wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK2 Hóa lớp 12

Total questions: 60

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Na

d)

Al

2.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

3.

Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+1

4.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

5.

Dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 . Số chất lưỡng tính trong dãy là:

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

6.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

Al2O3.

c)

AlCl3.

d)

Al(OH)3.

7.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

H2SO4 loãng.

8.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Mg.

9.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

NaNO3.

10.

Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3+ dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

a)

5.

b)

4.

c)

7.

d)

6.

11.

Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

a)

Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.

b)

Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

c)

Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.

d)

Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.

12.

Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al + O2

b)

Al + S

c)

Al + Fe3O4

d)

Al + Cl2

13.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

14.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

15.

Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là :

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Al.

16.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

a)

Kết tủa màu nâu đỏ.

b)

Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.

17.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

Al.

b)

Al(OH)3.

c)

O2.

d)

Al2O3.

18.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NH3.

b)

KOH.

c)

HCl.

d)

NaOH.

19.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

MgCl2

b)

BaCl2

c)

Al(NO3)3

d)

Al(OH)3

20.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

KNO3

21.

Phản ứng nào sau đây thu được Al(OH)3

a)

Dung dịch NaAlO2 + dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaAlO2 + dung dịch AlCl3

c)

Dung dịch NaAlO2 + CO2 + H2O

d)

Dung dịch NaAlO2 + dung dịch NaOH

22.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

MgCl2

d)

NaOH

23.

Cho hai phản ứng

Al2O3 + 6HCl → AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Chứng tỏ Al2O3 là:

a)

Chất khử.

b)

Chất oxit hóa.

c)

Hợp chất lưỡng tính.

d)

Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.

24.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nhôm

a)

Dùng trang trí nội thất

b)

Dùng sản xuất hợp kim nhẹ

c)

Dùng làm dây cáp dẫn điện

d)

Làm bình chuyên chở dung dịch H2SO4 đặc nóng

26.

Để nhận biết Na, Al2O3, Al, Mg thuốc thử duy nhất là

a)

Nước

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch CuCl2

d)

Dung dịch HCl đặc

27.

Phèn chua có công thức nào

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

c)

CuSO4.5H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

28.

Cho phương trình hóa học

aAl + bFe3O4 -> cFe + dAl2O3

(a, b, c, d là các số nguyên, tối giản nhất). Tổng các hệ số a, b, c, d là

a)

26.

b)

24.

c)

27.

d)

25.

29.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

Hematit đỏ.

b)

Boxit.

c)

Manhetit.

d)

Criolit.

30.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

Al(OH)3.2H2O

c)

Al(OH)3.H2O

d)

Al2(SO4)3.H2O

31.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(NO3)2

32.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

[Ar] 4s23d6

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d6

d)

[Ar] 3d5

33.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIB.

b)

VIIIB.

c)

IIA.

d)

IA.

34.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là:

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeCl2

d)

FeCl3

35.

Công thức của sắt (II) sunfat là:

a)

FeS

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS2

36.

Chất X có công thức FeO. Tên gọi của X là:

a)

sắt (III) hiđroxit.

b)

sắt (II) oxit.

c)

sắt (II) hiđroxit.

d)

sắt (III) oxit.

37.

Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe(OH)2.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

38.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.

b)

Fe(NO3)2, FeCl3.

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

d)

FeO, Fe2O3.

39.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

FeO.

40.

Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại

a)

Zn.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Ag.

41.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch:

a)

KNO3.

b)

CuSO4.

c)

Na2CO3.

d)

CaCl2.

42.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2và FeCl3.

43.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

a)

Dung dịch CuSO4.

b)

Dung dịch HNO3 (loãng, dư).

c)

Dung dịch H2SO4 (loãng).

d)

Dung dijch HCl.

44.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Mg.

45.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe2(SO4)3

46.

Cho phản ứng:

a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

47.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc, nóng.

b)

H2SO4 đặc, nóng.

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

H2SO4 loãng.

48.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

FeCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

49.

Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?

a)

Al2O3.

b)

MgO.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

50.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

4.

b)

3.

c)

1.

d)

2.

51.

Để tách nhanh bột sắt ra khỏi bột đồng người ta dùng

a)

Nam châm

b)

Dung dịch CuCl2

c)

Dung dịch FeCl3

d)

Dung dịch HCl

52.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

H2S

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

NaCl

53.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng được với Fe2O3?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

54.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?

a)

Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

b)

FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).

c)

Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

d)

Fe tác dụng với dung dịch HCl.

55.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư

c)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl

d)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2

56.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thức phản ứng

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng

c)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

57.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeO

58.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

59.

Quặng hematit có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

60.

Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là

a)

Si.

b)

Mn.

c)

S.

d)

Fe.