wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LTĐH-CHỦ ĐỀ 2: BẢNG TUẦN HOÀN-ĐỀ 1

Total questions: 35

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử ?

a)

Điện tích hạt nhân.

b)

Số lớp electron.

c)

Tỷ khối.

d)

Số e lớp ngoài cùng.

2.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có đặc điểm nào chung?

a)

Số e lớp ngoài cùng.

b)

Số electron.

c)

Số nơtron.

d)

Số lớp electron.

3.

Sự biến đổi tính chất kim loại trong dãy Mg, Ca, Sr, Ba là

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không xác định.

d)

không biến đổi.

4.

Các phát biểu về các nguyên tố nhóm IA (trừ hiđro) như sau:

1/ Gọi là kim loại kiềm.

2/ Có 1 electron hoá trị.

3/ Dễ nhường 1 electron.

Những câu phát biểu đúng là:

a)

1; 2 và 3.

b)

1 và 2.

c)

2 và 3.

d)

1 và 3.

5.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn lần lượt là

A. B. C. D.

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

7 và 8.

d)

4 và 3.

6.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có số thứ tự của chu kỳ bằng

a)

số lớp electron.

b)

số e lớp ngoài cùng.

c)

số electron hoá trị.

d)

số hiệu nguyên tử.

7.

Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Bán kính nguyên tử.

b)

Nguyên tử khối.

c)

Tính kim loại, phi kim.

d)

Hoá trị cao nhất với oxi.

8.

Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxit cao nhất là

a)

RO2.

b)

RO3.

c)

R2O3.

d)

R2O.

9.

Nguyên tố R có công thức cao nhất trong hợp chất với oxi là RO2. Công thức hợp chất khí của R với hyđro là:

a)

HR

b)

H2R

c)

RH3

d)

RH4

10.

Sự biến đổi tính bazơ của dãy NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không biến đổi.

d)

không xác định.

11.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

a)

tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.

b)

tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi.

c)

tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần.

d)

tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần.

12.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?

a)

I.

b)

Br

c)

Cl

d)

F

13.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất?

a)

S

b)

C

c)

O

d)

F

14.

Nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử 1s22s22p63s1 có vị trí trong bảng tuần hoàn là:

a)

Nhóm IA, chu kì 3.

b)

Nhóm IIIA, chu kì 1.

c)

Nhóm IIA, chu kì 6.

d)

Nhóm IA, chu kì 4.

15.

Có mấy nguyên tắc chính để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự là 12. X thuộc

a)

chu kì 3, nhóm II.

b)

chu kì 2, nhóm III

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 2, nhóm IIIA.

17.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

b)

khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

c)

khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học.

18.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

tăng theo chiều tăng của độ âm điện.

d)

giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

19.

Các nguyên tố của nhóm IA trong bảng tuần hoàn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron nguyên tử mà quyết định tính chất của nhóm?

a)

Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Số electron lớp K bằng 2.

c)

Số lớp electron như nhau.

d)

Số electron lớp ngoài cùng bằng 1.

20.

Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất

a)

7N.

b)

15P

c)

33As.

d)

83Bi.

21.

Dãy các nguyên tố nhóm IIA gồm: Mg; Ca; Sr; Ba. Từ Mg đến Ba, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

tăng rồi giảm.

d)

giảm rồi tăng.

22.

Dãy các nguyên tố nhóm VA gồm: N; P; As; Sb; Bi. Từ N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

tăng rồi giảm.

d)

giảm rồi tăng.

23.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết các giá trị nào sau đây?

a)

Số electron hoá trị.

b)

Số proton trong hạt nhân.

c)

Số electron trong nguyên tử.

d)

Số proton và số electron.

24.

Sự biến đổi độ âm điện các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử là:

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

không xác định.

25.

Nguyên tố X có cấu hình electron hoá trị là 3d104s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm IB.

b)

chu kỳ 4, nhóm IB.

c)

chu kỳ 4, nhóm IA.

d)

chu kỳ 3, nhóm IA.

26.

Nguyên tố Cs trong nhóm IA được sử dụng để chế tạo tế bào quang điện bởi vì trong số các nguyên tố không có tính phóng xạ, Cs là kim loại có

a)

giá thành rẻ, dễ kiếm.

b)

bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

c)

năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.

d)

năng lượng ion hoá thứ nhất lớn nhất

27.

Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kỳ có tổng số hạt proton là 25. X và Y thuộc chu kỳ và các nhóm nào sau đây?

a)

Chu kỳ 2, nhóm IIA, IIIA.

b)

Chu kỳ 3, nhóm IA, IIA.

c)

Chu kỳ 2, nhóm IIIA, IVA

d)

Chu kỳ 3, nhóm IIA, IIIA.

28.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố thuộc nhóm nào có hoá trị cao nhất trong hợp chất với oxi bằng I?

a)

Nhóm IA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm VIIA.

d)

Nhóm VIA.

29.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là SAI?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

30.

X và Y là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn, X có điện tích hạt nhân nhỏ hơn Y. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của X và Y là 32. Xác định 2 nguyên tố X và Y?

a)

12Mg và 20Ca.

b)

13Al và 19K.

c)

14Si và 18Ar.

d)

11Na và 21Ga

31.

Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức R2O3?

a)

13Al.

b)

7N.

c)

12Mg.

d)

15P.

32.

Nguyên tố hoá học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hoá trị là 3d34s2?

a)

Chu kỳ 3, nhóm VB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm VB.

c)

Chu kỳ 4, nhóm IIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm IIIA.

33.

Nguyên tố hoá học X thuộc chu kỳ III, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p5.

34.

Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức là R2O5. Trong hợp chất với hydro, R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là:

a)

31P.

b)

14N.

c)

75As.

d)

122Sb.

35.

Hợp chất khí với hydro của nguyên tố R có công thức là RH4. Oxit cao nhất của R chứa 53,33% oxi về khối lượng. Nguyên tố R là:

a)

12C.

b)

207Pb.

c)

119Sn.

d)

28Si.