wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - Ôn tập HK1

Total questions: 30

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

MgCl2.

d)

HClO.

2.

Môi trường kiềm

a)

[H+] > [OH-].  

b)

[H+] < 10-7M. 

c)

pH < 7.

d)

pH = 7.

3.

Phát biểu sai về khí Nitơ là :

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị, chiếm 78% thành phần không khí.

b)

Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

c)

Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng pp chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

d)

Tan rất nhiều trong nước.

4.

Trộn 200 ml dd NaOH 0,2M và 300 ml dd KOH 0,2M. Giá trị pH của dd thu được là

a)

13.

b)

13,3.

c)

0,7.

d)

1.

5.

Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1 M vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M. Giá trị pH của dung dịch gần bằng

a)

12,30.   

b)

13,60.

c)

12,82.

d)

13,28.

6.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và CaCO3

a)

 H+ + OH- → H2O.   

b)

2H+  + CO32- → CO2 + H2O. 

c)

2H+  + CaCO3 →  Ca2+ + CO2 + H2O.

d)

Ca2+ + 2Cl-  → CaCl2

7.

Những sản phẩm tạo thành khi phân hủy NH4NO2 là?

a)

N2; H2O.    

b)

NH3; CO2; H2O.  

c)

N2; H2; CO2.

d)

CO2; NH3; H2.

8.

Để điều chế được 1,12 lít khí ammoniac với hiệu suất 25% cần lấy thể tích N2 và H2 là bao nhiêu? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo ở đktc.

a)

2,24 lít N2 và 6,72 lít H2.

b)

1,12 lít N2 và 3,36 lít H2.

c)

6,72 lít N2 và 2,24 lít H2.

d)

2,24 lít N2 và 4,48 lít H2.

9.

Nhiệt phân muối nào sau đây không giải phóng khí NO­2?

a)

Mg(NO3)2.  

b)

NaNO3.  

c)

AgNO3.  

d)

Pb(NO3)2.

10.

Axit HNO3 đặc, nóng không phản ứng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Fe, Al, Cr.  

b)

Cu, Ag, Hg.  

c)

Pt, Zn, Cu.     

d)

Fe, Zn, Cu.

11.

Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được hỗn hợp muối A và 448 ml khí N2 bay ra (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm về khối lượng của muối nhôm nitrat trong hỗn hợp A là

a)

10,38%.  

b)

22,58%

c)

89,62%.

d)

77,42%   

12.

Các dạng thù hình quan trọng của photpho là:

a)

photpho trắng và photpho đen. 

b)

photpho đỏ và photpho đen. 

c)

photpho trắng, photpho đen và photpho đỏ.

d)

photpho trắng và photpho đỏ.

13.

Trong phản ứng nào sau đây, photpho thể hiện tính oxi hoá?

a)

6P + 5KClO3  3P2O5 + 5KCl.

b)

2P + 3Zn  Zn3P2.

c)

2P + 5Cl2  2PCl5. 

d)

4P + 5O2 2P2O5.

14.

Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat, người ta dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

dd AgNO3.    

b)

dd BaCl2.  

c)

dd NaNO3

d)

dd Ca(NO3)2.

15.

Dung dịch axit photphoric có chứa những phần tử nào?

a)

H+, PO43-.  

b)

H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4.

c)

H+, HPO42-, PO43-.

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4.

16.

Axit photphoric khi tác dụng với dung dịch NaOH có thể cho những muối nào?

a)

Na3PO4.

b)

NaH2PO4, Na2HPO4, Na3PO4.

c)

NaH2PO4.

d)

NaH2PO4, Na2HPO4.

17.

Phân đạm cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nào?

a)

NO3-.

b)

NO2- và NH4+.

c)

NO3- và NH4+.

d)

NO3- và NH3.

18.

Độ dinh dưỡng của phân lân là

a)

% K2O.  

b)

% P2O5. 

c)

% P.  

d)

%PO43-

19.

Cần bón bao nhiêu kilogam phân đạm amoni nitrat chứa 97,5% NH4NO3 cho 10,0 hecta khoai tây biết rằng 1 hecta khoai tây cần 60,0 kg nitơ?

a)

1758,24 kg.

b)

1714,29 kg.

c)

1802,67 kg.

d)

1674.05 kg.

20.

 

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của cacbon. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên trong khi than chì mềm. Điều giải thích nào sau đây đúng?

a)

Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều, than chì có cấu trúc lớp và các lớp liên kết với nhau bằng lực tương tác rất yếu.

b)

Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền, than chì thì không.

c)

Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacbonic.

d)

Tinh thể kim cương trong suốt, còn tinh thể than chì màu xám đen.

21.

“Nước đá khô” dễ thăng hoa từ dạng rắn sang dạng khí làm nhiệt độ môi trường xung quanh lạnh và khô, thường được dùng trong bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

H2O rắn.

b)

CO rắn. 

c)

SO2 rắn.

d)

CO2 rắn.

22.

 

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + CO2 → (to)  2CO. 

b)

3C + 4Al → (to) Al4C3.

c)

2C + Ca → (to) CaC2.  

d)

C + 2H2 → (to) CH4.

23.

Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp rắn còn lại trong ống sứ gồm những chất nào?

a)

Al, CuO, Mg.  

b)

Al2O3, Cu, MgO.

c)

Al2O3, Cu, Mg. 

d)

Al, Cu, MgO.

24.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết muối cacbonat?

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch H2SO4.

c)

Dung dịch NH3.

d)

Dung dịch phenolphtalein.

25.

Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần 8,96 lít CO (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

a)

66,67% và 33,33%

b)

33,33% và 66,67%  

c)

40,33% và 59,67%  

d)

52,46% và 47,54%

26.

Các hợp chất hữu cơ có đặc điểm chung là

a)

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

d)

Tan nhiều trong nước.

27.

Cho các chất: C2H2 (1) ; CH2O (2) ; C5H10 (3) ; CH3NH2 (4) ; CH3OH (5) ; C6H6 (6). Các chất thuộc hiđrocacbon là:

a)

1, 3, 4.  

b)

1, 3, 6. 

c)

2, 3, 5, 6.

d)

2, 4, 5, 6.

28.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31. CTPT của X là

a)

CH3O.   

b)

C2H6O.

c)

C2H6O2.   

d)

C3H9O3.

29.

Định nghĩa nào đúng về đồng phân?

a)

Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức cấu tạo.

b)

Những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

c)

Những hợp chất giống nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

d)

Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

30.

Trong các dãy chất sau đây, dãy chất nào có các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

CH4, CH3-CH3     

b)

CH3-CHO, CH3-O-CH3.   

c)

CH4, CH2=CH2.

d)

CH3-CH2-OH, CH3-O-CH3.