wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 11-ÔN TẬP HK1

Total questions: 40

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

1. Ở nhiệt độ thường, phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng vì trong phân tử có ____________

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

2.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

3.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí, úp bình do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

4.

1. Cho các chất: NaCl rắn khan, dd HCl, ancol etylic, dd HNO3, glucozơ. Chất nào dẫn điện được : (a)  

5.

Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là : _______

a)

kết tủa trắng

b)

có bọt khí

c)

kết tủa nâu

d)

không hiện tượng

6.

1. Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là : _______

a)

0.1M

b)

0.2M

c)

0.3M

d)

0.4M

7.

Phuong trình ion thu gọn của phản ứng: BaCl + AgNO3 là

(a)  

8.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Giá trị của a là:

(a)  

9.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là:

(Cho : Ba=137;N=14; O=16; Na=23; Cl=35,5)

(a)  

10.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là?

(a)  

11.

Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

Chỉ thể hiện tính khử.

b)

Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

Chỉ thể hiện tính oxi hoá.

d)

Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

12.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng, dầu.

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

Đám cháy do magie

d)

Đám cháy do khí ga.

13.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

14.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2H2 → CH4

c)

3 C + 4 Al → Al4C3

d)

C + O2 → CO2

15.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)

3CO + Fe2O3→ 3CO2↑ + 2Fe

b)

CO + Cl2 → COCl2

c)

3CO + Al2O3→ 2Al + 3CO2

d)

2CO + O2→ 2CO2

16.

Nhóm gồm các khí đều cháy được (pứ với oxi) là:

a)

CO, CO2.

b)

CO, H2.

c)

O2, CO2.

d)

Cl2, CO.

17.

Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Khí B là:

a)

H2.

b)

CO.

c)

Cl2.

d)

CO2.

18.

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 56 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 49,6 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp X là

a)

48 gam

b)

40 gam.

c)

16 gam

d)

32 gam.

19.

Sục khí CO2 dư vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra:

a)

Có kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại.

b)

Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm.

c)

Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện.

d)

Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi.

20.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?

a)

Chỉ có CaCO3

b)

Chỉ có Ca(HCO3)2

c)

Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2

21.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

1g.

b)

1,5g

c)

2g

d)

2,5g

22.

Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa. Tính m

a)

19,7g

b)

14,775g.

c)

23,64g

d)

16,745g

23.

Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa. Lọc kết tủa đun nóng dd lại thấy có 4 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

2,688 lít

c)

6,72 lít

d)

10,08 lít

24.

Chất điện li là:

a)

A. Chất tan trong nước

b)

B. Chất dẫn điện

c)

C. Chất phân li trong nước thành các ion

d)

D. Chất không tan trong nước

25.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

A. Môi trường điện li.

b)

B. Dung môi phân cực.

c)

C. Dung môi không phân cực.

d)

D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

26.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Rượu etylic.

b)

B. Nước nguyên chất.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Axit sunfuric.

27.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCIO3

c)

C. K2SO4

d)

D. C6H12O6

28.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

C. H2S, CH3COOH, HClO.

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

29.

Hóa chất dùng để phân biệt 3 dung dịch HCl ,HNO3 ,H3PO4 bằng phương pháp hóa học là:

a)

AgNO3

b)

Giấy quỳ tím

c)

Cu kim loại

d)

Dung dịch NaOH

30.

Cho 1,86 g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 560ml khí N­2O (ở đktc) và dung dịch A, cô cạn cẩn thận dd A thu được muối khan có khối lượng bằng : (cho: Al=27; Mg=24; N=14; O=16)

a)

41,26g

b)

14,26g

c)

24,16g

d)

21,46g

31.

Đốt cháy 4,65g photpho trong lượng dư oxi rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm vào nước thu được dung dịch A.Để trung hòa dung dịch A cần V ml dung dịch NaOH 0,9M .V có giá trị là: (Cho P=31)

a)

0,5

b)

141

c)

500

d)

0,141

32.

Theo thuyết cấu tạo hoá học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết hoá học với nhau theo cách nào sau đây?

a)

Đúng hoá trị

b)

Theo thứ tự nhất định

c)

Theo đúng số oxi hoá

d)

Theo đúng hoá trị và theo thứ tự nhất định

33.

Hợp chất hữu cơ A có tỉ khối hơi đối với He bằng 14. Công thức phân tử của A là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C4H8

d)

C4H10

34.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là :

a)

HCl, O2, Cl2, FeCl3.

b)

H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH

c)

HCl, HNO3, AlCl3, CaO

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

35.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6.

b)

Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.

c)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ

d)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.

36.

Khi cho NH3 vào bình clo, lửa bùng cháy kèm theo "khói" trắng bay ra. "khói" trắng đó là:

a)

NH4Cl

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

37.

Có những nhận định sau về muối amoni:

(1) Tất cả muối amoni đều tan trong nước;

(2) Các muối amoni đều là chất điện li mạnh, phân li hoàn toàn tạo ra ion NH4+ có môi trường bazơ;

(3) Muối amoni đều phản ứng với dd kiềm giải phóng khí amoniac;

(4) Muối amoni kém bền đối với nhiệt.

Nhóm gồm các nhận định đúng :

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

2, 3, 4

38.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe, NO2, O2.

d)

Fe2O3, NO2 , O2.

39.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

a)

Zn + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

40.

.Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m : (Cho Al=27)

a)

A.13,5.

b)

B.1,35.

c)

C.8,10.

d)

D.10,80.