.Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

a)

5

b)

8

c)

6

d)

7

42.

Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng Cr +c12 dư>-^{+c12\ dư}-->  X dung dch Naoh dư>-^{dung\ dịch\ Naoh\ dư}->  Y

Chất Y trong sơ đồ trên là:

a)

Na2Cr2O7

b)

Cr(OH)2

c)

Cr(OH)3

d)

 Na[Cr(OH)4]

43.
a)

K2CrO4 và CrSO4

b)

 K2Cr2O7 và CrSO4

c)

K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3

d)

K2CrO4 và Cr2(SO4)3

44.
a)

Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2

b)

 FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

c)

FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4

d)

 FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

45.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

46.

Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với HCl là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

47.

Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3, và Al2O3. Số chất vừa phản ứng được với HCl, vừa phản ứng được với NaOH là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

48.

Cho sơ đô phản ứng sau:

R + 2HCl (loãng) -(t0)-> RCl2 + H2

2R + 3Cl2 t0→ 2RCl3

R(OH)3 + NaOH (loãng) → NaRO2 + 2H2O

Kim loại R là

a)

Cr

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

49.

Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

50.

Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ

(b) Ở nhiệt độ thường, crom (III)  oxit là chất rắn, màu lục thẫm

(c) Crom (III) hidroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm mạnh

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

51.

M   +   2HCl --> MCl2  + H2

4M(OH)2   +  O2  +  2H2O --> 4M(OH)3 

MCl2  +  2NaOH --> M(OH)2  +  2NaCl

M(OH)3  +  NaOH -->  Na[M(OH)4)]

M là kim loại nào sau đây?

a)

Al

b)

Pb

c)

Fe

d)

Cr

52.
a)

Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2

b)

NaCrO4, CrSO4, Cr(OH)3

c)

NaCrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2

d)

Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

53.
a)

CrCl2 và K2CrO4

b)

CrCl3 và K2Cr2O7

c)

 CrCl3 và K2CrO4

d)

CrCl2 và Cr(OH)3

54.

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là

a)

KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

b)

KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3

c)

K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3

d)

KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, CrSO4