Font size
WorksheetsĐề ôn GKI - Lớp 11 (đề 5 NC)
Total questions: 50
Worksheet time: 46mins
Aspirin là một loại thuốc có thành phần chính là acetylsalicylic acid. Nếu hoà tan thuốc này vào nước, người ta xác định được pH của dung dịch tạo thành là 2,8. Nồng độ H+ trong dung dịch là
102,8
0,0158
0,00158
10-11,2
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,0001 M là
(a)
Tính chất hóa học của NH3 là
tính base, tính khử.
tính base, tính oxi hóa.
tính acid, tính base.
tính acid, tính khử.
NH3 không có ứng dụng nào sau đây trong công nghiệp?
Làm nguyên liệu để điều chế khí N2.
Nguyên liệu sản xuất phân bón hoá học.
Chất làm lạnh trong hệ thống làm lạnh.
Làm nguyên liệu sản xuất HNO3.
Nhận biết muối ammonium bằng dung dịch thường dùng nào sau đây?
CuCO3
Ba(OH)2
Zn(OH)2
Fe(OH)3
Sulfur thể hiện tính oxy hóa khi tác dụng với
O2
Al
H2SO4 đặc
F2
Cho sulfur dioxide tác dụng với H2S thu được sản phẩm:
SO3, H2O
SO2
S, H2O
SO3, NO
Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:
Rót nhanh acid vào nước.
Rót nhanh nước vào acid.
Rót từ từ nước vào acid đồng thời khuấy nhẹ
đổ từ từ acid vào nước đồng thời khuấy
Cho kim loại Cu tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra là
O2.
H2.
CO2.
SO2.
Trong số các chất sau: HNO3, CH3COOH, NH3, H2SO4, FeCl3. Có bao nhiêu chất có pH <7 ?
(a)
Trộn 100mL dung dịch H2SO4 0,1M với 150 mL dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là bao nhiêu?
(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(a)
Cho phản ứng sau: H2(g) + I2(g) ⇄ 2HI(g).
Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC như sau: [H2] = [I2] = 0,107M; [HI] = 0,768M.
Hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 430 oC là bao nhiêu?
(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
(a)
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
HCl.
Na2CO3.
KNO3.
C2H5OH.
Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4, không thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Ba(OH)2.
BaCl2.
Ba(NO3)2.
MgCl2.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
CH3COOH.
C2H5OH.
KNO3.
HCl.
Cho cân bằng hoá học:
phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
Thay đổi nồng độ N2
Thêm chất xúc tác Fe.
Thay đổi nhiệt độ.
Thay đổi áp suất của hệ.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HCl.
Fe(OH)2.
H3PO4.
H2S.
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
Phản ứng của ammonia với dung dịch chlohidric acid tạo ra “khói trắng” có công thức hóa học là
HCl.
N2.
NH4Cl.
NH3.
Gold (Au) có thể phản ứng với dung dịch nào sau đây?
dung dịch HCl đặc.
dung dịch HNO3 đặc nóng.
dung dịch HNO3 loãng.
dung dịch HNO3 đặc và HCl đặc tỉ lệ thể tích 1:3.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho muối ammonium tác dụng với dung dịch base kiềm. Hiện tượng quan sát được là
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.
Cho sulfur lần lượt phản ứng với các chất sau ở điều kiện thích hợp: hydrogen, oxygen, mercury, aluminium, fluorine. Số phản ứng mà sulfur là chất oxi hóa là
(a)
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lý và tính chất hóa học của sulfur dioxide?
(1) không độc
(2) độc
(3) chất lỏng
(4) tan ít trong nước
(5) chất khí, không màu
(6) chất khử
(7) chất oxi hóa
(8) nhẹ hơn không khí
(2), (5), (6), (7).
(1), (3), (6), (7).
(2), (4), (5), (6).
(1), (4), (5), (8).
Các phát biểu về quy trình sản xuất H2SO4 sau là đúng hay sai?
a) H2SO4 được sản xuất theo phương pháp tiếp xúc, qua 3 giai đoạn.
b) Trọng giai đoạn 1, nguyên liệu sử dụng là quặng pyrite hoặc lưu huỳnh.
c) Trong phản ứng oxi hóa sulfur dioxide thành sulfur trioxide, người ta dùng thêm xúc tác V2O5 để giúp phản ứng xảy ra theo chiều thuận.
d) SO3 sinh ra được hấp thụ vào nước để tạo dung dịch H2SO4.
(a)
Chọn các phát biểu sau là đúng hay sai:
a) Tất cả các muối ammonium đều tan trong nước và kém bền nhiệt.
b) N2, S và SO2 đều thể hiện tính khử trong phản ứng với oxygen.
c) NH3 tan nhiều trong nước do có khả năng tạo liên kết hydrogen với nước.
d) Acid H2SO4 đặc và HNO3 đều không hòa tan được Au, Pt.
(a)
Cho các cân bằng sau:
Khi giảm áp suất của hệ, có bao nhiêu cân bằng không thay đổi chuyển dịch?
(a)
Cho phản ứng: N2(g) +3H2(g) ⇌ 2NH3(g).
Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ của NH3 là 0,30 mol/L, nồng độ của N2 là 0,50 mol/L và nồng độ của H2 là 0,25 mo/L thì hằng số cân bằng của phản ứng là bao nhiêu?
(kết quả làm tròn chữ số phần mười)
(a)
Trộn 50 mL dung dịch HCl 0,2M với 50 mL dung dịch Ba(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được dung dịch X. pH của dung dịch X là bao nhiêu?
(a)
Công thức tính pH là
pH = - log [H+]
pH = log [H+]
pH = +10 log [H+]
pH = - log [OH-]
Vai trò của NH3 trong phản ứng
chất khử.
acid.
chất oxi hoá.
base.
Muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) giải phóng khí làm xanh quỳ tím ẩm?
NH4Cl.
NaNO3.
FeCl2.
Al2(SO4)3.
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
vôi sống.
cát.
muối ăn.
sulfur.
H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Cu.
S.
Fe(OH)2.
Fe.
Ở 850oC, phản ứng: đạt trạng thái cân bằng ứng với nồng độ của các chất lần lượt là:
0,32; 0,02; 0,08; 0,08M. Hằng số cân bằng KC có giá trị là
(a)
Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là
NH3.
CO2.
SO2.
O3.
Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2.
FeSO4 và H2.
FeSO4 và SO2.
Fe2(SO4)3 và SO2
Cho các cân bằng hoá học:
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
(1), (2), (3).
(2), (3), (4).
(1), (3), (4).
(1), (2), (4).
Cho hình ảnh mô tả thí nghiệm xác định nồng độ của NaOH bằng phương pháp chuẩn độ acid – base với 10ml dung dịch chuẩn là HCl 0,1M.
a) Dụng cụ A được gọi là burette.
b) Dung dịch trong bình tam giác là NaOH.
c) Khi ở bình tam giác xuất hiện màu hồng nhạt bền khoảng 30 giây thì dừng lại.
d) Kết thúc chuẩn độ thấy đọc thang đo burette thấy chỉ vạch 20 ml. Nồng độ dung dịch NaOH là 0,1 M.
(a)
Vai trò của NH3 trong phản ứng là
chất khử.
acid.
chất oxi hoá.
base.
Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?
Dung dịch NaOH.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaCl
Dung dịch BaCl2
Chất nào sau đây được gọi là bột khai dùng tạo độ xốp cho bánh?
NH4HCO3
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2SO4
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối NH4NO3 với KNO3 bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm. Hiện tượng nào xảy ra?
Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.
Ứng dụng nào sau đây là của sulfur?
Chế tạo diêm, thuốc trừ sâu, diệt nấm.
Lưu hóa cao su.
Sản xuất H2SO4.
Tất cả đều đúng.
Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch muối sodium sulfate, thấy xuất hiện
kết tủa xanh.
kết tủa trắng.
khí mùi hắc.
không hiện tượng.
Cho các phát biểu sau:
(1) Nitrogen dioxide và sulfur dioxide là những khí gây ra mưa acid.
(2) Hiện tượng phú dưỡng là hiện tượng ao hồ dư thừa nguyên tố dinh dưỡng là nitrogen và phosphorus.
(3) Mưa acid làm phá hủy hoại các công trình kiến trúc.
(4) Hiện tượng mưa acid là nước mưa có pH <7.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
(a)
Cho 100,0 mL dung dịch HNO3 0,1M vào 100,0 mL dung dịch NaOH 0,12M thu được dung dịch X. Tính pH của dung dịch X là bao nhiêu?
(a)
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những điện li mạnh?
HNO3, Cu(NO3)2, HClO, H3PO4
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
CaCl2, CuSO4, HF, HNO3
KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Cho cân bằng sau trong bình kín:
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có
Tính base của NH3 do
trên N còn cặp e tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.
Cho cân bằng hoá học:
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
tăng áp suất của hệ phản ứng.
tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
