wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oon taapj 12- laanf 2

Total questions: 35

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.  

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.   

d)

CHCl=CHCl.

2.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.  

b)

CH3COOH.  

c)

HCOOCH3.   

d)

CH2=CH-COOH.

3.

Tơ nitron (tơ olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.    

b)

CH3COO−CH=CH2.    

c)

CH2=CH−CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3.

4.

Nhựa PP (polipropilen) được tổng hợp từ

a)

CH2=CH2.   

b)

CH2=CH-CN.   

c)

CH3-CH=CH2.    

d)

C6H5OH và HCHO.

5.

Chất nào sau đây không có phản ứng trùng hợp?

a)

Etilen.  

b)

Isopren.  

c)

Buta-1,3-đien    

d)

Etan

6.

Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là

a)

CH3COO−CH=CH2.

b)

CH3− CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−CH=CH2.  

d)

CH3=CH−CN.

7.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).  

c)

(1), (2), (6).     

d)

(2), (3), (6).

8.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

12.

Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang. Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

14.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

to tằm.  

b)

tơ capron.    

c)

tơ nilon-6,6.   

d)

tơ visco.

15.

Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?

a)

Tơ axetat.  

b)

Tơ tằm.     

c)

Tơ nilon–6,6.  

d)

Tơ olon.

16.

Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

H2N[CH2]6COOH.  Plexiglas – poli(metyl metacrylat).  

b)

CHPoli(phenol – fomanđehit) (PPF).2=CHCN.

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen).   

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC).

17.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.    

b)

tơ poliamit.  

c)

tơ axetat.    

d)

tơ polieste.

18.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.      

b)

Polistiren.

c)

Poli(metyl metacrylat).   

d)

Polietilen.

19.

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là

 

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

21.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

22.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

23.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

24.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

25.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

27.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

28.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

29.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

30.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

31.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

33.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

34.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

35.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4