wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN 2- CUỐI KỲ I - HÓA 11

Total questions: 50

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Saccarozo

C12H22O11 .

b)

NaCl .

c)

Dầu hỏa

d)

Ancol etylic.

2.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH) 2 .

b)

HNO3 .

c)

KOH.

d)

Fe 2 (SO 4 ) 3 .

3.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH4.

b)

CH3COOH.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

4.

Dung dịch chất nào sau không dẫn điện?

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

NaHCO3.

d)

CuSO4

5.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g)   \leftrightarrow 2HI (g); ΔH\Delta H > 0

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ. 

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ

6.

Cho phản ứng: N2  (g) + 3H2  (g)    \leftrightarrow  2NH3  (g); ΔH\Delta H = –92 kJ.

Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

7.

Cần dùng V(mL) dung dịch NaOH 0,1 M để trung hòa 100 (mL) Dung dịch HCl 0,01 M là

a)

A.20.

b)

B. 10.

c)

C. 30.

d)

D. 50.

8.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

b)

B. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

c)

C. xảy ra giữa hai chất khí.

d)

D. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

9.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen

b)

carbon

c)

carbon, hydrogen và oxygen

d)

carbon và nitrogen

10.

Chất nào sau đây là hydrocarbon

a)

C4H8

b)

CH3OH

c)

HCOOH

d)

H2N-CH2-COOH

11.

Trong các câu sau, câu nào không đúng?

a)

CTCT cho biết thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

b)

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C chỉ có thể liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác.

c)

Các chất khác nhau có cùng CTPT là những chất đồng phân.

d)

Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo hoá học.

12.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

13.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

14.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

15.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

16.

Công thức cấu tạo thu gọn của chất trên là

a)

CH3-CH2-O-CH2-CH3.

b)

CH3-O-CH3.

c)

CH2=CH-O-CH=CH2.

d)

CH2-O-CH2.

17.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

18.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6?

a)

CH4.

b)

C2H6.

c)

C2H4.

d)

C4H10.

19.

Chất nào chủ yếu gây ra hiện tượng phú dưỡng?

a)

HClO4

b)

Nitrogen + Phosphorus

c)

CuO

d)

NaHCO3

20.

Nguyên nhân nào gây ra hiện tượng PHÚ DƯỠNG ?

a)

Do acid đổ trực tiếp vào sông, ao, hồ

b)

Đánh bắt cá bằng bom

c)

Nhiều sinh vật sống dưới nước

d)

Sử dụng phân bón trong trồng trọt

21.

Nước trong mưa acid có pH bao nhiêu?

a)

pH=7

b)

pH>8,9

c)

pH<5,6

d)

pH=10

22.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

c)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

23.

Vai trò của Ammonia (NH3) trong phản ứng 2NH3 +3 O2 \rightarrow  N2 + 3H2O là

a)

chất oxi hóa

b)

base

c)

acid

d)

chất khử

24.

Khi bị bỏng axit, việc làm nào sau đây không nên làm :

a)

Rửa ngay với nước lạnh nhiều lần

b)

Trung hòa acid bằng dung dịch  loãng (khoảng 2%)

c)

Trung hòa acid bằng dung dịch NaOH

d)

Băng bó tạm thời vết bỏng, cho uống nươc điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế.

25.

Ứng dụng nào sau đây không đúng?

a)

Nitric acid được dùng để tạo mưa acid

b)

Nitrogen được dùng để tạo khí quyển trơ, bảo quản thực phẩm, tổng hợp ammonia...

c)

Ammonia được dùng làm dung môi, sản xuất phân đạm, nitric acid

d)

Muối ammonium được dùng làm phân bón hóa học, chất phụ gia thực phẩm...

26.

Tính chất hóa học nào sau đây không đúng với SO2

a)

Là oxide base

b)

Là oxide acid

c)

Tính oxi hóa

d)

Tính khử

27.

Để khử chua cho đất, người ta thường sử dụng

a)

vôi sống.

b)

phèn nhôm.

c)

super lân.

d)

muối ăn.

28.

Cho các ứng dụng sau:

      (1) Sản xuât phân đạm urea.

      (2) Sản xuất nitric acid.

      (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

      (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

      (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

      Số ứng dụng thuộc về ứng dụng của ammonia trong đời sống & sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

                       

a)

A. NaHCO3

b)

B. (NH4)2CO3  

c)

C. Na2CO3   

d)

D. NH4HCO3  

30.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ…

31.

Cho Fe(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

      A. Fe(NO3)3, NO và H2O.     B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.   

C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.    D. Fe(NO3)3 và H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.     

b)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.   

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

33.

Câu 9. Cho các phát biểu sau:

(a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

(b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.

(c) Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, điều đầu tiên cần làm là rửa nhanh chỗ bỏng với nước lạnh.

(d) Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

(e) Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+ trong BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2.

Số phát biểu đúng là


 

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

34.

Câu 8: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

A. Tính háo nước.

b)

B. Tính oxi hóa.

c)

C. Tính acid.

d)

D. Tính khử.

35.

Câu 7. Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

a)

A. 2

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 4

36.

Câu 6: Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.         

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

37.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

38.

[NB] Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

a)

A. H2O

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

d)

D. H2O2

39.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

A. H2SO4.nSO2.

b)

B. H2SO4.nH2O.

c)

C. H2SO4.nSO3.

d)

D. H2SO4 đặc.

40.

Cho phương trình: S2-+H2O \leftrightarrow HS-+OH-

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

H2O là base.

b)

S2-là base.

c)

HS- là base.

d)

S2-là acid

41.

Cho phương trình: NH4+ + H20  NH3 + H3O+NH_4^+\ +\ H_20\ \leftrightarrow\ NH_3\ +\ H_3O^+ . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

NH4+ là base.

b)

NH4+ là acid.

c)

H2O là acid.

d)

H3O+ là base.

42.

Chất nào sau đây thủy phân trong nước tạo môi trường base?

a)

Na2CO3.

b)

NaCl.

c)

CuSO4.

d)

CH3COOH.

43.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi

pH =3.0

b)

Dịch vị có pH = 1,0 

c)

Bột giặt pH = 10,5

d)

Nước biển có

pH =8,5

44.

Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCI với pH dao động khoảng 1,5 - 3,5. Đây là khoảng

PH phù hợp để các enzyme tiêu hóa (các chất xúc tác sinh học) họat động hiệu quả. Ngoài ra, HCl còn làm nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

MgSO4

45.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử.

46.

Giải pháp nào dưới đây không giúp giảm lượng khí sulfur dioxide thải vào bầu khí quyển?

a)

Thay thế dần các nhiên liệu hoa thạch bằng nhiên liệu thân thiện môi trường như ethanol, hydrogen,…

b)

Chuyển hoá sulfur dioxide thành các chất it gây ô nhiễm hơn bằng các hoá chất như vôi sống,vôi tôi…..

c)

. Dẫn khí thải của các nhà máy vào tháp hoặc bồn chứa các chất hấp phụ phù hợp trước khi thai khi ra môi trường.

d)

Sử dụng nhiều hơn các nhiên liệu quen thuộc như than đá, dầu mỏ.

47.

Để giảm mưa acid cũng như các tác hại do mưa acid gây ra, các biện pháp có thể thực hiện là(

1) Sử dụng than đá làm nhiên liệu.

(2) Xử lí khí thải trước khi đưa vào môi trường.

(3) Khử sulfur có trong nhiên liệu hóa thạch .

 (4) Bón vôi vào đất bị acid hóa.

(5) Phát triển các nguồn năng lượng sạch.

Các biện pháp phù hợp giúp giảm mưa acid là

a)

1-2-3

b)

2-3-4-5

c)

3-5

d)

1-3-4-5

48.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

49.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng là                    

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Cho các phát biểu sau

(1) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía.

(2) Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước.

(3) Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta dùng cách chưng cất thường.

(4) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tinh đường.

Số phát biểu đúng là

(a)