Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amoniac và muối amoni

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

2.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

3.

Chất nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

CH4.

d)

N2

4.

Chất nào sau đây có tính khử và tính bazơ :

a)

H2S

b)

NH3

c)

N2

d)

HCl

5.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

6.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd amoniac là một bazơ yếu

b)

Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

7.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−900 C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2  →  4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3+ 4O2 →  NO + N2 + 6H2O       

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amoniac là chất lỏng

b)

Amoniac vừa tính bazo yếu vừa tính khử

c)

Khí amoniac rất ít tan trong nước

d)

Amoniac vừa tính oxi hóa vừa tính khử

9.

Khí amoniac làm quỳ tím ẩm:

a)

chuyển thành màu xanh

b)

chuyển thành màu đỏ

c)

không đổi màu

d)

mất màu

10.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

11.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

12.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím.

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

13.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

14.

Số oxi hóa của nitơ trong amoniac?

a)

+5

b)

0

c)

-3

d)

+3

15.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

16.

Amoniac có mùi:

a)

Không mùi

b)

Không màu

c)

Mùi khai và xốc

d)

Có mùi hăng nhẹ

17.

Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là

a)

NH3

b)

NH4

c)

N2

d)

NH4+

18.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

19.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

20.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

21.

Cho phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là :

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Bazơ

d)

Axit

22.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

c)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

d)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

24.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí:

a)

Li, Al, Mg

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2,Ca, Mg

25.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni

a)

Muối amoni tan tốt trong nước

b)

Muối amoni là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối amoni là chất điện li yếu

e)

Muối amoni hầu hết không tan trong nước

26.

Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3?

a)

CuSO4

b)

P2O5

c)

NaOH rắn

d)

H2SO4 đặc

27.

Câu 9: NH3 là chất điện li:

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

28.

Câu 9: NH3 là chất điện li:

a)

mạnh

b)

yếu

c)

trung bình

d)

lưỡng tính

29.

Phương pháp nào sau đây thu khí NH3 trong phòng thí nghiệm?

a)
b)
c)
d)

Cả ba cách đều được.

30.

Trong các muối dưới đây, muối nào khi nhiệt phân không thu được khí NH3?

a)

NH4HCO3

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2CO3

d)

NH4Cl

31.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 và H2O.

b)

N2O và H2O.

c)

NH3 và HCl.

d)

NH3 và H2O.

32.

Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối amoni

a)

Muối amoni tan tốt trong nước

b)

Muối amoni là chất điện li mạnh

c)

Ion NH4+ không màu

d)

Muối amoni là chất điện li yếu

e)

Muối amoni hầu hết không tan trong nước

33.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

34.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-.

35.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

HCl, CaCl2.

b)

KNO3, H2SO4.

c)

Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

Ba(NO3)2, HNO3.

36.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. HCl.

d)

D. KOH