wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIDROCACBON - 11

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học đặc trưng của ankan là

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng trùng hợp

2.

Hợp chất nào trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

3.

Sản phẩm trong phản ứng cháy hidro cacbon là:

a)

CO2

b)

CO2 và H2O

c)

H2O

d)

CO2 và H2

4.

Dẫn 5,6 lít khí axetilen vào bình đựng dung dịch brom 0,25M dư. Thể tích dung dịch brom 0,25M vừa đủ cho phản ứng trên là:

a)

1 lít

b)

2 lít

c)

3 lít

d)

4 lít

5.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí etilen trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

6.

Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, hidrocacbon đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetylen

d)

Benzen

7.

Than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên được gọi chung là:

a)

Nhiên liệu

b)

Nguyên liệu

c)

Tài liệu

d)

Vật liệu

8.

Ankan ững với CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?

a)

A. Nung axetat natri khan trong hỗn hợp vôi tôi xút.

b)

B. Phân hủy yếm khí các hợp chất hữu cơ.

c)

C. Tổng hợp từ C và H.

d)

D. Crackinh n – hexan.

10.

Công thức của hiđrocacbon A có CTPT C3H8. A thuộc dãy đồng đẳng:

a)

A. Ankan

b)

B. Anken

c)

C. Ankin

d)

D. Aren

11.

Tên nào đọc sai trong các tên sau:

a)

A. 2-metylbutan

b)

B. neobutan

c)

C. 2,3-đimetylbutan

d)

D. 2,2,3-trimetylbutan

12.

Hợp chất 3- etyl -2,2,3 -trimetylpentan có CTPT là

a)

A. C7H16

b)

B. C8H18

c)

C. C9H20

d)

D. C10H22

13.

Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8

a)

A. 11

b)

B. 10

c)

C. 3

d)

D. 8

14.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

A. C5H12

b)

B. C6H14

c)

C. C4H10

d)

D. C3H8

15.

Công thức cấu tạo thu gọn của etilen C2H4 là

a)

CH2=CH2

b)

CH2-CH2

c)

CH3=CH

d)

CH3-CH

16.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

17.

Dẫn khí axetilen C2H2 qua dung dịch brom Br2 dư. Tỉ lệ phản ứng giữa 2 chất này là (nC2H2 : nBr2 = ?)

a)

2:1

b)

1:1

c)

1:3

d)

1:2

18.

Ở điều kiện thường, Hidrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C5H12

19.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CHCl=CHCl.

b)

(CH3)2C = CHCH3

c)

CH3-CH=CH-CH3.

d)

CH3-CH=CH-C2H5.

20.

Tên gọi của gốc CH3-CH2-

a)

metyl.

b)

etyl.

c)

propyl.

d)

vinyl.

21.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

22.

Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C4H10.

23.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

24.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

25.

Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 4 gam khí metan là

a)

11,2 lít.

b)

4,48 lít.

c)

33,6 lít.

d)

22,4 lít.

27.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

28.

Buta-1,3-đien phản ứng với HBr ở 400C theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính là

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

29.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

30.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

31.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm etilen và propen được 7,84 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) tối thiểu cần dùng là

a)

11,76 lít.

b)

16,24 lít.

c)

15,60 lít.

d)

13,44 lít.

32.

Có bốn chất CH3-CH3; CH2=CH−CH3; CH≡C−CH3; CH3−C≡C−CH3. Số chất có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

33.

Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

d)

Phản ứng trùng hợp của anken.

34.

Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:

a)

22,4 lít

b)

11,2 lít

c)

33,6 lít

d)

4,48 lít

35.

Trong các Hidrocacbon sau, chất thuộc loại ankađien liên hợp là

a)

CH3-CH=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

c)

CH3-CH=CH-CH=CH2

d)

CH2=C=CH2

36.

Clo hoá ankan X chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất, X là

a)

propan.

b)

butan.

c)

isopentan.

d)

neopentan.

37.

Cho các nhận định sau:

a. Tất cả các ankan đều có đồng phân mạch cacbon.

b. Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau.

c. Ankan làm mất màu dung dịch nước brom.

d. Hiđrocacbon no có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

e. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

f. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng.

Nhận định đúng là:

a)

a, c, d, e.

b)

a, d, f.

c)

a, b, d, e, f.

d)

e.

38.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hidrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy là (các giá trị n đều nguyên)

a)

CnH2n+2, n ≥1

b)

CnH2n-2, n≥ 2

c)

CnHn, n ≥ 2

d)

CnH2n-2, n ≥ 2

39.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?

a)

18,0 gam

b)

9,0 gam

c)

4,5 gam

d)

17,6 gam

40.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH