wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa 10 kì 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

2.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

3.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

4.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp f là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

5.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số khối của hạt nhân.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Kí hiệu nguyên tố.

d)

Số hiệu nguyên

6.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số khối của nguyên tử.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Kí hiệu nguyên tố.

d)

Số hiệu nguyên

7.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số oxi hóa nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Kí hiệu nguyên tố.

d)

Số hiệu nguyên

8.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Độ âm điện của nguyên tử.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Kí hiệu nguyên tố.

d)

Số hiệu nguyên

9.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

10.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

11.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

12.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

13.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số chu kì và số hàng ngang lần lượt là

a)

7 và 9

b)

7 và 8

c)

7 và 7

d)

6 và 7

14.

Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

15.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18, 8, 8.

b)

18, 8, 10.

c)

18, 10, 8.

d)

16, 8, 8.

16.

ác nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

bán kính nguyên tử.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

độ âm điện của nguyên tử.

17.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học, các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

kim loại kiềm gần kề.

18.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 11) phải

a)

nhường đi 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

19.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhận thêm 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine. 

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Boron.

20.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

21.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử

a)

cation và anion.

b)

anion.

c)

cation và electron tự do.

d)

electron và hạt nhân nguyên tử.

22.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các ion

a)

dương và âm.

b)

anion.

c)

cation và electron tự do.

d)

electron và hạt nhân nguyên tử.

23.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử bằng việc

a)

cho và nhận electron.

b)

anion.

c)

cation và electron tự do.

d)

electron và hạt nhân nguyên tử.

24.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử

a)

mang điện trái dấu.

b)

anion.

c)

cation và electron tự do.

d)

electron và hạt nhân nguyên tử.

25.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s1

26.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s1

27.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s1

28.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s2.1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p53s4.

d)

1s22s22p63s1