wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HK1 11B9

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm Va được biểu diễn tổng quát là

a)

ns2np4

b)

ns2np3

c)

(n-1)d10ns2np3

d)

ns2np5

2.

công thức hóa học của supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

c)

CaHPO4

d)

Ca3(PO4)2

3.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

Na2CO3

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4HCO3

d)

NaHCO3

4.

photpho có số dạng thù hình quan trọng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

5.

công thức đạm 2 lá là

a)

Na2CO3

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4NO3

d)

NaHCO3

6.

Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc,nguội?

a)

Cu,Ag,Pb

b)

Fe

c)

Fe,Al

d)

Zn,Pb,Mn

7.

độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của

a)

K

b)

KCl

c)

K+

d)

K2O

8.

độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của

a)

Na

b)

K

c)

P

d)

N

9.

độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của

a)

K2CO3

b)

CaHPO4

c)

P2O5

d)

Ca3(PO4)2

10.

tro thực vật có công thức là

a)

Ca3(PO4)2

b)

K2CO3

c)

KCl

d)

KNO3

11.

cát(thạch anh) có công thức là

a)

H2SiO3

b)

SiO2

c)

K2SiO3

d)

(NH2)2CO

12.

phân ure có công thức

a)

NH4NO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH4Cl

d)

(NH4)2SO4

13.

photpho trắng và photphot đỏ là

a)

2 dạng đồng phân của nhau

b)

2 chất giống nhau

c)

2 chất khác nhau

d)

2 dạng thù hình của nhau

14.

Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của hh

a)

Na2CO3 và K2CO3

b)

Na2CO3 và CaCO3

c)

Na2SiO3 và K2SiO3

d)

Na2SiO3 và CaSiO3

15.

khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây

a)

Magie

b)

Cacbon

c)

Photpho

d)

Metan

16.

trong các phản ứng hóa học Cacbon thể hiện tính gì

a)

tính khử

b)

vừa khử vừa oxi hóa

c)

tính oxi hóa

d)

không thể hiện tính khử và oxi hóa

17.

kim cương và than chì là các dạng

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon

d)

đồng phân của cacbon

18.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2H2 → CH4

c)

C + CO2 → 2CO

d)

3C + 4Al → Al4C3

19.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C + O2 → CO2

b)

C + 2CuO → 2Cu + CO2

c)

3C + 4 Al → Al4C3

d)

C + H2O → CO + H2

20.

dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaOH khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có chứa chất tan gồm

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

Na2CO3 và NaHCO3

d)

Na2CO3 và NaOH

21.

thủy tinh lỏng là dd đậm đặc của hỗn hợp

a)

Na2CO3 và K2CO3

b)

Na2CO3 và CaCO3

c)

Na2SiO3 và K2SiO3

d)

Na2SiO3 và CaSiO3

22.

hấp thụ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có chứa chất tan gồm

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3 và Na2CO3

d)

Na2CO3 và NaOH

23.

Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al2O3 và MgO.

b)

Al, MgO và Cu.

c)

Cu, Fe, Al và MgO.

d)

Cu, Al và Mg.

24.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: 

a)

Nung CaCO3

b)

Cho CaCO3 tác dụng HCl.     

c)

Cho C tác dụng O2   

d)

Cho C tác dụng với dd HNO3

25.

chất hút ẩm silicagen có công thức nào sau đây

a)

Na2SiO3

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

K2SiO3

26.

Thành phần chính của quặng dolomit là :

a)

MgCO3. Na2CO3

b)

CaCO3.MgCO3 

c)

CaCO3.Na2CO3      

d)

FeCO3.Na2CO3

27.

khí CO không khử được chất nào sau đây

a)

CuO

b)

ZnO

c)

MgO

d)

Fe2O3

28.

Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: 

a)

Cho qua dung dịch HCl     

b)

Cho qua dung dịch H2

c)

Cho qua dd Ca(OH)2

d)

Cho hỗn hợp qua Na2CO3

29.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có 

a)

kết tủa

b)

bọt khí bay ra và kết tủa

c)

bọt khí

d)

kết tủa,kết tủa tan dần

30.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng?

a)

Đá vôi.

b)

Thạch cao.

c)

Cát.

d)

Đất sét.

31.

Khi xét về khí cacbon đioxit, điều khẳng định nào sau đây là sai

a)

Chất khí không độc, nhưng không duy trì sự sống

b)

Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

c)

Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

d)

Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại

32.

khi xét về khí cacbondioxit,điều khẳng định nào sau đây là sai

a)

chất khí không màu,không mùi, nặng hơn không khí

b)

chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính

c)

chất khí không độc,duy trì sự sống

d)

nước đá khô là CO2 ở thể rắn

33.

Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là

a)

tạo thành kết tủa trắng.

b)

chỉ tạo dung dịch không màu.

c)

xuất hiện kết tủa sau đó tan tạo dung dịch keo trắng.

d)

xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

34.

các số oxi hóa thường gặp của Cacbon

a)

-4,0,+2,+4

b)

-4,-2,0,+2,

c)

-2,+2,-3,0

d)

-1,0,+4,-3

35.

chất nào sau đây không bị nhiệt phân

a)

CaCO3

b)

MgCO3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

36.

Hai khoáng vật chính của photpho là :

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và đolomit.

c)

Photphorit và cacnalit.

d)

Apatit và đolomit.

37.

Thành phần chính của quặng photphorit là 

a)

CaSO4.

b)

Ca3(PO4)2.

c)

CaHPO4.

d)

Ca(H2PO4)2.

38.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng trong các phản ứng sau? tất cả đều có nhiệt độ

a)

2C + Ca ->CaC2

b)

C + 2H2 ->CH4

c)

C + CO2 ->2CO

d)

3C + 4Al ->Al4C3

39.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau? tất cả đều có nhiệt độ

a)

C + O2 ->CO2

b)

C + 2CuO →2Cu + CO2

c)

3C + 4Al → Al4C3

d)

C + H2O → CO + H2

40.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng:

a)

KNO3 (NaNO3)và H2­SO4đặc

b)

NaNO3 và HCl

c)

NO2 và H2O

d)

NaNO2 và H2SO4đ

41.

Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm

a)

Ag, NO, O2.

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag2O, NO2, O2.

d)

Ag2O, NO, O2.

42.

Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng :

a)

Ca3(PO4)3 + 3H2SO4 → 3CaSO4 ↓  + 2H3PO4

b)

2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl

c)

4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

d)

P + 5HNO3 → H3PO4 + 5NO2 ↑  + H2O

43.

Chọn công thức đúng của Apatit?

a)

Ca3(PO4)

b)

Ca(PO3)2  

c)

3Ca3(PO4)2.CaF

d)

CaP2O7

44.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2 và O2

b)

KNO2 và O3

c)

KNO2 và N2

d)

K2O, N2 và O2

45.

phản ứng nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm không đúng

a)

b)

c)

d)

46.

Điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D