wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hó học part 3

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

 Để hidro hóa C2H6 thu được:

a)

C2H5OH

b)

 C3H6

c)

 C2H4 + H2

d)

C2H8

2.

Đốt cháy hoàn toàn 1 ankan A thu được CO2 và H2O. Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về nCO2 và nH2O:

a)

nCO2 > nH2O

b)

nCO2 < nH2O

c)

nCO2 = nH2O

d)

nCO2  =  nH2O

3.

Trong phương pháp điều chế etan dưới đây, phương pháp nào là sai?

a)

A. Đun natri propionat với vôi xút

b)

B. Cho etilen cộng hợp với H2

c)

C. Tách nước khỏi ancol etylic

d)

D. Cracking butan

4.

 CH3C(CH3)2CH2CH2CH3 có tên gọi là:

a)

A. isobutan

b)

B. 2,2-metylpentan

c)

C. heptan

d)

D. 2,2-đimetylpentan

5.

Ankan được dùng để:

(1) Dùng làm nhiên liệu (CH4 dùng trong đèn xì để hàn, cắt kim loại).

(2)  Dùng làm dầu bôi trơn.

(3)  Dùng làm dung môi.

(4) Để tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác: CH3Cl, CH2Cl2, CCl4, CF2Cl2, …

a)

A. (1)

b)

B. (2), (3)

c)

C. (4)

d)

D. A, B, C đúng

6.

Cho anken có công thức cấu tạo như sau:

 CH3 – CH(CH3) – CH = CH2

Tên thay thế của anken là:

a)

A. 2 – metylbut – 3 – en 

b)

  B. 2 – metylbut – 4 – en

c)

C. 3 – metylbut – 1 – en

d)

D. 3 – metylbut – 2 – en

7.

Cho hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau:

                  CH3 – CH = C(CH3)– CH3               

Tên thay thế của hợp chất hữu cơ là:

a)

2 – metylbut – 1 – en 

b)

. 3 – metylbut – 2 – en 

c)

2 – metylbut – 2 – en

d)

 3 – metylbut – 1 – en

8.

Cho các khẳng định sau:

(1) Các anken đều không tan trong nước.          

(2) Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các anken giảm dần theo chiều giảm của phân tử khối.

(3) Ở điều kiện thường, các anken từ C5H10 trở lên là chất rắn hoặc chất lỏng.

(4) Các anken đều nhẹ hơn nước.

Số khẳng định đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

3+1 =))

9.

 Chọn phát biểu đúng:

a)

 Những hiđrocacbon mạch hở, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử đều là anken.

b)

Những hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n (n ≥ 2) đều là anken.

c)

Các anken đều tan rất tốt trong nước.

d)

 Etilen là chất rắn ở điều kiện thường

10.

Cho các phát biểu sau:

(1) Vì liên kết đôi C=C trong các phân tử anken gồm một liên kết xích ma bền và một liên kết pi kém bền hơn liên kết xích ma dễ bị đứt gãy trong các phản ứng hóa học làm cho các anken dễ dàng tham gia phản ứng cộng.

(2) Khi đun nóng, có mặt kim loại niken làm xúc tác, a mol propilen tác dụng tối đa với a mol hiđro.

(3) Dẫn từ từ đến dư khí etilen vào dung dịch brom, thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần rồi mất màu hoàn toàn.

(4) Dẫn từ từ đến khí etilen vào bình đựng dung dịch brom dư, thấy màu nâu đỏ của dung dịch nhạt dần rồi mất màu hoàn toàn.

Số khẳng định sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Để làm sạch C2H4 có lẫn C2H2 người ta cần dùng dung dịch chất sau:

a)

Br2

b)

 KMnO4

c)

AgNO3/NH3

d)

KHCO3

12.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức C4H6 là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

13.

Trime axetilen trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra:

a)

Toluen

b)

 propyl benzen

c)

iso propyl benzen

d)

benzen

14.

Cho hỗn hợp but-1-in và but-2-in, để tách hai hidrocacbon này nên:

a)

 Dùng sự chưng cất phân đoạn

b)

Dùng dung dịch Br2

c)

 Dùng dung dịch AgNO3/NH3, sau đó dùng dung dịch HCl

d)

Dùng dung dịch KMnO4

15.

Cho các phát biểu sau:

(1) Axetilen được dùng trong đèn xì oxi

(2) Ankin là nhóm chất chứa 1 liên kết ba C C

(3) Trong dãy đồng đẳng ankin chỉ có axetilen là chất khí ở điều kiện thường

(4) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 xuất hiện kết tủa nâu đen.

Các phát biểu sai là:

a)

A.(1),(2),(3)

b)

B.(2),(3), (4)

c)

C.(1),(3),(4)

d)

D. (1),(2),(4)

16.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1), p-CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-CH3C6H4CH3 (4), C6H8 (5)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1); (2) và (3).

b)

 (2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4). 

d)

 (1); (2) và (4).

17.

Chất nào sau đây có thể chứa vòng benzen:

a)

C10H16. 

b)

C9H14BrCl.  

c)

C8H6Cl2 .

d)

C7H12.

18.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

 phenyl và benzyl.   

b)

anlyl và Vinyl. 

c)

vinyl và anlyl.    

d)

benzyl và phenyl.

19.

Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1: 1), thu được sản phẩm hữu cơ:

a)

A. o-bromotoluene.

b)

B. m-bromotoluene.

c)

C. phenyl bromua.  

d)

D. benzyl bromua.

20.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 (có mặt bột Fe), thu được sản phẩm hữu cơ là:   

a)

C6H6Br2.

b)

C6H6Br6

c)

 C6H5Br

d)

C6H6Br4

21.

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

 2-metylpropen và but-I-en.

b)

propen và but-2-en.

c)

 eten và but-2-en

d)

eten và but-I-en.

22.

Chất X có công thức : CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là

a)

penten-2-ol.

b)

pent-2-en-4-ol.

c)

pent-2-en-2-ol.

d)

pent-3-en-2-ol.

23.

Ancol anlylic có công thức là

a)

.C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH.

24.

Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol là

a)

 3-metylbut-1-en

b)

2-metylbut-2-en.

c)

 3-metylbut-2-en.

d)

 2-metylbut-3-en

25.

Số đồng phân của C4H9Br là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

26.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:

a)

Dung dịch NaOH

b)

Nước Br2 

c)

H2 (Ni, nung nóng)

d)

Na kim loại 

27.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch Brom?

a)

Chỉ do nhóm -OH hút electron

b)

 Chỉ do nhân benzen hút electron

c)

Chỉ do nhân benzen đẩy electron

d)

Do nhóm -OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-

28.

 Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br2 chứng tỏ rằng:

a)

 Phenol có nguyên tử hiđro linh động

b)

 Phenol có tính axit.

c)

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc –C6H5 trong phân tử phenol

d)

Ảnh hưởng của gốc –C6H5 đến nhóm –OH trong phân tử phenol

29.

Dùng dung dịch Br2, có thể phân biệt được:

a)

Phenol và etanol

b)

 But-1-in và axetilen

c)

 Stiren và Etilen

d)

Axetilen và etilen

30.

Cho các phát biểu sau:

(1)  Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(2)  Nhiệt độ nóng chảy của Phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic

(3)  Phenol có tính chất axit và dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(4)  Phenol có tính axit mạnh hơn C2H5OH

(5)  Cho nước Brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng

(6)  Phenol dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc, thuốc nổ TNT

Số phát biểu đúng là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

31.

Anđehit là những hợp chất hữu cơ có:

a)

nhóm =C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro.

b)

nhóm -CH3 liên kết trực tiếp với nguyên tử hidro.

c)

nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc hidro.

d)

 nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.

32.

Liên kết C=O trong nhóm chức anđehit -CH=O gồm

a)

hai liên kết σ bền nên anđehit chỉ có thể tham gia phản ứng thế giống ankan.

b)

 một liên kết π kém bền và một liên kết σ bền giống như liên kết C=C trong phân tử anken.

c)

hai liên kết π kém bền nên anđehit có thể tham gia phản ứng cộng giống anken.

d)

một liên kết π bền vững và một liên kết σ kém bền giống như liên kết C=C trong phân tử anken.

33.

Anđehit fomic khi thực hiện phản ứng cộng H2 với xúc tác và nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm là

a)

 CH4.

b)

 CH2=CH2.

c)

C2H5OH.

d)

CH3OH.

34.

 Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic là thực hiện phản ứng oxi hóa không toàn toàn

a)

 C2H2.

b)

CH4

c)

C3H6

d)

CH2=CH2.

35.

 Đốt cháy a mol một anđehit thu được a mol CO2. Anđehit này có thể là

a)

C2H5CHO

b)

CH3CHO

c)

HCHO

d)

Tất cả đều đúng

36.

Axit fomic có phản ứng tráng gương vì trong phân tử có

a)

Nhóm cacbonyl.

b)

Nhóm cacboxyl.

c)

Nhóm anđehit.

d)

Nhóm hiđroxyl.

37.

So sánh nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic (1), nước (2), đimetyl ete (3), axit axetic (4). Kết quả nào đúng?

a)

 (1) < (2) < (3) < (4).

b)

(3) < (1) < (2) < (4).

c)

(2) < (4) < (1) < (3).

d)

(4) < (2) < (1) < (3).

38.

Công thưc của axit fomic là

a)

C17H35COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH3COOH.

39.

 Phản ứng CH3COOH + CH=CH ->  CH3COOH=CH2 thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.

b)

 Phản ứng cộng.

c)

  Phản ứng tách.

d)

Không thuộc ba loại phản ứng trên.

40.

Chọn định nghĩa đúng về axit no, đơn chức

a)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm chức cacboxyl liên kết với gốc hiđrocacbon no.

b)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có một nhóm chức cacboxyl và toàn phân tử chỉ chứa liên kết đơn.

c)

Những hợp chất hữu cơ có công thức phân tử tổng quát CnH2nO2 là axit no, đơn chức.

d)

Axit no, đơn chức là những hợp chất hữu cơ có chứa một nhóm -COOH.

41.

Trong những nhận xét sau đây đâu là nhận xét đúng khi nói về tính chất vật lí của Ankan:

(1) Ở điều kiện thường, các ankan từ C1 đến C4 ở trạng thái khí

(2)  Ankan tan vô hạn trong nước

(3)  Mỗi ankan đều có màu riêng biệt

(4) Ankan là những dung môi phân cực

a)

(1), (2)

b)

 (2), (3)

c)

 (1), (4)

d)

Tất cả đều đúng

42.

 Cho các khẳng định sau:

 (1) 1 mol anken làm mất màu tối đa 2 mol brom trong dung dịch.

(2) Trong dãy đồng đẳng của anken, chỉ có etilen làm mất màu dung dịch brom ngay tại điều kiện thường, các chất còn lại chỉ làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ cao.

(3) Etilen tác dụng với hiđro ngay tại điều kiện thường.

(4) Khí etilen có tác dụng kích thích quả mau chín.

Số khẳng định đúng là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

43.

 Ankin là hidrocacbon:

a)

A. Có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

B. Có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

C. Mạch hở, có 1 liên kết 3 trong phân tử.

d)

D. A và C đều đúng.

44.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là:

a)

C6H5Cl.

b)

 p-C6H4Cl2.  

c)

C6H6Cl6.   

d)

 m-C6H4Cl2

45.

Trong dung dịch, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozơ 

b)

axit axetic

c)

ancol etylic

d)

saccarozơ

46.

Hãy chọn phát biểu sai:

a)

Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3

b)

 Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí

c)

Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với Br2 tạo kết tủa trắng

d)

Nhóm –OH và gốc phenyl ở phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

47.

Anđehit thể hiện tính khử khi tác dụng với tác chất nào?

a)

Dung dịch bão hòa NaHSO3

b)

H2/Ni, t˚

c)

 Dung dịch AgNO3 trong NH3 

d)

Cả 3 đáp án trên vì anđehit có tính khử đặc trưng

48.

Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất?

a)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO.

d)

CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

49.

Trùng hợp etilen thu được chất nào dưới đây?

a)

Polietilen

b)

Polipropilen 

c)

Poliisopren

d)

Polibutađien

50.

Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5