Font size
WorksheetsHÓA 11 - ÔN GIỮA KÌ I 2324
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
D. xảy ra giữa hai chất khí.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
A. vt = 2vn.
B. vt = vn # 0.
C. vt = 0,5vn.
D. vt = vn = 0.
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là
A. sự biến đổi chất.
B. sự dịch chuyển cân bằng.
C. sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.
D. sự biến đổi hằng số cân bằng.
Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Nồng độ
D. Chất xúc tác
Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Chất nào sau đây là chất điện li?
A. Cl2.
B. HNO3.
C. MgO.
D. CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. KOH.
B. H2S.
C. HNO3.
D. C2H5OH.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường.
C. Dung dịch rượu.
B. Dung dịch muối ăn.
D. Dung dịch benzene trong ancol.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CH3COOH.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. CO2.
B. NaOH.
C. H2O.
D. H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
A. NaHCO3.
B. C2H5OH.
C. H2O.
D. NH3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. KCl.
B. HF.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH.
B. FeCl3.
C. HNO3.
D. NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa xanh?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quỳ tím?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. HClO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. BaCl2.
B. KOH.
C. HNO3.
D. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HNO3.
D. H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. NH4Cl.
B. KOH.
C. Na2CO3.
D. Na2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. FeCl3.
B. AgNO3.
C. K2CO3.
D. H2SO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A. H2SO4.
B. KOH.
C. NaCl.
D. C2H5OH.
Dung dịch chất nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. HCl.
B. CH3COONa.
C. KNO3.
D. C2H5OH.
Cho phương trình: NH3 + H2O--> NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Cho phương trình: NH3 + H2O--> NH4+ + OH- Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
A. NH3.
B. H2O.
C. NH4+.
D. OH-.
Cho phương trình: CH3COOH + H2O --> CH3COO- + H3O+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
A. CH3COOH.
B. H2O.
C. CH3COO-.
D. H3O+.
Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, NO3-.
B. H+, NO3-, H2O.
C. H+, NO3-, HNO3.
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-.
B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
A. 3.
B. 11.
C. 12.
D. 2.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
A. 1.
B. 13.
C. 11.
D. 3.
Theo thuyết Bronsted - Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?
A. NaOH.
B. NaCl.
C. NH4+.
D. CO32-.
Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, Na3PO4, HNO3. Số dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Phân tử Nitrogen có cấu tạo
A. N≡N.
B. N=N.
C. N-N.
D. N→N.
Trong hợp chất Nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
A. -3, +3, +5.
B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A. Nitrogen là chất khí không màu.
B. Nitrogen khá trơ ở điều kiện thường.
C. Nitrogen tan tốt trong nước.
D. Nitrogen chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng Nitrogen sản xuất ra được dùng để
A. làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
B. tổng hợp phân đạm.
C. sản xuất nitric acid.
D. tổng hợp ammonia.
Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
A. Li, Mg, Al.
B. H2, O2.
C. Li, H2, Al.
D. O2, Ca, Mg.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
A. nước biển.
B. không khí.
C. cơ thể người.
D. mỏ khoáng.
Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí.
B. Không màu.
C. Nặng hơn không khí.
D. Tan ít trong nước.
Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết
A. cộng hoá trị có cực.
B. ion.
C. cộng hoá trị không cực.
D. kim loại.
Trong NH3, N có số oxi hóa là
(a)
