Font size
WorksheetsÔn tập hóa 11
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Trong các chất hữu cơ dưới đây, chất nào là ancol no, đơn chức
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
CH3COOH
CH3-CH2-OH
Rượu 45o nghĩa là
Trong 100 gam hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 ml rượu nguyên chất
Trong 100 ml hỗn hợp có 45 gam rượu nguyên chất.
Rượu được bảo quản ở 45oC.
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Zn
CuO
NaOH
Cu
Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
1
2
3
4
Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
etylen glicol
glixerol
etanol
etanol và etylen glicol.
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
Không hiện tượng.
xuất hiện kết tủa màu vàng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH3–CHO
H –CH=O
O=CH–CH=O
CH3-CH2-OH
Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Dung dịch thuốc tím
Dung dịch NaCl
Đồng (II) hiđroxit
Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
Phenol tham gia phản ứng brom hóa khó hơn benzen.
Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
C6H5OH là một ancol thơm.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
axit fomic.
ancol etylic.
anđehit axetic.
axit axetic.
Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3CH2COOH. Tên gọi của X là
axit etanoic.
axit propanoic.
axit pentanoic.
axit butanoic.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic đa chức?
HOOC–COOCH3.
CH2=CH-COOH.
HOOC-CH2-COOH.
C6H5COOH.
Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là
1, 2, 3
1, 3, 2
2, 3, 1
2, 1, 3
Ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic?
Dùng làm cồn sát trùng trong y tế
Làm nhiên liệu cho động cơ
Sản xuất thuốc trừ sâu
Sản xuất rượu, bia
Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?
Metanal
Etanol
Etanal
Metanol
2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?
4
2
1
3
Công thức nào là công thức chung của ancol no, đơn chức, mạch hở?
CnH2nOH (n≥1)
CnH2n+2-m(OH)m
CnH2n+2O (n ≥ 0)
CnH2n+1OH (n≥1)
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là
ancol bậc 1.
ancol bậc 2.
ancol bậc 4.
ancol bậc 3.
Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3
Bậc I
Bậc II
Bậc III
Bậc IV
Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Cu(OH)2
CuO
Bậc của ancol là
A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.
B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.
C. số nhóm chức có trong phân tử.
D. số cacbon có trong phân tử ancol.
Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được
A. C2H5COCH3
B. C2H5CHO
C. CH3COCH3
D. C3H7CHO
Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:
Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.
Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
Khi cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2 , hiện tượng quan sát được là
dung dịch chuyển thành màu đỏ gạch
có kết tủa màu xanh xuất hiện
có kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện
xuất hiện dung dịch màu xanh thẫm
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
kết tủa màu trắng xuất hiện
có khí không màu bay ra
có khí màu đỏ nâu thoát ra
kết tủa màu đen xuất hiện
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết
cộng hóa trị
hiđro
peptit
ion
Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?
etanol
metanol
glixerol
propanol
Ancol nào dưới đây không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng ?
Ancol X có công thức phân tử là . Khi đun X với đặc ở thu được 2 olefin là đồng phân cấu tạo của nhau. Công thức cấu tạo của X là
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Anđehit fomic có công thức hóa học là
CH3CHO
HCHO
C2H5CHO
OHC-CHO
Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là
2-metylbutanal
3-metylbutanal
pentanal
anđehit isovaleric
Cho phản ứng:
CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là
HCOONH4
CH3COONH4
CH3CH2COONH4
CH3CH2COOH
Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO
andehit fomic
andehit axetic
etanal
metanal
Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là
tên gọi của H–CH=O.
dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2 = số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:
Anđehit hai chức no.
Anđehit đơn chức no, mạch hở.
anđehit không no, đơn chức, mạch hở.
Anđehit vòng no.
Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?
andehit fomic
fomanđehit
metanal
metanol
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?
CH3COCH3, HC≡CH.
HCHO, CH3COCH3.
CH3CHO, CH3-C≡CH
CH3-C≡C-CH3, CH3CHO
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.
Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?
A. C6H5COOH.
B. CH2=CH-COOH.
C. CH3COOH.
D. HOCH2COOH.
Tên gọi của hợp chất CH3COOH là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. anđehit axetic.
D. axit axetic.
Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH
A. CH3COOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.
Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?
A. nước vôi.
B. nước muối.
C. Cồn.
D. giấm.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc nguyên tử H.
Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm CHO.
Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CHO liên kết với gốc hiđrocacbon.
Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với một nguyên tử C.
Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
Phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ phần lớn thuộc loại phản ứng
một chiều
thuận nghịch
xảy ra hoàn toàn
oxi hoá khử
Gốc hiđrocacbon nào dưới đây thuộc loại gốc hiđrocacbon no?
-C2H5
-C6H5
-C2H3
-CH2C6H5
