wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC 11 2023

Total questions: 51

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu này đúng hay sai: Phản ứng thuận nghịch xảy ra hoàn toàn

a)

sai

b)

đúng

2.

Chọn phát biểu đúng: trong phản ứng thuận nghịch

a)

Tốc độ phản ứng thuận tăng dần, phản ứng nghịch giảm dần

b)

Tốc độ phản ứng thuận giảm dần, phản ứng nghịch tăng dần

c)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều tăng

d)

Tốc độ phản ứng thuận và nghịch đều giảm

3.

Cân bằng hóa học là cân bằng

a)

động

b)

tĩnh

c)

chuyển dịch

d)

tất cả đều sai

4.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:

a)

không thay đổi

b)

thay đổi liên tục

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

5.

Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

nhiệt độ

b)

bản chất phản ứng

c)

bản chất phản ứng và nhiệt độ

d)

nồng độ

6.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

7.

tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào

a)

bằng nhau

b)

phản ứng thuận lớn hơn

c)

phản ứng nghịch lớn hơn

d)

không xác định

8.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

9.

Cho cân bằng:

FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

10.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

11.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

12.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. giảm nồng độ HI.

c)

C. tăng nồng độ H2.

d)

D. giảm áp suất chung của hệ.

13.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

14.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);

(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) (∆H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

18.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

19.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

20.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

21.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

22.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)   \leftrightarrow N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

23.

Khi phản ứng:

N2(k)+3H2 ⇌ 2NH3(k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

24.

Cho các yếu tố sau:

a/ Nồng độ chất phản ứng

b/ Ápsuất c/ Nhiệt độ

d/ Diện tích bề mặt e/ Xúc tác

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:

a)

a, b, c,d

b)

a,c, e

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, d, e

25.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

26.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng khi một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng

b)

Phản ứng nghịch đã dừng

c)

Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

Nồng độ các chất trong hệ không thay đổi

27.

Cho cân bằng hóa học: PCl5    PCl3  +  Cl2  ; ΔH>0PCl_{5\ }\ \leftrightarrow\ \ PCl_3\ \ +\ \ Cl_2\ \ ;\ \Delta H>0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

Thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

c)

Thêm Cl2 vào hệ phản ứng

d)

Tăng áp suất của hệ phản ứng

28.

Cân bằng hóa học nào sau đây sẽ chuyển dịch khi thay đổi áp suất?

a)

N2  +   O2      2NON_2\ \ +\ \ \ O_2\ \ \ \leftrightarrow\ \ \ 2NO

b)

N2   +  3H2     2NH3N_2\ \ \ +\ \ 3H_2\ \ \ \leftrightarrow\ \ 2NH_3

c)

CO2 + H2   CO +H2OCO_2\ +\ H_{2\ }\ \leftrightarrow\ CO\ +H_2O

d)

H2 + Cl2  2HClH_2\ +\ Cl_2\ \leftrightarrow\ 2HCl

29.

Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

(1) H2 + I2    2HIH_{2\ }+\ I_{2\ }\ \leftrightarrow\ \ 2HI

(2) 2NO2    N2O42NO_2\ \ \leftrightarrow\ \ N_2O_4

Nếu làm giảm thể tích bình chứa cả 2 hệ trên so với ban đầu thì màu?

a)

Hệ (1) ko thay đổi, hệ (2) nhạt đi

b)

Hệ (1),(2) đều đậm lên

c)

Hệ (1),(2) đều nhạt đi

d)

Hệ (1) đậm lên, hệ (2) nhạt đi

30.

Nồng độ của SO3SO_3 sẽ tăng lên khi nào (a)   nếu hệ TTCB

2SO2  +  O2    2SO3     (ΔH<0)2SO_2\ \ +\ \ O_{2\ }\ \leftrightarrow\ \ 2SO_3\ \ \ \ \ \left(\Delta H<0\right)

31.

Cho 2 hệ cân bằng trong 2 bình kín:

C + CO    2CO  ; ΔH=172kJC\ +\ CO\ \ \leftrightarrow\ \ 2CO\ \ ;\ \Delta H=172kJ

CO + H2O    CO2 + H2  ; ΔH=41kJCO\ +\ H_2O\ \ \leftrightarrow\ \ CO_2\ +\ H_{2\ }\ ;\ \Delta H=-41kJ

Có bao nhiêu điều kiện thỏa mãn dưới đây:

1) Tăng nhiệt độ 2) Thêm khí CO2 3) Thêm khí H2

4) Tăng áp suất 5) Chất xúc tác 6) Thêm khí CO

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

32.

Người ta cho N2 và H2 vào bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

N2 + 3H2    2NH3N_{2\ }+\ 3H_{2\ \ }\leftrightarrow\ \ 2NH_3

[N2]=2M; [H2]=3M; [NH3]=2M. Nồng độ mol ban đầu của N2 và H2 lần lượt là:

a)

3 và 6

b)

2 và 3

c)

4 và 8

d)

2 và 4

33.

Cân bằng hóa học là một cân bằng bền. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cân bằng cần có mấy yếu tố chính tác động?

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

35.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:

H2 (k)+ I2 (k) 2HI(k) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

36.

Quá trình sản xuất NH3, trong công nghiệp dựa trên phản ứng:

2N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = - 92kJ

Nồng độ NH3 cân bằng sẽ lớn hơn khi

a)

nhiệt độ và áp suất đều giảm.

b)

nhiệt độ và áp suất đều tăng.

c)

nhiệt độ tăng và áp suất giảm.

d)

nhiệt độ giảm và áp suất tăng.

37.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh.

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

38.

Cho

Cho phản ứng NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H2O .Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng một chiều

39.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thuận

b)

Phản ứng nghịch

c)

Phản ứng thuận nghịch

d)

Phản ứng 1 chiều

40.

Phương trình hóa học của phản ứng thuận nghịch được biểu diễn bằng?

a)

Một mũi tên có chiều từ trái sang phải

b)

Hai nửa mũi tên ngược nhau

c)

Một mũi tên theo chiều từ phải sang trái

d)

dấu =

41.

Có mấy chất cùng có mặt tại thời điểm phản ứng sau đạt trạng thái cân bằng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Phát biểu nào sai?

a)

Theo thời gian, v thuận giảm xuống

b)

Nồng độ các chất không đổi ở trạng thái cân bằng

c)

Khi đạt trạng thái cân bằng,  v thuận = v nghịch

d)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng tĩnh

43.

Chọn nhận xét đúng đối với phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng?

a)

các chất không phản ứng với nhau

b)

nồng độ sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu

c)

chất phản ứng và chất sản phẩm đều có mặt tại thời điểm cân bằng

d)

hằng số cân bằng ( KC) chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ

44.

Hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

45.

hằng số cân bằng của phản ứng bên là?

a)

b)

c)

d)

46.

Cho biết phản ứng sau: H2 (g) + I2 (g)  2HI (g). Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430oC là [H2]=[I2]=0,107 M; [HI]=0,786 M. Tính hằng số cân bằng KC tại 430oC.

a)

68,65

b)

68,56

c)

65,68

d)

65,86

47.

Cho cân bằng hóa học sau: H2 (g) + I2 (g) ====2HI (g) . Tăng áp suất lên gấp đôi, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

thuận

b)

nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

chuyển dịch 2 phía

48.

CH3COOH+ C2H5OH=====CH3COOC2H5+ H2O. Tăng nồng độ của CH3COOH lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

49.

CH3COOH+ C2H5OH=====CH3COOC2H5+ H2O. Giảm nồng độ của C2H5OH thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

50.

CaCO3 (s) ===CaO (s) + CO2 (g). Tăng áp suất lên gấp đôi thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều

51.

Thêm chất xúc tác thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào

a)

Thuận

b)

Nghịch

c)

không chuyển dịch

d)

Chuyển dịch 2 chiều