NEW
Font size
WorksheetsÔn tập GKII.hoa11
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
1.
2.
3.
4.
Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
1.
2.
3.
4.
Propin tham gia phản ứng cộng với HBr (tỉ lệ mol 1:2, to, xt) thu được sản phẩm chính là
CH3 – CBr = CH2
CH3 – CH = CHBr
CH3 – CH2 – CHBr2
CH3 – CBr2 – CH3
Đốt cháy hoàn toàn 1,4 gam etilen thu được V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là
3,36 lít
1,12 lít
2,24 lít
6,72 lít
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, t0 ≥ 1700C) thường lẫn các oxit SO2, CO2. Chất dùng để loại bỏ SO2, CO2 là
dung dịch Br2 dư.
dung dịch NaOH dư.
dung dịch H2SO4 dư.
dung dịch KMnO4 loãng, dư.
Ankađien là hiđrocacbon mạch hở có chứa
2 liên kết đôi.
1 liên kết đôi và 1 liên kết ba.
2 liên kết pi.
2 liên kết ba.
Công thức cấu tạo của isopren là
CH3 - CH = CH - CH = CH2.
CH2 = CH - CH2 - CH = CH2.
CH3 - CH = C = CH - CH3.
CH2 = C(CH3) - CH = CH2.
Tên thay thế của C2H2 là
etin.
axetilen.
etan.
eten.
Cho CH2 = CH - CH = CH2 tác dụng với Br2 (tỷ lệ mol các chất phản ứng là 1:1). Ở -800C, sản phẩm chính là
CH2Br- CH2 - CH= CH2.
BrCH2-CH=CH-CH2Br.
BrCH2-CHBr - CHBr-CH2Br.
CH2= CH - CHBr -CH2Br.
Phương pháp chính để điều chế axetilen trong công nghiệp hiện nay là
nhiệt phân metan ở 15000C.
đehidro hóa etan.
thủy phân canxi cacbua.
đehidro hóa etilen.
Dẫn V lit C2H2 (đktc) vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12 gam kết tủa vàng. Giá trị của V là
2,24.
1,12.
3,36.
0,56.
Axetilen phản ứng với chất nào sau đây tạo kết tủa màu vàng?
H2 (Ni, t0).
Dung dịch Br2.
Dung dịch AgNO3/NH3.
H2O.
Trùng hợp buta–1,3–đien để sản xuất
cao su buna.
cao su thiên nhiên.
tơ.
keo dán.
Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức ankin C4H6 là
3.
2.
5.
4.
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
24,0.
13,3.
10,8.
21,6.
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n+2 với (n >= 1).
CnH2n với (n >= 2).
CnH2n–2 với (n >=3).
CnH2n–6 với (n >=6).
Phản ứng đặc trưng của ankan là
phản ứng cộng.
phản ứng tách.
phản ứng phân huỷ.
phản ứng thế.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
4.
6.
8.
10.
Dựa theo thành phần các nguyên tố, hợp chất hữu cơ được phân thành 2 loại:
Hiđrocacbon no và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
Hiđrocacbon không no và dẫn xuất của hiđrocacbon.
Hợp chất hữu cơ mạch vòng và mạch không vòng.
Hợp chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 30. Khối lượng phân tử của X là
30.
60.
15.
120.
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H6.
C2H2.
C2H4.
CH4.
Trong phân tử ankan, mỗi nguyên tử C tạo được 4 liên kết
đơn.
đôi.
ba.
đơn hoặc đôi.
C3H8 có tên gọi là
propan.
etan.
butan.
metan.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
C2H6.
C7H16.
C8H18.
C10H22.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiđrocacbon no? Hiđrocacbon no là
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi.
hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H.
Ankan C5H12 có số đồng phân cấu tạo là
2.
4.
5.
3.
Hidrocacbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa nguyên tố
cacbon và hidro.
cacbon và oxi.
cacbon và nitơ.
cacbon và clo.
Chất nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Butan.
Etan.
Metan.
Propan.
Trong phòng thí nghiệm, C2H6 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CH3COONa.
CaC2.
C2H2.
C2H5COONa.
Tên gọi của hợp chất có CTCT CH3-CH(C2H5)-CH2-CH3 là
2-Etylbutan.
2- Metylpentan.
3-Metylpentan.
3-Etylbutan.
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3H8; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể lỏng điều kiện thường?
1.
2.
3.
4.
Phản ứng tách propan có thể thu được sản phẩm nào sau đây
CH4, C3H6.
C2H4 , CH4.
C2H4, C2H6.
C2H4, H2.
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế với halogen.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thủy phân.
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C4H10.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
CH4.
C2H4.
C3H8.
C4H10.
Ứng với công thức phân tử của anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
2
3
4
5
Eten có tên gọi khác là
propilen.
etilen.
axetilen.
propan.
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với eten?
Benzen.
Propen.
isopren.
axetilen.
Trong phòng thí nghiệm, khí etilen được điều chế bằng cách
đun hỗn hợp etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.
thủy phân nhôm cacbua Al4C3.
nung hỗn hợp CH3COONa với hỗn hợp NaOH và CaO.
thủy phân canxi cacbua CaC2.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Phản ứng thế giữa 2-metylbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam C4H8 cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
4,48.
5,60.
13,44.
8,96.
Cho hình vẽ sau. Trong ống nghiệm xảy ra hiện tượng: màu dung dịch KMnO4
chỉ nhạt dần.
không đổi.
nhạt dần và có kết tủa màu trắng.
nhạt dần và có kết tủa màu nâu đen.
Propen có tên gọi khác là
propilen.
etilen.
axetilen.
propan.
Liên kết đôi trong phân tử anken gồm
hai liên kết σ.
một liên kết σ và một liên kết π.
hai liên kết π.
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
