Font size
WorksheetsÔn Tập KTGK2 - Hóa 11
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Đặc điểm nào sau đây là của hydrocarbon no?
Chỉ có liên kết đôi.
Chỉ có liên kết đơn.
Có ít nhất một vòng no.
Có ít nhất một liên kết đôi.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butane.
Ethane.
Methane.
Propane.
Phần trăm khối lượng carbon trong C4H10 là
28,57 %.
82,76 %.
17,24 %.
96,77 %.
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
Hợp chất nào sau đây là một alkyne?
CH3-CH2-CH2-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
CH3-CH2-C≡CH.
CH3-CH=CH2.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3CCCH3.
CH3CH=CHCH3.
CH2ClCHCl.
CH2=CHClCH3.
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-methylbut-1-yne.
3-methylbut-1-ene.
2-methylbut-3-ene.
2-methylbut-3-yne.
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
HC≡CH.
HC≡CAg.
AgC≡CAg.
CH2=CH2.
Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
Benzene.
Toluene.
Styrene.
Naphthalene.
Biết độ dài liên kết C=C là 134pm, liên kết C-C là 154 pm. Thực tế 3 liên kết π trong vòng benzene không cố định mà trải đều trên toàn bộ vòng benzene. Giá trị nào dưới đây phù hợp với độ dài liên kết giữa carbon và carbon trong phân tử benzene?
125 pm.
132 pm.
160 pm.
139 pm.
Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
C2H7N.
C2H6O.
CH4.
C6H5Br.
Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, but-2-yne. Kết luận nào sau đây là đúng?
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Ethyl chloride hóa lỏng được sử dụng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời khi chơi thể thao. Cho: C2H5Cl(l) ⇌ C2H5Cl(g) = 24,7 kJ mol-1. Kết luận nào sau đây là đúng?
Khi xịt thuốc vào chỗ đau thì người ta có cảm giác lạnh.
Quá trình trên là quá trình thu nhiệt.
Khi cho ethane tác dụng với dung dịch HCl thu được ethyl chloride.
Ethyl chloride là dẫn xuất halogen.
Cho các alkane kèm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là?
(a)
Cho các alkene sau: CH3CH2-CH2CH3 (X); CH3CH=CH2 (Y); CH≡CH (Z); CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U). Số chất làm mất màu nâu đỏ của dung dịch Br2 là?
(a)
Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42. Số nguyên tử H trong X là ?
(a)
Cho các phát biểu sau: (1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt; (2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer; (3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene; (4) Styrene được sử dụng tổng hợp polymer; (5) Toluene được sử dụng tổng hợp thuốc nổ. Số phát biểu sai là?
(a)
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Butane.
B. Ethane.
C. Methane.
D. Propane.
Phần trăm khối lượng carbon trong C3H8 là
A. 28,57 %.
B. 81,82 %.
C. 17,24 %.
D. 96,77 %.
Alkyne là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
Hợp chất nào sau đây là một alkene?
A. CH3-CH2-CH2-CH3.
B. CH2=CH-CH=CH2.
C. CH3-CH2-C≡CH.
D. CH3-CH=CH2.
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH-CH3. Tên thay thế của X là
A. 3-methylbut-1-yne.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 4-methylpent-2-ene.
D. 2-methylpent-3-yne.
Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
A. HC≡CH.
B. HC≡CAg.
C. AgC≡CAg.
D. CH2=CH2.
Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường?
Ethylene
Toluene
Benzene
Naphthalene
Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là
C2H6Cl
C2H6O
CH4
C6H6
Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, but-1-yne. Kết luận nào sau đây là đúng hay sai?
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3.
Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Ethyl chloride được dùng làm thuốc xịt có tác dụng giảm đau tạm thời. Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
Công thức phân tử của ethyl chloride trùng với công thức đơn giản nhất.
Trong ethyl chloride, phần trăm khối lượng của chlorine là 55,04%.
Ethyl chloride có đồng phân hình học.
Đun nóng hỗn hợp gồm ethyl chloride và potassium hydroxide trong ethanol tạo ra khí ethylene.
Cho các alkane kèm nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (°C) sau: propane (-187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là?
(a)
Cho các alkene sau: CH3-CH2–CH2-CH3 (X); CH3-CH2–CH2 (Y); CH≡CH (Z); CH2=C(CH3)2 (T); (CH3)2C=C(CH3)2 (U). Số chất không làm mất màu nâu đỏ của dung dịch Br2 là?
(a)
Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 91,304%. Trên phổ khối lượng của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 92. Số nguyên tử H trong X là?
(a)
Câu 5:Cho dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo như sau:
CH3-CH2-C(Cl)(CH3)2
Đun nóng dẫn xuất trên với dung dịch gồm KOH và C2H5OH, thu được sản phẩm chính (theo qui tắc Zaitsev) có tên gọi là
2-metylbut-2-ene.
3-metylbut-2-ene.
3-metylbut-1-ene.
2-metylbut-1-ene.
Đun CH3-CHCl-CH2-CH3 với dung dịch KOH (trong nước) thu được sản phẩm là
CH3-CHOH-CH2-CH3 + KCl
CH3-CH=CH-CH3 + KCl
CH2=CH-CH2-CH3 + KCl
CH3-CO-CH2-CH3 + KCl
A. CH2=CHCl
B. CH2=CH-CH2Br.
C. CH3CH=CFCH3.
D. (CH3)2C=CHI.
Đun sôi dẫn xuất ethyl chloride với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào, hiện tượng thu được là
Có kết tủa vàng
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng
Có kết tủa vàng đậm
Trong phân tử benzen:
6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C
6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.
Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.
Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng.
Cấu tạo nào dưới đây là của benzene?
Benzene tác dụng được với chất nào sau đây ở điều kiện thích hợp?
Dung dịch Br2
NaCl khan
Br2/FeBr3, to
Dung dịch NaOH
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là
(a)
TNT được điều chế bằng phản ứng của toluene
với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc, trong điều kiện đun nóng.
Tên thay thế đầy đủ của TNT là gì?
(a)
Đồng phân hình học của alkene bao gồm
Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.
Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.
Đồng phân cis- và đồng phân trans-.
Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?
Liên kết đơn
Liên kết bội
Liên kết π
Liên kết σ
Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-C≡C-CH3 lần lượt là
2-methylpropene, but-2-yne
but-1-ene, but-2-yne
pent-1-ene, but-1-yne
2-methylpropene, pent-1-yne
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-2-ene.
Ethyne.
But-1-ene.
Ethene.
Thành phần chính của biogas là
N2.
CO2.
CH4.
NH3.
Chọn phát biểu sai về alkane:
Methane, ethane và các chất cùng phân tử khối của chúng được gọi là alkane.
Là hydrocarbon mạch hở.
Trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
Công thức chung là CnH2n+2 với n ≥ 1.
Phản ứng nào là phản ứng đặc trưng của alkane?
Phản ứng thế halogen.
Phản ứng cháy.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cracking.
Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?
Phản ứng thế halogen.
Phản ứng cháy.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cracking.
Phản ứng cracking cho ra sản phẩm:
Có mạch carbon ngắn hơn.
Có mạch carbon dài hơn.
Có nhiều mạch nhánh hơn
Có mạch vòng.
Bậc của nguyên tử carbon trong phân tử:
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.
Luôn bằng 4.
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.
Bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.
hình ảnh trên mô tả phản ứng
cracking
thế halogen
reforming
oxi hóa
