Font size
WorksheetsÔn tập kiến thức Hydrocarbon No và Không No
Total questions: 50
Worksheet time: 43mins
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkane
Alkene
Alkyne
Alkadiene
Công thức chung của alkene là
CnH2n+2 (n ≥1)
CnH2n (n≥ 1)
CnH2n-2 (n ≥1)
CnH2n(n≥ 2)
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?
Lớn hơn 3
Lớn hơn 4
Nhỏ hơn 5
Nhỏ hơn 6
Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do
Liên kết σ liên kết chặt hơn liên kết π
Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ
Liên kết π kém bền hơn liên kết σ
Liên kết π bền hơn liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2
Nước bromine và HCl
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.
Dung dịch KMnO4 và nước bromine
Khi cho CH3-CH2-CH3 thế Cl2 (tỉ lệ 1:1) thu được sản phẩm chính là
CHCl2-CH2-CH3
CH3-CHCl-CH3
CH2Cl-CHCl-CH3
CH2Cl-CH2-CH3
Số đồng phân alkane C4H10 là
2
3
1
4
Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là
Alkene
Alkyne
Alkane
Arene
Thuốc thử dùng để phân biệt alkyne với alkene là
Oxygen, hydrogen chloride.
Nước bromine, thuốc tím.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Oxygen, hydrogen.
Acetylene và ethylene đều được sử dụng để
Làm bao bì, keo dán.
Hàn, cắt kim loại.
Tổng hợp polymer.
Làm chín trái cây.
Alkyne phản ứng với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm:
Liên kết ba ở đầu mạch.
Mạch không nhánh.
Liên kết ba nằm giữa mạch.
Phân tử đối xứng qua liên kết ba.
Đốt cháy hoàn toàn 0,125 mol một alkane thu được 16,5 gam khí CO2. CTPT của alkane là
C3H8
C3H6
CH4
C2H6
Để phân biệt 3 khí riêng biệt: C2H4, C2H2, C2H6, người ta dùng các thuốc thử nào dưới đây?
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước vôi Ca(OH)2
Nước bromine và HCl
Dung dịch AgNO3 trong NH3 và nước bromine.
Dung dịch KMnO4 và nước bromine
Áp dụng qui tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.
Phản ứng trùng hợp của alkene.
Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.
Phản ứng cộng của HX vào alkene đối xứng.
Thổi 1,86 lít (đkc) khí propyne (C3H4) đi vào dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được a gam kết tủa vàng. Giá trị a là (C=12, H=1, Ag=108)
12,20.
11,025
11,76
11,0
Một hỗn hợp gồm C3H6 và C3H4 có thể tích 4,958 lít (đkc). Cho hỗn hợp đó qua dung dịch bromine (Br=80) dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng bromine phản ứng là 40 gam. Phần trăm thể tích C3H6 là bao nhiêu?
(a)
Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?
A. CH3-CH=CH-CH3 B. CH3-CΞC-CH3
C. CH3-C(CH3)=CH-CH3 D. CH3-C(Cl)=CH2
A
B
C
D
Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡CCH2CH3?
CH3C≡CCH3
CH≡CCH3.
CH2=CHCH2CH3.
CH2=CHC≡CH.
Cho công thức phân tử sau : CH4, C2H4, C2H6, C3H8, C2H2, C4H10, C3H4,C3H6, C4H6, C5H10, C4H8, C6H10.
Số CTPT thuộc dãy đồng đẳng của Alkyne là ?
2
3
4
1
Hình ảnh mô tả phản ứng
cracking
thế halogen
reforming
oxi hóa
Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm thu được là bao nhiêu?
1
2
3
4
Khi cho ethylene vào dung dịch KMnO4 (loãng lạnh), sản phẩm hữu cơ thu được là
CH3CH2OH
C2H4O2
C2H4(OH)2
C3H6(OH)2
Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là
CH3-CHBr-CH3
CH3-CBr2-CH3
CH3-CBr=CH2
CH3-CH2-CH2Br
Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?
Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng halogen.
Phản ứng cộng nước.
Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là
A. but-1-yne.
B. but-2-yne.
C. methylpropyne.
D. methylbut-1-yne.
Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là
C7H12
C4H12
C5H12
C6H12
CH3CH=CH2 + KMnO4 + H2O → CH3CH(OH)CH2OH + MnO2 + KOH. Tổng hệ số tỉ lượng tối giản của các chất trong phản ứng này bằng
13
14
15
16
Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?
CH3-CH2-OH
CH3-CH3
CH ≡ CH
CH3-CH2-CH2-CH3
Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. giá trị của a là ?
8,1
7,2
0,9
8,4
Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là
C4H6
C4H8
C2H2
C3H4
Tên gọi của hợp chất sau là:
3-methyl-4-hexyne
4-methyl-2-hexyne
4-methylhex-2-yne
3-methylhex-4-yne
4-methyl,hex-2-yne
Cho biết tên gọi của hợp chất sau:
2,5-dimethyl3-hexyne
2-5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethylhex-3-yne
2,5-dimethyl-3-hexyl
Các phương pháp để tổng hợp Alkyne gồm:
Đi từ CaC2 (canxi cacbua)
Đi từ CH4
Từ dẫn xuất di-halogen và tetra-halogen của alkane
Đi từ acetylene
Đi từ alkene
Phản ứng này cần nguyên liệu là:
Một alkane
Một alkyne
Một alkene
Một vòng thơm
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau:
Cả 2 đáp án đều đúng
Cả 2 đáp án đều sai
Cho biết sản phẩm của phản ứng sau:
Nhiệt độ sôi và nhiệt đó nóng chảy của alkane tăng dần khi:
Số nguyên tử C tăng
Số nguyên tử C giảm
Từ alkene và alkyne, người ta điều chế alkane bằng phương pháp nào?
Thực hiện phản ứng thế
Thực hiện phản ứng hydro hoá
Chưng cất phân đoạn
Công thức nào thoả mãn quy tắc đánh số:
A vì chứa ít nhóm thế hơn
B vì chứa nhiều nhóm thế hơn
Các tiếp đầu ngữ di, tri, tetra được dùng để chỉ các hợp chất hữu cơ có?
Số nguyên tử carbon giống nhau
Có nhiều nhóm thế giống nhau
Có nhiều nhóm chức giống nhau
Có nhiều nhóm thế và nhóm chức giống nhau
Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O/HgSO4, t oC là
CH2=CH-OH
CH3CHO
CH3CH2OH
CH3COOH
Các chất làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Ethane và Ethene
Ethane và Ethyne
Ethene và Etynene
Propane và Propene
Công thức cấu tạo của sản phẩm chính của phản ứng but-1-yne với nước có xúc tác Hg2+ ở 80 oC.
Trùng hợp ethylene, sản phẩm thu được có cấu tạo là
-(CH2 = CH2)-n
-(CH2 - CH2)-n
-(CH = CH)-n
-(CH3 - CH3)-n
Cho các chất: propene, but-1-ene, but-1-yne, 2-methylbut-1-ene. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đung nóng) tạo ra butane?
2
1
3
4
Hiện tượng quan sát được khi sục khí ethylene lần lượt vào ống nghiệm thứ (1) chứa dung dịch KMnO4; ống thứ (2) chứa dung dịch AgNO3 / NH3 là
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
Ống nghiệm (1) mất màu và xuất hiện kết tủa màu đen, ống nghiệm (2) không có hiện tượng.
Ống nghiệm (1) không có hiện tượng , ống nghiệm (2) có kết tủa vàng.
Cả 2 ống nghiệm đều không có hiện tượng
