wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT NITƠ

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ ở vị trí số mấy trong BTH ?

a)

7

b)

10

c)

15

d)

17

2.

Cấu hình electron viết đúng của N là

a)

1s22s22p1

b)

1s12s22p3

c)

1s22s22p5

d)

1s22s22p3

3.

N2 là chất khí chiếm gần 80% thể tích không khí và rất bền ở nhiệt độ thường là do phân tử N2

a)

có cấu hình electron bền vững

b)

có liên kết ba bền vững

c)

có liên kết cộng hóa trị

d)

có 2 nguyên tử liên kết với nhau

4.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Mg

d)

Li

5.

Khí N2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? (điều kiện phản ứng xem như có đủ)

a)

Mg, O2, H2

b)

Mg, H2, HCl

c)

Al, O2, NaOH

d)

H2, O2, AlCl3

6.

Trong các chất sau đây, chất nào có số oxi hóa của N thấp nhất ?

a)

N2

b)

HNO3

c)

NH3

d)

NO

7.

Cặp công thức Liti nitrua và nhôm nitrua là :

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al2N3

8.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

9.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?

a)

Điều kiện thường

b)

Nhiệt độ cao khoảng 100oC

c)

Nhiệt độ cao khoảng 1000oC

d)

Nhiệt độ khoảng 3000 oC

10.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

11.

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2?

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3

12.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

13.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.

14.

Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm trong không khí ?

a)

A. Khoảng 78%

b)

B. Khoảng 20%

c)

C. Khoảng 1%

d)

D. Khoảng 25%

15.

Ứng dụng nào sau đây là của nitơ

a)

A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.

b)

B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.

c)

C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...

d)

D. A, B và C

16.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

a)

Tan khá nhiều trong nước.

b)

Hơi nặng hơn không khí.

c)

Là chất khí màu trắng.

d)

Không duy trì sự cháy.

18.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

19.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra chất

a)

oxit cacbon.

b)

nitơ oxit.

c)

nước.

d)

không có khí gì sinh ra.

20.

Trong hợp chất, nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

21.

Ứng dụng nào sau đây là của nitơ

a)

A. Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.

b)

B. Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.

c)

C. Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...

d)

D. A, B và C

22.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitơ không phân cực.

23.

Nitơ phản ứng được với nhóm các đơn chất nào dưới đây tạo ra hợp chất khí?

a)

Li; H2; Al

b)

O2; Ca; Mg

c)

Li; Mg; Al

d)

O2; H2

24.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

25.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

26.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

27.

Nitơ và photpho ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

28.

Ứng dụng nào sau đây là của nitơ?

a)

Tạo môi trường trơ cho các nghành công nghiệp.

b)

Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.

c)

Là nguyên liệu tổng hợp NH3, HNO3, phân đạm...

d)

Cấp cứu trong y tế.

29.

Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

30.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất nào sau đây?

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

31.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim.

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

32.

Sản phẩm phản ứng giữa Mg và N2

a)

Mg3N2.

b)

Mg(NO3)2.

c)

MgN.

d)

MgN2.

33.

Cho các mô tả sau về tính chất của nitơ:

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N=N;

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nhẹ hơn không khí;

(e) Ở nhiệt độ thường, phân tử kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử.

(g) Khi tham gia phản ứng hóa học thì vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

Số mô tả đúng về tính chất của nitơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Trong những nhận xét dưới đây nhận xét nào là sai?

a)

nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 lớp electron.

b)

số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7.

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.

d)

cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p.

35.

Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.

a)

33,6 lít N2 và 100,8 lít H2

b)

8,4 lít N2 và 25,2 lít H2

c)

268,8 lít N2 và 806,4 lít H2

d)

134,4 lít N2 và 403,2 lít H2

36.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Nitơ có liên kết 3 bền vững

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử.

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b).

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e).

37.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nitơ là

a)

A. 2s22p5.

b)

B. 2s22p3.

c)

C. 2s22p2.

d)

D. 2s22p4.

38.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

A. H2.

b)

B. O2.

c)

C. Li.

d)

D. Mg.

39.

Cho các chất: H2, O2, Li, Cu, Ba, Mg, Ag. Số chất phản ứng được với N2 ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

40.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

A. amoniac.

b)

B. axit nitric.

c)

C. không khí.

d)

D. amoni nitrat.

41.

Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

a)

A. NO.

b)

B. NO2.

c)

C. N2O.

d)

D. N2.

42.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

43.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

44.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

nguyên tử  nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

b)

số hiệu của nguyên tử  nitơ bằng 7

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

d)

cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p