Font size
WorksheetsLynano - Kiểm tra Este - Lipit
Total questions: 50
Worksheet time: 57mins
Etyl propionat có công thức là
CH3-CH2-COO-CH2-CH3.
CH3-CH2-COO-CH2-CH2-CH3.
CH3-CH2-CH2-COO-CH2-CH3.
CH3-COO-CH2-CH3.
Metyl fomat có công thức phân tử là
C3H4O2.
C2H4O2.
C4H8O2.
C3H6O2.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2n-2O2 (n≥2).
CnH2n+2O2 (n≥2).
CnH2nO2 (n≥2).
CnH2nO2 (n≥3).
Số đồng phân este C4H8O2 là
2
3
4
5
Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3-COO-C6H5.
H-COO-CH3
CH3-COO-CH2-CH3.
Este nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn không thu được ancol?
CH3-COO-CH=CH2.
CH3-COO-CH2-C6H5.
H-COO-CH2-CH=CH2
CH3-COO-CH2-CH3.
Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là
metyl propionat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được
muối của axit béo và glixerol.
axit béo và glixerol.
axit béo và etanol.
xà phòng và glixerol.
Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam este X thu được 1,344 lít khí CO2 ở đktc và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H10O2
Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng nào?
Tách nước
Hidro hóa
Tách hidro
Xà phòng hóa.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
ancol metylic
etylen glicol
glixerol.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
CH3COOCH2C6H5
C15H31COOCH3.
(C17H33COO)2C2H4
(C17H35COO)3C3H5.
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3OCOCH3
C3H5(COOCH3)3
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
4
5
6
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3CHO.
CH3COONa và CH2=CHOH.
C2H5COONa và CH3OH
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:
36
31
35
34
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và ...
Ancol đơn chức
Glixerol
Phenol
Este đơn chức
Khi thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH , ta được glixerol và ...
C17H35COONa
CH3COONa
C15H31COONa
C3H5(OH)3
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây:
Na kim loại
H2O (xt H+,t0)
dd NaOH đun nóng
H2 (xúc tác Ni, t0)
Lipit thực vật (dầu thực vật) hầu hết ở trạng thái lỏng do:
Chứa chủ yếu gốc axit béo không no
Chứa gốc axit béo
Chứa glixerol và chất béo
Chứa chủ yếu gốc axit béo no
Chất không phải axit béo:
Axit stearic
Axit oleic
Axit acrylic
Axit panmitic
Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
6
3
5
4
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
17,80 gam
18,24 gam
16,68 gam
18,38 gam
Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH:
(1) là phản ứng thuận nghịch
(2) thu được glixerol và hỗn hợp muối natri của các axit béo
(3) thu được glixerol và hỗn hợp các axit béo
(4) là phản ứng một chiều
Chọn phát biểu đúng:
1, 2
2, 3, 4
2, 4
1, 3
Thủy phân este A no đơn chức mạch hở bằng dung dịch NaOH thu được 1 muối hữu cơ có khối lượng bằng 41/37 khối lượng của A. CTCT thu gọn của A là:
HCOOCH3
HCOOCH = CH2
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:
8,2
10,2
15,0
12,3
X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
HCOOCH2CH2CH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOCH(CH3)2
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin
Metyl axetat
Metyl fomat
Benzyl axetat.
Glixerin đun với hỗn hợp CH3COOH và HCOOH ( xúc tác H2SO4 đặc) có thể được tối đa bao nhiêu trieste (este 3 lần este)?
3
4
5
6
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
2
3
4
5
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC3H5
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Đốt cháy hoàn toàn 11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 22 g CO2 và 9 g H2O. X có CTCT là:
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. C2H5COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Đun nóng este CH3COOCH2C6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5 OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5 CH2OH
Cho các este sau: etyl fomat, vinyl axetat, metyl acrylat, phenyl propionat, isoproyl axetat. Hỏi có bao nhiêu chất khi thủy phân thu được ancol
2
3
4
5
Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
axit axetic
metyl fomat
ancol etylic
metyl axetat
este có mùi chuối chín có tên là isoamyl axetat. Khi thủy phân este này trong môi trường NaOH thì thu được muối tương ứng là
CH3COONa
HCOONa
C2H5COONa
C6H5COONa
Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:
13,8
6,975
4,6
9,2
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
25,2 gam
50,4 gam
12,6 gam
100,8 gam
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
2,24
3,36
4,48
5,04
Mệnh đề nào sau đây không đúng về metyl fomat?
CTPT là C2H4O2
có thể tham gia phản ứng tráng bạc
ancol metylic và axit fomic
là đồng phân của axit propionic
Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là
metyl propionat.
etyl fomat.
etyl axetat.
metyl axetat.
