wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương cuối kì hoá 11 kì 2 22-23

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số nguyên tử Hidro trong phân tử propan là_x000D_
a)
A. 6.
b)
B. 7
c)
C. 8.
d)
D. 4._x000D_
2.
Câu 2: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axetilen là_x000D_
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4_x000D_
3.
Câu 3. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia_x000D_
a)
A. phản ứng thế.
b)
B. phản ứng cộng._x000D_
c)
C. phản ứng thủy phân.
d)
D. phản ứng trùng ngưng._x000D_
4.
Câu 4: Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là_x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1._x000D_
5.
Câu 5: Công thức phân tử của toluen là_x000D_
a)
A. C6H6.
b)
B. C5H8.
c)
C. C7H8.
d)
D. CH4._x000D_
6.
Câu 6: Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?_x000D_
a)

A. H2 (xúc tác).

b)

B. KMnO4.

c)

C. Br2 (xúc tác).

d)

D. NaOH._x000D_

7.
Câu 7: Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?_x000D_
a)
A. Metan.
b)
B. Benzen.
c)
C. Etilen.
d)
D. Axetilen._x000D_
8.
Câu 8: Ancol metylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H5ONa.
c)
C. CH3OH.
d)
D. CH3ONa._x000D_
9.
Câu 9: Tên thay thế của CH3OH là_x000D_
a)
A. etanol.
b)
B. metanol.
c)
C. propanol.
d)
D. phenol._x000D_
10.
Câu 10: Ancol nào sau đây là ancol bậc II?_x000D_
a)
A. (CH3)3COH.
b)
B. CH3CH2OH._x000D_
c)
C. CH3CH(OH)CH2CH3.
d)
D. CH3CH2CH2OH._x000D_
11.
Câu 11: Chất X là chất rắn ở điều kiện thường, bị hóa hồng trong không khí do bị oxi hóa. X là:_x000D_
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etan.
c)
C. Propan.
d)
D. Phenol._x000D_
12.
Câu 12: Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là_x000D_
a)
A. C2H6O.
b)
B. C6H6O.
c)
C. C3H8O.
d)
D. C2H4O2._x000D_
13.
Câu 13: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?_x000D_
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH3COOH._x000D_
14.
Câu 14: Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là_x000D_
a)
A. metanal.
b)
B. etanal.
c)
C. propanal.
d)
D. butanal._x000D_
15.
Câu 15: Chất nào sau đây là anđehit?_x000D_
a)
A. metanal.
b)
B. propanol.
c)
C. axit propanoic.
d)
D. phenol._x000D_
16.
Câu 16: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?_x000D_
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Etanal.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol._x000D_
17.
Câu 17: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?_x000D_
a)
A. Axit fomic.
b)
B. Etanol.
c)
C. Etanal.
d)
D. Etan._x000D_
18.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol C3H8, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là_x000D_
a)
A. 0,54.
b)
B. 0,81.
c)
C. 2,16.
d)
D. 1,08._x000D_
19.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng cộng._x000D_
b)
B. Trùng hợp butađien - 1,3 ở điều kiện thích hợp thu được cao su buna._x000D_
c)
C. Các ankin đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3._x000D_
d)
D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.
20.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Ở điều kiện thường, các hiđrocacbon thơm đểu là chất lỏng._x000D_
b)
B. Công thức phân tử của benzen là C8H8._x000D_
c)
C. Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng._x000D_
d)
D. Công thức phân tử chung dãy đồng đẳng của benzen là CnH2n-2 (n_x0001_).
21.
Câu 21: Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là._x000D_
a)
A. o-bromtoluen.
b)
B. toluen.
c)
C. Hexan.
d)
D. Brombenzen_x000D_
22.
Câu 22: Cho m gam ancol X (C2H5OH) tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m_x000D_
a)
A. 2,40.
b)
B. 0,60.
c)
C. 1,84.
d)
D. 0,92._x000D_
23.
Câu 23: Đun propan -1-ol với H2SO4 đặc ở 1800C, thu được chất nào sau đây?_x000D_
a)
A. Propen.
b)
B. Eten.
c)
C. Propan.
d)
D. Propin._x000D_
24.
Câu 24: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 tạo axit picric?_x000D_
a)
A. Benzen.
b)
B. Etanol.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Phenol._x000D_
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng._x000D_
b)
B. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2._x000D_
c)
C. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2._x000D_
d)
D. Phenol tác dụng với Na tạo khí H2._x000D_
26.
Câu 26: Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là_x000D_
a)
A. 1,62.
b)
B. 0,81.
c)
C. 3,24.
d)
D. 4,75._x000D_
27.
Câu 27: Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là_x000D_
a)
A. axit axetic.
b)
B. ancol etylic.
c)
C. Etilen.
d)
D. propilen._x000D_
28.
Câu 28: Chất nào sau đây tác dụng được với NaHCO3 tạo khí CO2?_x000D_
a)
A. Axit axetic._x000D_
b)
B. Phenol.
c)
C. Metanol.
d)
D. Propanal._x000D_
29.
Câu 29: Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là_x000D_
a)
A. Etanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Benzen.
d)
D. axit axetic._x000D_
30.
Câu 30: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?_x000D_
a)
A. CH4.
b)
B. C7H16.
c)
C. C8H18.
d)
D. C10H22._x000D_
31.
Câu 31: Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?_x000D_
a)
A. Propan
b)
B. Propilen.
c)
C. Etin.
d)
D. But-1-in_x000D_
32.
Câu 32: Anken có công thức tổng quát là_x000D_
a)
A. CnH2n + 2 với (n /1).
b)
B. CnH2n với (n /2)._x000D_
c)
C. CnH2n – 2 với (n /3).
d)
D. CnH2n – 6 với (n /6)_x000D_
33.
Câu 33: Số nguyên tử hiđro trong phân tử but-2-in là_x000D_
a)
A. 4.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10._x000D_
34.
Câu 34: Dãy gồm các anken được sắp xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần là:_x000D_
a)
A. C2H4, C4H8, C3H6, C5H10.
b)
B. C2H4, C3H6, C4H8, C5H10._x000D_
c)
C. C5H10, C4H8, C3H6,C2H4.
d)
D. C2H4, C3H6, C5H10, C4H8_x000D_
35.
Câu 35: Dẫn 1,12 lit khí axetilen (đktc) vào dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3. Khối lượng kết tủa thu được là:_x000D_
a)
A. 12 gam
b)
B. 14,8 gam
c)
C. 24,2 gam
d)
D. 25,1 gam_x000D_
36.
Câu 36: Tên thường gọi của hợp chất CH3 – CH2 – CH2 - OH là_x000D_
a)
A. ancol etylic
b)
B. propan-1-ol
c)
C. Ancol propylic
d)
D. Butan-1-ol_x000D_
37.
Câu 37: Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai:_x000D_
a)
A. Tất cả các ankan đều có CTPT CnH2n+2._x000D_
b)
B. Tất cả các chất có CTPT CnH2n+2 đều là ankan._x000D_
c)
C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên đơn trong phân tử._x000D_
d)
D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan._x000D_
38.
Câu 38: Chất `/có tên là gì:_x000D_
a)

A. 3-isopropyl pentan.

b)

B. 2-metyl -3-etylpentan_x000D_

c)

C. 3-etyl-2-metylpentan

d)

D. 3-etyl-4-metylpentan._x000D_

39.
Câu 39: Tên gọi của hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: `/ là:_x000D_
a)

A. 3,4- đimetylpentan

b)

B. 2-metyl-3-etylbutan_x000D_

c)

C. 2,3- đimetyl pentan

d)

D. 2-etyl-3-metylbutan._x000D_

40.
Câu 40: Chất được dùng làm đèn xì hoặc làm nguyên liệu để điều chế nhựa PVC_x000D_
a)
A. butan-1,3-đien
b)
B. but-1-en
c)
C. toluen
d)
D. Etin (axetilen)_x000D_