wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

2.

Chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

C2H7N

b)

Al4C3

c)

HCOOCH3

d)

C6H12

3.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3.

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

D. C4H10­, C­6H6.

4.

Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ?

a)

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

5.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:

1. Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. Dễ bay hơi, khó cháy.

6. Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5.

d)

D. 2, 4, 6.

6.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

7.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O và có khối lượng mol phân tử là 90. Công thức phân tử của X là

a)

A. CH2O.

b)

B. C2H4O2.

c)

C. C3H6O3.

d)

D. C6H12O6.

8.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

9.

Trong các hợp chất sau, chất nào không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CaCO3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C6H5Cl

10.

Để tinh chế đường đỏ thành đường trắng chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

11.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

12.

Để phân tích thổ nhưỡng người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

13.

Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.      

b)

Phương pháp kết tinh.     

c)

Phương pháp chiết.

d)

Sắc kí cột.

14.

Phương pháp tách và tinh chế nào sau đây không đúng cách làm?

a)

Quá trình làm muối từ nước biển dùng phương pháp kết tinh.

b)

Thu tinh dầu cam từ vỏ cam dùng phương pháp kết tinh.

c)

Lấy rượu có lẫn cơm rượu sau khi lên men dùng phương pháp chưng cất.

d)

Tách tinh dầu sả trên mặt nước dùng phương pháp chiết.

15.

Mật ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

16.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

17.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C4H10

18.

Những chất thuộc cùng dãy đồng đẳng

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH3

d)

CH4

e)

CH2=CH-CH3

19.

Loại công thức nào say đây cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử?

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức tổng quát

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng quát hoặc công thức đơn giản nhất

20.

Mối quan hệ tổng quát nhất giữa công thức phân tử CxHyOz và công thức đơn giản nhất CpHqOr

a)

CxHyOz = CpHqOr

b)

(CxHyOz)n = CpHqOr

c)

CxHyOz = (CpHqOr)n

d)

CxHyOz = (CpHqOr)x

21.

Chất X có phổ khối lượng được xác định như sau. X có thể là

a)

C2H4O.

b)

C4H8

c)

C3H8

d)

C2H6O

22.

Hợp chất cinamaldehyde trong tinh dầu quế có công thức cấu tạo. Công thức phân tử của cinamaldehyde là

a)

C9H8O

b)

C8H10O

c)

C6H8O

d)

C7H9O

23.

Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm sản xuất polymer. Kết quả phân tích nguyên tố aniline thu được 77,42% C, 7,53% H về khối lượng, còn lại là nitrogen. Phân tử khối của acetone được xác định thông qua phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn nhất bằng 93. Công thức phân tử của aniline là

a)

C6H7O

b)

C6H7N

c)

C4H8N

d)

C6H9O

24.

Phần trăm theo khối lượng nguyên tử carbon (C) trong phân tử C5H8O2

a)

60%

b)

50%

c)

8%

d)

32%

25.

Trong các công thức sau, công thức nào chứa mạch vòng?

a)

b)

c)

d)

26.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

CH2=C=CH2

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

CH≡C-CH3

d)

CH2=CH2

27.

Công thức cấu tạo nào sau đây viết đúng?

a)

CH3 - CH2

b)

CH2 = CH2

c)

CH ≡ CH

d)

CH2 = CH - CH - CH2

28.

Công thức cấu tạo thu gọn nhất của một hợp chất Y như sau:

Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A. Cl-CH2CH2-Cl.             B. CH­3CH2CH2CHCl2.       

C. Cl-CH2CH2CH2-Cl.       D. ClCH­2CH2CH2CH2Cl. .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

30.

Cho các chất sau: CH3–O–CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phân của nhau

a)

(1) và (2); (3) và (4).

b)

(1) và (3); (2) và (5).

c)

(1) và (4); (3) và (5).

d)

(1) và (5); (2) và (4).

31.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

32.

Đồng phân là:

a)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.

b)

Hiện tượng các chất khác nhau về cấu tạo nhưng có cùng CTPT.

c)

Hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.

d)

Hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất hóa học khác nhau.

33.

Hình ảnh bên biểu diễn công thức cấu tạo dạng khung phân tử của chất nào sau đây

a)

C2H6O

b)

C3H8O

c)

C4H10O

d)

C4H8O

34.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH và CH3−O−C2H5

b)

CH3−O-CH3 và CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3

d)

CH3CH2CH2CH3 và CH3CH2CH=CH2

35.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

36.

Hợp chất carboxylic acid có nhóm chức là

a)

-OH.

b)

-COOH.

c)

-O-.

d)

-NH-.

37.

Hợp ketone có nhóm chức là

a)

-OH.

b)

-NH2.

c)

-O-.

d)

-CO-.

38.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng công thức C4H10 là bao nhiêu?

(a)  

39.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

CH3CH2CH2COOH.

b)

CH3CH2COOH.

c)

CH3CH2CH2OH.

d)

CH3CH2CHOHCHO.

40.

Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được?

a)

A. thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ.

b)

B. màu sắc của các hợp chất hữu cơ.

c)

C. nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D. tính chất của các hợp chất hữu cơ.