wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập HK1 Hóa 11 số 02

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho 4,48 lít CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,2M và NaOH 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

15,2 g

b)

20,4 g

c)

9,85 g

d)

19,7 g

2.

Hoà tan hoàn toàn 15,4g hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy có 6,72 lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được bao nhiêu gam muối khan?

a)

46,2g

b)

23,1g

c)

36,7g

d)

32,6g

3.

Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R?

a)

R là phi kim

b)

Trạng thái cơ bản của R có 5 electron lớp ngoài cùng

c)

R có số khối là 35

d)

Điện tích hạt nhân của R là 17+

4.

Trong các chất và ion sau: Zn, S, Cl2, SO2, H2SO4, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl-, S2- có bao nhiêu chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử ?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

9

5.

Trộn 50ml H3PO4 1M với V ml dd KOH 1M sau phan ứng chỉ thu được muối trung hoà. Tính V ?

a)

200ml

b)

100ml

c)

150ml

d)

50ml

6.

Một loại phân supephotphat kép có chứa 74,75% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

a)

42,25%

b)

48,52%

c)

45,75%

d)

39,76%

7.

Ba chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl

b)

HCl, NaOH, CH3COOH

c)

KOH, NaCl, HF

d)

NaNO3, NaNO2, NH3

8.

Hòa tan hoàn toàn 4,88 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H­2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 1,008 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 13,2 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm khối lượng của oxit sắt trong X là:

a)

65,57%

b)

39,34%

c)

73,77%

d)

13,11%

9.
a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Quặng nào sau đây có chứa photpho?

a)

Apatit

b)

Pirit sắt

c)

Đolomit

d)

Magiezit

11.

Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là:

a)

3,36 lít

b)

2,24 lít

c)

1,12lít

d)

4,48 lít

12.

Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu được dung dịch X. giá trị pH của dung dịch X là:

a)

1

b)

7

c)

2

d)

6

13.

Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và Na2CO3 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là

a)

5,6

b)

2,24

c)

3,36

d)

1,12

14.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

CuO

15.

Hoà tan hoàn toàn 29,6g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) bằng axit HNO3 thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là:

a)

8,96

b)

15,68

c)

13,44

d)

14,56

16.

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

a)

As

b)

P

c)

N

d)

S

17.

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO3 loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít (ở đktc) hh khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hh khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :

a)

34,08

b)

106,38

c)

38,34

d)

97,98

18.

Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là:

a)

3,92 lít

b)

2,8 lít

c)

4,48 lít

d)

5,6 lít

19.

Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa. Giá trị của V là :

a)

3,136

b)

3,36 hoặc 1,12

c)

1,34 hoặc 3,136

d)

1,344

20.

Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm AgNO3 và KNO3 thu được hỗn hợp khí Y. Trộn Y với a mol NO2 rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1. Giá trị của a là:

a)

0,5

b)

0,2

c)

0,3

d)

0,4

21.

Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:

a)

HCl > H2SiO3 > H2CO3

b)

H2SiO3 > HCl > H2CO3

c)

H2SiO3 > H2CO3 > HCl

d)

HCl > H2CO3 > H2SiO3

22.

Hòa tan 3,76 gam hỗn hợp X gồm Fe, S, FeS, FeS2 bằng axit HNO3 dư thu được 10,752 lít (đktc) khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

13,980 g

b)

15,145g

c)

11,650g

d)

16,75g

23.

Khí nitơ tương đối trơ ở to thường là do:

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

b)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

c)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

d)

Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

24.

Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Hai kim loại X, Y là :

a)

Mg (M = 24) và Ca (M = 40)

b)

Sr (M = 88) và Ba (M = 137)

c)

Be (M = 9) và Mg (M = 24)

d)

Ca (M = 40) và Sr (M = 88)

25.

Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M thu được dung dịch X. Thể tích dd NaOH 0,1M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

a)

0,1 lít

b)

0,2 lít

c)

0,15 lít

d)

0,02 lít

26.
a)

0,083 M

b)

0,093 M

c)

0,073 M

d)

0,063 M

27.

Có các phát biểu sau:

(1) HSiO3 là chất kết tủa

(2) SiO2 tan trong dd Axit sunfuric

(3) SiO2 tan được trong Axit flohiđric

(4) SiO2 tan được trong kiềm hoặc cacbonat của kim loại kiềm nóng chảy

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

28.
a)

giữ nguyên ở điều kiện thường, thêm chất xúc tác

b)

ngâm ống nghiệm trong nước đá

c)

ngâm ống nghiệm trong nước nóng

d)

giảm áp suất của hệ xuống

29.

Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O. Công thức phân tử của Z là:

a)

C3H9O3

b)

C2HO

c)

CH3O

d)

C2H6O2

30.

Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có thành phần 85,8% C, 14,2% H. Biết M=56.

a)

C4H8

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C4H6

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Dung dịch có [OH-] = 10-12 có môi trường bazơ

b)

Dung dịch axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1

c)

Dung dịch axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1

d)

Dung dịch axit HNO3 0,1M có pH = 1

32.

Số đồng phân cấu tạo mạch hở của chất hữu cơ có CTPT C5H10 là :

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

33.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

a)

phân kali

b)

phân đạm

c)

phân lân

d)

phân vi lượng

34.

Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? (không kể H+ và OH- do nước phân li)

a)

H+, HPO42-, PO43-

b)

H3PO4, H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

c)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-, PO43-

35.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:2) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa một muối. Giá trị của V là:

a)

1,931

b)

19,2

c)

19

d)

1,92

36.

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

a)

khí màu vàng thoát ra

b)

dung dịch trong suốt

c)

kết tủa trắng

d)

dung dịch mất màu vàng và bị vẩn đục

37.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; 0; +3; +5

b)

–3; +3; +5

c)

+3; +5; 0

d)

–3; 0; +1; +3; +5

38.

Chất nào trong các chất dưới đây là đồng phân của CH3COOCH3.

a)

CH3CH2CH2OH

b)

CH3CH2OCH3

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3COCH3

39.

Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt các dung dịch bị mất nhãn: HCl, NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4, Na2SO4

a)

phenolphtalein

b)

dung dịch AgNO3

c)

quỳ tím

d)

bột Fe

40.

Hoà tan 10,8g Al trong một lượng H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch X. Thêm V lít dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M vào dung dịch X được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 10,2g chất rắn. Giá trị của V là

a)

0,6 và 1,6

b)

1,2 hoặc 2,8

c)

1,2 hoặc 1,4

d)

1,2

41.

Để trung hòa 200 ml dung dịch X chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 1M cần bao nhiêu ml dung dịch Y chứa HCl 2M và H2SO4 1M?

a)

250 ml

b)

200 ml

c)

150 ml

d)

100 ml

42.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

a)

hoá trị V, số oxi hoá +4

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +3

c)

hoá trị V, số oxi hoá +5

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +5

43.

Có thể dùng bình làm bằng chất liệu nào sau đây để đựng dung dịch HF?

a)

Nhựa

b)

Sành

c)

Thủy tinh

d)

Sứ

44.

Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dd hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là

a)

4,48 lít

b)

11,2 lít

c)

2,24 lít

d)

2,99 lít

45.

Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là

a)

19,44

b)

18,90

c)

21,60

d)

17,28

46.

Cho các chất và ion sau: HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, HSO4-, Mg(OH)2, CH3COONH4, H2SO3. Các chất và ion nào là lưỡng tính?

a)

HSO4-, CH3COONH4, Al2O3, ZnO, HCO3-

b)

Al2O3, ZnO, HSO4-, H2SO3

c)

HCO3-, Al2O3, ZnO, Mg(OH)2

d)

HCO3-, H2O, Al2O3, ZnO, CH3COONH4

47.

Không nên bón phân đạm amoni hoặc urê cùng với vôi vì ở trong nước

a)

chúng phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng

b)

chúng làm kết tủa vôi

c)

cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi

d)

chúng phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm

48.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X cần 6,4 g oxi và tạo thành 3,6 g H2O và 8,8 g CO2. Công thức đơn giản nhất của X là:

a)

CHO

b)

kết quả khác

c)

CH2O

d)

C2H4O2

49.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dd Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, phần dd sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dd Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H8

b)

C3H4

c)

C3H6

d)

C2H6

50.

Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa keo. Nồng độ mol/lít của dung dịch KOH là:

a)

1,5 mol/lít hoặc 3,5 mol/lít

b)

1,5 mol/lít hoặc 2,5 mol/lít

c)

3,5 mol/lít

d)

2,5 mol/lít