NEW
Font size
WorksheetsNITROGEN VÀ HỢP CHẤT ôn tập GK1
Total questions: 51
Worksheet time: 24mins
Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng:
0, +5, -3
0, -3, +5
+5, 0, -3
-3, +5, 0
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Các số oxi hóa có thể có của nitơ là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và tính khử
tính bazo yếu
Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là
Ca.
Cu
Li.
Al.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np4
Khí nào có tính gây cười?
N2.
NO.
N2O.
NO2.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
N2 + 3H2 → 2NH3.
N2 + 6Li → 2Li3N.
N2 + O2 → 2NO.
N2 + 3Mg → Mg3N2.
X là một oxit nitơ, trong đó O chiếm 36,36% về khối lượng. Công thức của X là
NO.
NO2.
N2O.
N2O5.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Bỏ qua sự điện li của nước, dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4+, NH3, H2O.
NH4+, NH3, H+, H2O.
NH4+, OH-, H2O.
NH4+, NH3, OH-, H2O.
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4.
NH4HCO3.
CaCO3.
NH4NO2.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và tính bazơ mạnh.
tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách
cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).
chưng cất không khí
cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.
nhiệt phân muối (NH4)2CO3.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố nitrogen
Tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là:
NO
N2O
NH3
NO2
Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
Hình thành sấm sét
Tham gia quá trình quang hợp của cây
Tham gia hình thành mây
Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng
Trong tự nhiên nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?
Tính acid
Tính base
Tính khử
Tính oxi hóa
Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?
NO
NO2
N2O
N2O4
Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?
Sodium, potassium
Calcium, magnesium
Nitrate, phosphate
Chloride, sulfate
Trong phân tử NH3 nguyên tử N có
hoá trị III
số oxi hoá +5
hoá trị III
số oxi hoá -3
hoá trị III
số oxi hoá +3
hoá trị V
số oxi hoá +3
Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
Dd amoniac là một base yếu
Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
acid
base
chất khử
chất oxi hóa
Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
KCl
HCl
KOH
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
Cho các phát biểu sau:
(1) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh;
(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;
(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;
(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Tính chất hóa học đặc trưng của nitrogen ở nhiệt độ thấp là gì?
Tính oxi hóa
Tính khử
Tính trơ
Tính dẫn điện
Nitơ có thể tạo ra liên kết nào sau đây trong phân tử của nó?
Liên kết đôi
Liên kết ba
Liên kết đơn
Không có liên kết
Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là
Cân bằng hóa học là cân bằng
động
tĩnh
chuyển dịch
tất cả đều sai
ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào:
không thay đổi
thay đổi liên tục
bằng nhau
không xác định được
Hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
nhiệt độ
bản chất phản ứng
bản chất phản ứng và nhiệt độ
nồng độ
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Cho cân bằng:
FeO(r) + CO(k) ↔ Fe(r) + CO2(k)
Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ:
chuyển dịch theo chiều thuận.
chuyển dịch theo chiều nghịch.
không chuyển dịch.
không thể dự đoán.
Cho phản ứng thực hiện trong bình kín:
H2 (k)+ I2 (k) ⇄ 2HI(k) ΔH > 0
Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng:
Tăng nhiệt độ.
Tăng áp suất.
Tăng thể tích bình phản ứng.
Thêm chất xúc tác.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k).
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+ là
Acid.
Base.
Lưỡng tính.
Muối.
Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng nhận H+ là
Acid.
Base.
Lưỡng tính.
Muối
Cho phương trình: S2-+H2O ↔ HS-+OH-
Phát biểu nào sau đây là đúng?
H2O là base.
S2-là base.
HS- là base.
S2-là acid
Trong phương trình sau: CH3COOH + H2O↔ CH3COO− + H3O+
, theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?
CH3COOH.
H2O.
H3O+.
CH3COO-
Cho phương trình: NH4+ + H20 ↔ NH3 + H3O+ . Phát biểu nào sau đây là đúng?
NH4+ là base.
NH4+ là acid.
H2O là acid.
H3O+ là base.
Trong phương trình sau: CH3COOH + H2O↔ CH3COO− + H3O+
, theo phản ứng nghịch, ion hay chất nào đóng vai trò base?
CH3COOH.
H2O.
H3O+.
CH3COO-
