Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Hoá Học kì I

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng một điều kiện , phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

Xảy ra giữa hai chất khí

2.

Phải ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch

a)

Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2

b)

2SO2 + O2 ⇌ 2SO3

c)

C2H5OH + 3O2 ->to 2CO2 + 3H2O

d)

2KClO3 ->to 2KCl + 3O2

3.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn ≠ 0

c)

vt = 0,5vn

d)

vt = vn = 0

4.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát : aA + bB ⇌ cC + dD

a)
b)
c)
d)
5.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng : H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)
b)
c)
d)
6.

Cho phản ứng thuận nghịch : 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) . Biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng này là

a)
b)

c)

d)
7.

Chất điện li là chất tan trong nước

a)

Phân li ra ion

b)

Phân li một phần ra ion

c)

Phân li hoàn toàn thành ion

d)

Tạo dung dịch dẫn điện tốt

8.

Chất nào dưới đây không phân ly ra ion khi hòa tan trong nước

a)

MgCl2

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2

d)

C6H12O6 (glucozo)

9.

Sự điện li là

a)

Sự phân ly các chất thành các phân tử nhỏ hơn

b)

Sự phân ly các chất thành ion khi tan trong nước

c)

Sự phân ly các chất thành các nguyên tử cấu tạo trên

d)

Sự phân ly các chất thành các chất đơn giản

10.

Theo thuyết Brønsted–Lowry về acid - base , những chất có khả năng nhận H+ là

a)

Acid

b)

Base

c)

Lưỡng tính

d)

Muối

11.

Theo thuyết Brønsted–Lowry , H2O đống vai trò gì trong phản ứng sau

S2- + H2O ⇆ HS- + OH-

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Acid

d)

Base

12.

Lấy 10ml dung dịch KOH rồi chuẩn độ bằng dung dịch HCL 1M thì dùng hết 20ml dung dịch HCl . Nồng độ dung dịch KOH đã chuẩn độ là

a)

2M

b)

1M

c)

0,5M

d)

1,5M

13.

Một mẫu dịch vị dạ dày được đưa đi xác định độ pH , kết quả cho thấy pH của mẫu dịch vị này là 2,3 . Nồng độ của ion [H+] trong mẫu dịch vị trên là

a)

0,05M

b)

0,02M

c)

0,005M

d)

0.5M

14.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

15.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Ozone

d)

Argon

16.

Trong tự nhiên , nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây

a)

14N

b)

13N

c)

15N

d)

12N

17.

Ở trạng thái tự nhiên , nitrogen

a)

tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

b)

chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

c)

chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

d)

tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí

18.

Trong công nghiệp , phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

Tổng hợp phân đạm

b)

Tổng hợp ammonia

c)

Sản xuất nitric acid

d)

Làm môi trường trơ trong luyên kim , điển tử , ...

19.

Liên kết hóa học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

Cộng hóa trị phân cực

b)

ion

c)

Cộng hóa trị không phân cực

d)

Kim loại

20.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh , có thể dùng muối nào sau đây

a)

CaCO3

b)

NH4HCO3

c)

NH4Cl

d)

NaCl

21.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch , thuốc thử cần dùng là

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaNO3

d)

NH3

22.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí . Chất khí đó là

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

23.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho - nhận

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2

24.

Ứng dụng nào không phải của HNO3

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất thuốc nổ

c)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

25.

HNO3 loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây

a)

CuO

b)

Cu

c)

CuF2

d)

Cu(OH)2

26.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

27.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 ( giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước ) . Hai tác nhân chính gây mưa acid

a)

Cl2 , HCl

b)

N2 , NH3

c)

SO2 , NOx

d)

S , H2S

28.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây

a)

SO2 , NO , NO2

b)

NO , CO , CO2

c)

CH4 , HCl , CO

d)

Cl2 , CH4 , SO2

29.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây

a)

Núi lửa phun trào

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch

c)

Mưa dông , sấm sét

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lý

30.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lý của sulfur

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước

31.

Sulflur tà phương (Sα) và sulfur đơn tà (Sβ) là

a)

Hai hợp chất của sulfur

b)

Hai dạng thù hình của sulfur

c)

Hai đồng vị của sulfur

d)

Hai đồng phân của sulfur

32.

Điều nhận xét nào sau đây không đúng về sulfur

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có 2 dạng thù hình

c)

Vừa có tính oxi hoá và khử

d)

Điều kiện thường : Thể rắn

33.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO2

34.

Quá trình pha loãng dung dịch đậm đặc của acid nào sau đây toả nhiều nhiệt nên không được pha loãng

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

HNO3

35.

Bớt sơ cứu đầu tiên cần làm khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

Rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hoà acid bằng NaHCO3

c)

Băng bó tạm thời vết bỏng

d)

Đưa đến cơ sở y tế gần nhất

36.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của sulfur

a)

Sulfur vừa có tính oxi hoá , vừa có tính khử

b)

Sulfur chỉ có tính oxi hoá

c)

Sulfur không có tính oxi hoá , không có tính khử

d)

Sulfur chỉ có tính khử

37.

Phát biểu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của SO2

a)

SO2 chỉ có tính khử

b)

SO2 chỉ có tính oxi hoá

c)

SO2 vừa có tính khử , vừa có tính oxi hoá

d)

SO2 không có tính khử và không có tính oxi hoá

38.

Để xử lý mercury( thuỷ ngân ) bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm thì người ta dùng chất nào sau đây

a)

Bột sulfur

b)

Phosphorus

c)

Bột iron

d)

Bột copper

39.

Ở thể lỏng , chất nào sau đây có dạng sánh như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử

a)

HF

b)

H2SO4

c)

H2O

d)

CH3COOH

40.

Trong công nghiệp , hydrogen fluoride được điều chế từ quặng flurite theo phản ứng như trên hình

Vai trò của sulfuric acid trong phản ứng

a)

base

b)

chất oxi hoá

c)

acid

d)

chất khử

41.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc , nguội là

a)

Fe , Al , Cr

b)

Cu , Fe , Al

c)

Fe , Mg , Al

d)

Cu , Pb , Ag

42.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng

a)

Rót nhanh acid và nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

43.

Sulfuric acid đặc thể hiện tính chất nào khí lấy nước từ hợp chất carbonhydate và khiến chúng hoá đen

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính háo nước

d)

Tính dễ tan

44.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5 . Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và cả sức khoẻ con người . Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2 và khí X đã gây ô nhiễm không khí . Khí X có thể là

a)

N2

b)

NH3

c)

CO2

d)

NO2

45.

Quá trình đốt chát hỗn hợp hơi nhiên liệu và không khí trong động cơ khí đánh tia lửa điện sinh ra khí NO , một tác nhân gây ô nhiễm không khí . Tên gọi của NO là

a)

Ammonia

b)

Nitrogen dioxide

c)

Nitrogen monoxide

d)

Nitrogen

46.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric sulfuric acid loãng ở tính chất hoá học nào

a)

Tính base mạnh

b)

Tính oxi hoá mạnh

c)

Tính acid mạnh

d)

Tính khử mạnh

47.

Hoá chất được sử dụng để nhận biết dung dịch H2SO4 loãng và HCl loãng là

a)

Ba(NO2)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Cu(NO3)2

d)

NaNO3

48.

Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc , nóng . Khí sinh ra có tên gọi là

a)

Khí oxygen

b)

Khí hydrogen

c)

Khí carbonic

d)

Khí sulfur dioxide

49.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ

a)

luôn có C và H

b)

luôn có C , thường có H và O

c)

luôn có C , H và O

d)

luôn có C và O , thường có H

50.

Các hợp chất hữu cơ thường có

a)

nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi cao , không tan hoặc ít tan trong nước , tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp , tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp , không tan hoặc ít tan trong nước , tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

d)

nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi thấp , không tan trong nước

51.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ

a)

CH4

b)

CO2

c)

Na2CO3

d)

CO

52.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon

b)

các hợp chất của carbon ( trừ CO , CO2 )

c)

các hợp chất của carbon ( trừ CO , CO2 , muối carbonate , cyanide , carbide , .... )

d)

Chỉ có trong cơ thể sống

53.

Nhóm chức -OH là của hợp chất nào sau đây

a)

Carboxylic acid

b)

Amide

c)

Alcohol

d)

Ketone

54.

Nhóm chức -CHO là của hợp chất nào sau đây

a)

Carboxylic acid

b)

Aldehyde

c)

Alcohol

d)

Ketone

55.

Nhóm chức -COOH là của hợp chất nào sau đây

a)

Carbozylic acid

b)

Aldehyde

c)

Alcohol

d)

Ketone

56.

Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi , rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ , thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp , đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

57.

Phương pháp dung dung môi lỏng hoà tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp nào sau đây

a)

Chiết lỏng - lỏng

b)

Chiết lỏng - rắn

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

58.

Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc

a)

Chất khí tách ra từ dung dịch nước , do nhiệt độ sôi thay đổi

b)

Chất rắn tách ra từ dung dịch bão hoà của chất đó khi thay đổi điều kiện hoà tan

c)

Mỗi chất có sự phân bố khác nhau trong hai môi trường không hoà tan vào nhau

d)

Thành phần các chất khí bay hơi khác với thành phần của chúng có trong dung dịch lỏng

59.

Công thức phân tử không thể cho ta biết

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất

b)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

c)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất

d)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

60.

Nhóm chức là

a)

nhóm nguyên tử carbon trong đó chứa liên kết đơn , đôi , ba

b)

Một nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

c)

nhóm nguyên tử trong phân tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

d)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất hữu cơ

61.

Chưng cất là phương pháp tách các chất dựa vào

a)

sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn

b)

sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường trộn lẫn

c)

sự khác nhau về nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp

d)

độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ

62.

Loại công thức nào sau đây cho biết thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

a)

Công thức phân tử

b)

Công thức tổng quát

c)

Công thức đơn giản nhất

d)

Công thức tổng chức hoặc công thức đơn giản nhất

63.

Các chất đồng đẳng của nhau là

a)

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2

b)

Các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử

c)

Các chất hữu cơ có cùng công thức đơn giản nhất

d)

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau từ 2 nhóm CH2 trở lên

64.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau , chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen(-CH2-) được gọi là

a)

Đồng vị

b)

Đồng đẳng

c)

Đồng phân

d)

Đồng khối

65.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết cấu tạo hóa học

a)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ , các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ , các nguyên tử carbon không thể trực tiếp với nhau

c)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ , carbon có hóa trị IV

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

66.

Theo thuyết cấu tạo hóa học , nguyên tử carbon có hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

67.

Theo thuyết cấu tạo hóa học , trong phân tử các chất hữu cơ , cac nguyên tử liên kết với nhau

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo một thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hóa

d)

Theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định

68.

Trong các chất sau : CH4 , CO , C2H6 , K2CO3 , C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vô cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

69.

Chất nào sau đây là hydrocarbon

a)

CH2O

b)

CH3COOH

c)

C2H5Br

d)

C6H6

70.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon

a)

CH2Cl , CH2Br-CH2Br , CHCl3 , CH3COOCH3 , C6H5CH3

b)

CHBr3 , CH2=CH-COOCH3 , C6H6OH , C2H5OH , (CH3)3N

c)

CH2Cl2 , CH2=CH-CHO , CH3COOH , CH2=CH2

d)

CH3OH , CH2CH-Cl , C6H5ONa , CH≡C-CH3

71.

Bước cuối cùng tiến hành phương pháp sắc kí cột

a)

Cho hỗn hợp cần tách lên cột sắc kí

b)

Loại bỏ dung môi để thu được chất cần tách

c)

Cho dung môi thích hợp chảy liên tục qua cột sắc kí . Thu cá chất hữu cơ được tách ra ở từng phần đoạn khác nhau sau khi đi ra khỏi cột sắc kí

d)

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp thụ dạng bột (pha tĩnh) , thường là aliminium oxide , silicagel , ...

72.

Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất

a)

Có nhiệt độ sôi khác nhau

b)

Có nhiệt độ nóng chảy khác nhau

c)

Có độ tan khác nhau

d)

Có khối lượng riêng khác nhau

73.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Sắc kí cột

74.

Ngâm hoa quả làm siro thuộc loại phản ứng tách biệt và tinh chế nào

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp kết tinh

c)

Phương pháp chiết

d)

Sắc kí cột

75.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát , đường phèn từ nước mía

(2) Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước

(3) Để tách các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều , người ta dùng cách chưng cất thường

(4) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện dưới đáy chai do có sự kết tinh đường

(5) Chiết lỏng - lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Cho các phát biểu sau

(1) Ngâm hoa quả làm siro thuộc phương pháp chiết

(2) Làm đường từ mía thuộc phương pháp kết tinh

(3) Nấu rượu uống thuộc phương pháp chưng cấp

(4) Phân tích thỗ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn

(5) Để phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản dùng phương pháp chiết

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ

a)

80

b)

78

c)

76

d)

50

78.

Phổ khối lượng tương ứng với chất nào sau đây

a)

C6H6

b)

C6H12

c)

C6H14

d)

C6H8

79.

Phổ MS của chất Y có thấy chất Y có phân tử khối bằng 60 . Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với Y

a)

C3H8O

b)

C2H4O2

c)

C3H7F

d)

C2H8N2

80.

Trong những dãy chất sau đây , dãy nào có các chất là đồng phân của nhau

a)

CH3OCH3 , CH3CHO

b)

C2H5OH , CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2CH2OH , C2H5OH

d)

C4H10 , C6H6

81.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau

a)

C2H5OH , CH3-O-C2H5

b)

CH3-O-CH3 và CH3CHO

c)

CH3-CH2-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH2-CH=CH2

82.

Trong các dãy chất sau đây , dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau

a)

CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH

b)

CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH

c)

CH4 , C2H6 và C4H8

d)

CH4 và C3H6

83.

Hiện tượng đồng phân trong hợp chất hữu cơ gây ra bởi nguyên nhân là

a)

do số nguyên tử trong phân tử chất hữu cơ bằng nhau

b)

do phân tử khối bằng nhau

c)

do có cấu tạo hoá học khác nhau

d)

do có tính chất hoá học

84.

Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3COCH3 dưới đây , hãy chỉ có peak nào giúp dự đoán X có nhóm C=O

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Cho phổ khối lượng của ethanol

Số sóng (cm-1) hấp thụ đặc trưng của nhóm -OH là

a)

2981

b)

3391

c)

1102

d)

1055

86.

Cho sơ đồ phổ khối IR của chất X như sau

X là chất nào sau đây

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3CH2CH2CHO

d)

CH3COOCH3