wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hó học part 5

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất X có công thức cấu tạo: Tên gọi của X là

a)

5-clo-1,3,4-trimetylpent-1-in

b)

6-clo-4,5-đimetylhex-2-in

c)

1-clo-2,3-ddimetylhex-4-in

d)

 6-clo-4,5-metylhex-2-in

2.

Cấu tạo của 4-cloetylbenzen là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Công thức cấu tạo của ancol C3H5(OH)3 là

a)
b)
c)
d)
4.

Tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo sau là:

a)

Phenol

b)

m-crezol

c)

o-crezol

d)

p-crezol

5.

Gọi tên hợp chất sau:

a)

4-metylphenol

b)

2-metylphenol

c)

5-metylphenol

d)

3-metylphenol

6.

(1). (2). (3).

Chất nào thuộc loại phenol?

a)

 (1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (3).

d)

Cả (1), (2) và (3).

7.

Đốt cháy hoàn toàn 1 Ankan A ta có sơ đồ phản ứng: CnH2n+2 + xO2 nCO2 + (n+1) H2O. x là?

a)

3n/2

b)

3n+1/2

c)

n

d)

1

8.

Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo. Tên gọi của 2 ankan đó là:

a)

etan và propan.

b)

propan và

iso-butan.

c)

 iso-butan và

n-pentan.

d)

neo-pentan và etan.

9.

Số đồng phân của C4H10 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

10.

 Cho C5­H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, thu được 1 monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo của C5­H12 là:

a)

(CH3)4 C

b)

CH3CH2CH2CH2CH3

c)

(CH3)2 CHCH2CH3

d)

Cả ba đáp án đều sai

11.

Phản ứng giữa metan và Cl2 thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng trao đổi

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng

d)

Phản ứng thế

12.

Để điều chế metan trong phòng thí nghiệm người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Đime hóa axetilen

b)

Oxi hóa ancol etylic

c)

Nung natri axetat với vôi tôi xút.

d)

Trùng hợp etilen

13.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm khi cracking C4H10:

a)

 C2H4

b)

C3H4

c)

 CH4

d)

 C3H6

14.

Điều chế CH­4 trong phòng thí nghiệm người ta phải thực hiện:

(1) Nung natri axetat với vôi tôi xút.

(2) Cho nhôm cacbua tác dụng với nước

Nhận xét nào là đúng khi nói về 2 phương pháp trên:

a)

(1) đúng, (2) sai

b)

(2) đúng, (1) sai

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi sục khí etilen vào dung dịch KMnO4, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đen.                                                  

(2) Etilen tác dụng với HBr chỉ thu được một sản phẩm cộng duy nhất.

(3) Khí etilen chỉ làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ rất cao.

(4) Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách đun nóng ancol etylic ở 170⸰C với xúc tác là H2SO4 đặc.

Số phát biểu đúng là:                        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được số mol CO2 bằng với số mol H2O. X thuộc đồng đẳng nào dưới đây?

a)

Ankan 

b)

Anken 

c)

Ankađien 

d)

Ankin

17.

3X   +  2KMnO2   +   4H2O → 3HO – CH2 – CH2 – OH + 2MnO2  +  2KOH.

Chất X thỏa mãn phương trình trên là:

a)

Etilen

b)

 Propilen

c)

 But – 1 – en   

d)

But – 2 – en

18.

Phương pháp điều chế khí etilen trong phòng thí nghiệm là:

a)

Cracking ankan.    

b)

Đun etanol ở 170⸰C có mặt H2SO4 đặc xúc tác

c)

Cho C2H2 tác dụng với H2 xúc tác Pd/PbCO3.

d)

Tách H2 từ etan.

19.

170 độ C, H2SO4 đặc

X -----------------------> CH2 = CH2   +  H2O

Chất X thỏa mãn phương trình trên là:

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

CO2

d)

Đáp án khác

20.

Cho các khẳng định sau:

(1) Các hiđrocacbon mạch hở có công thức phân tử dạng CnH2n (n ≥ 2) đều là anken.

(2) Sản phẩm trùng hợp của etilen là polietilen.

(3) Đun nóng C2H5OH ở 170⸰C có mặt H­2SO4 đặc làm xúc tác ta thu được etilen.

(4) Các anken đều không tan trong nước.

Số khẳng định đúng là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Sản xuất C2H2 từ CH4 cần điều kiện gì:

a)

Nung với hỗn hợp vôi tôi xút

b)

1500 độ, làm lạnh nhanh

c)

không có điều kiện

d)

nhiệt độ, áp suất, xúc tác

22.

Cho các khẳng định sau:

1 axetilen và etilen là đồng phân của nhau

2 axetilen và etilen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

3 Các ankin đều tan rất tốt trong nước

4 1 mol các ankin chỉ phản ứng tối đa với 2 mol brom trong dung dịch

Số khẳng định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Dung dịch AgNO3/NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

a)

But-1-in và but-2-in

b)

axetilen và etilen

c)

 propin và but-1-in

d)

butadien và propin

24.

Ý kiến sai trong các ý kiến sau là:

a)

Ankin nhẹ hơn nước và không sôi trong nước.

b)

Có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

c)

Các ankin tan nhiều trong nước.

d)

Có khối lượng riêng tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối.

25.

Trong công nghiệp hiện nay, axetilen được sản xuất chủ yếu theo phương trình nào?

a)

CaC2+2H2O → C2H2+Ca(OH)2

b)

2HCl + Ag2C2    →    2AgCl + C2H2

c)

 2CH4    →    C2H2 + 3H2

d)

C + H2   →    C2H

26.

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

a)

thế, cộng.   

b)

 cộng, nitro hoá. 

c)

cháy, cộng. 

d)

cộng, brom hoá.

27.

Tính chất nào không phải của toluen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe).  

b)

Tác dụng với Cl2 (as).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4, to.       

d)

Tác dụng với dung dịch Br2. 

28.

Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế benzen ?

a)

tam hợp axetilen.   

b)

khử H2 của xiclohexan. 

c)

khử H2, đóng vòng n-hexan.   

d)

tam hợp etilen.

29.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzene.     

b)

methyl benzene.

c)

vinyl benzene.

d)

p-xilen.

30.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

dd AgNO3/NH3. 

b)

 dd Brom.

c)

dd KMnO4. 

d)

dd HCl.

31.

Trên thực tế, phenol KHÔNG được dùng để:

a)

Sản xuất nhựa phenol – fomanđehit

b)

Sản xuất chất diệt cỏ, diệt nấm mốc,…

c)

Rửa tay trong phòng thí nghiệm

d)

 sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ,…

32.

 Để sơ cứu cho người bị bỏng phenol người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

 Glixerol

b)

NaOH đậm đặc

c)

H2SO4

d)

NaCl

33.

Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất vật lí của phenol?

a)

Chất rắn, không màu, rất độc

b)

Để lâu trong không khí phenol chuyển thành màu hồng

c)

 Ít tan trong nước nóng

d)

 Ít tan trong nước lạnh

34.

Khi cho Phenol tác dụng với nước Brom, ta thấy:

a)

Mất màu nâu đỏ của nước Brom.

b)

Tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

 Tạo kết tủa trắng.

d)

Tạo kết tủa xám bạc.

35.

Số hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với NaOH là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là:

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

37.

Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5OH + Na

38.

Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit ?

a)

H–CH=O  

b)

 O=CH–CH=O.

c)

CH3–CO–CH3.

d)

CH3–CH=O

39.

Anđehit propionic có công thức cấu tạo là

a)

CH3–CH2–CH2–CHO. 

b)

 CH3–CH2–CHO.

c)

CH3-CH- CH3

 |

   CH

d)

HCOOCH2–CH3.

40.

Ứng dụng nào sau đây của anđehit fomic ?

a)

Điều chế dược phẩm.

b)

Tổng hợp phẩm nhuộm.

c)

Sản xuất thuốc trừ sâu.

d)

Chất diệt trùng, tẩy uế.   

41.

Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là:

a)

 Etanol.

b)

Etan.

c)

Axetilen.

d)

 Etilen.

42.

Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế. Hợp chất X là?

a)

Andehit fomic.

b)

Ancol metylic.

c)

 Andehit axetic.

d)

Ancol etylic.

43.

. Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt 2 dung dịch ancol etylic và anđehit axetic.

a)

A. Na

b)

B. AgNO3 /dd Nh3

c)

C. quỳ tím

d)

D. cả A và B.

44.

Cho các chất: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) CH3COONa, (5)HCOOCH=CH2 . (6) CH3COONH4 , (7) C2H4. Dãy gồm các chất đều được điều chế từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

a)

(1), (2), (4), (6)

b)

(2), (3), (5), (7)

c)

(1), (2), (6)

d)

(1), (2), (3), (6), (7)

45.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Đốt cháy hoàn toàn một axit hữu cơ thu được nCO2 = nH2O. Axit đó là:

a)

Axit vòng, no.

b)

Axit no, đơn chức, mạch hở.

c)

Axit đơn chức, không no.

d)

Axit hữu cơ 2 chức, chưa no.

47.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Na, CuO, HCl.

b)

NaOH, Na, CaCO3.

c)

NaOH, CuO, NaCl.

d)

Na, NaCl, CuO.

48.

Phản ứng hoá học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

a)

Trùng ngưng.

b)

Kết hợp.

c)

Trung hoà.

d)

Este hoá.

49.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

2% - 5%.

b)

5% - 9%.

c)

9% - 12%.

d)

12% - 15%.

50.

Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch Na2CO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

Ancol etylic.

b)

Anđehit axetic.

c)

Axit axetic.

d)

Phenol.